BURDENS in Vietnamese translation

['b3ːdnz]
['b3ːdnz]
gánh nặng
burden
burdensome
the brunt

Examples of using Burdens in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Smaller drillers, which account for sizable part of U.S. oil production, are struggling to pay off hefty debt burdens.
Các hãng khoan nhỏ, chiếm một phần lớn trong sản xuất dầu của Mỹ đang chật vật trong việc trả các gánh nặng nợ nần.
there would be no dirty dishes left as burdens for others, she said.
đĩa dơ nào để lại để làm phiền người khác, bà nói.
However, you should learn to stop when you need to, and know when to release yourself from your burdens.
Tuy nhiên, bạn cũng nên học cách dừng lại khi cần, và biết khi nào cần giải thoát bản thân khỏi các gánh nặng của mình.
you need to remain yielded to God's will and give your burdens to Him.
Đức Chúa Trời và trao cho Ngài các gánh nặng của bạn.
From the outset of this new danger General Wavell showed himself most reluctant to assume more burdens.
Khi các nguy cơ mới này bắt đầu xuất hiện, tướng Wavell tỏ ra không muốn nhận thêm các gánh nặng.
the Pope added,"those whom Jesus rebukes" because"they lay such heavy burdens on the people's shoulders".
Chúa Giêsu đã mắng rằng‘ họ đặt những gánh nặng trên dân.'.
Normally he wears a smiling facade, which Wolfwood calls a"false smile". Beneath this smile lies the pain of the burdens that Vash has chosen to carry.
Anh luôn mang một khuôn mặt tươi cười mà Wolfwood gọi là" nụ cười giả tạo" ẩn giấu nỗi đau mà Vash luôn mang nặng.
Developers can win instant goodwill by helping to carry one of operations' biggest burdens: the pager.
Các nhà phát triển có thể giành được thiện chí tức thì bằng cách giúp mang một trong những gánh nặng lớn nhất của hoạt động: máy nhắn tin.
Gay men who are also the eldest and/or only son thus face particular gendered duties and burdens.
Những người đàn ông đồng tính là con trai cả và/ hoặc là con trai duy nhất do vậy phải đối mặt với gánh nặng và nghĩa vụ theo đặc thù giới tính.
take act more decisively, freed from the burdens that can hamper action by the 28-member E.U. and 29-member NATO.
thoát khỏi gánh nặng mà đôi khi cản trở hành động của EU với 28 thành viên và NATO gồm 29 thành viên.
to act more decisively, freed from the burdens that sometimes hamper action by the 28-member EU and 29-member NATO.
thoát khỏi gánh nặng mà đôi khi cản trở hành động của EU với 28 thành viên và NATO gồm 29 thành viên.
Simplifying has been so calming that I sometimes wish we had kept the starter home we had in our 20s rather than buying into the typical suburban big-house dream(and burdens) in our 30s.
Đơn giản hóa trở nên yên bình đến mức đôi khi chúng tôi ước rằng mình đã giữ ngôi nhà đầu tiên những năm 20 tuổi thay vì chìm vào giấc mơ nhà lớn ở ngoại ô điển hình( và nặng gánh) trong độ tuổi 30.
Foreign companies are concerned that this law disproportionately burdens suppliers of nuclear equipment with payments in case of an accident.
Các nhà cung cấp nước ngoài lo ngại là luật này không tương xứng với những gánh nặng của các nhà cung cấp công nghệ hạt nhân về khoản tiền bồi thường trong trường hợp xảy ra tai nạn.
If these new tasks will make heavier burdens on certain employees, will those in attendance be aware of this
Nếu những nhiệm vụ mới này sẽ làm gánh nặng cho một số nhân viên nhất định,
The pony was laden instead with a great part of the others' burdens, so that they now marched lighter, and for a time made good speed;
Thay cho ông, con ngựa lùn lại chở nặng phần lớn những hành lí của những người khác, nên bây giờ họ có thể đi nhẹ nhàng hơn, và họ đi khá nhanh trong một lúc;
In a way the whole of the Buddhist life is a matter of letting go, of these heavy burdens of memories, opinions, identities we carry around like heavy armor.
Ở một mức độ nào đó toàn bộ cuộc sống của Phật tử chỉ là vấn đề buông xuống những gánh nặng của ký ức, ý kiến, nhân dạng mà chúng ta mang đi đây đó như chiếc áo giáp nặng nề.
These stories are just a small batch of examples of the many lives, burdens, and experiences that the Vietnamese and all refugees carry
Trên đây chỉ là một phần rất nhỏ trong số các câu chuyện về các mảnh đời, gáng nặng và cả trải nghiệm
One of our great burdens in China used to be the likin tax,
Tại Trung- quốc, một trong những gánh nặng lớn nhất của chúng tôi là thuế li- king,
He went on to say that there were added burdens to whoever decided to start a company in the United States, such as the tax and visa burdens along with the views of the federal government on immigration.
Bất cứ ai quyết định bắt đầu một công ty ở Hoa Kỳ chỉ rước vào người thêm nhiều gánh nặng, chẳng hạn như thuế và visa cùng với quan điểm của chính phủ liên bang về nhập cư.
For the dwarves can carry very heavy burdens, and nearly all of Dain's folks,
những người lùn có thể mang theo những gánh hàng lớn,
Results: 888, Time: 0.1074

Top dictionary queries

English - Vietnamese