CANNOT BE BUILT in Vietnamese translation

['kænət biː bilt]
['kænət biː bilt]
không thể được xây dựng
cannot be built
cannot be constructed
may not be constructed
không thể xây dựng
not be able to build
impossible to build
can't build
unable to build
cannot construct
fail to build
could not formulate
can not elaborate
is not possible to formulate
không thể xây lên

Examples of using Cannot be built in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And aZion cannot be built up bunless it is by the cprinciples of the dlaw of the celestial kingdom; otherwise I cannot receive her unto myself.
Và aSi Ôn không thể được xây dựng btrừ phi theo những nguyên tắc của cluật pháp vương quốc thượng thiên; bằng không thì ta không thể nhận nó thuộc về ta được..
And Zion cannot be built up unless it is by the principles of the law of the celestial kingdom; otherwise I cannot receive her unto myself.
Và aSi Ôn không thể được xây dựng btrừ phi theo những nguyên tắc của cluật pháp vương quốc thượng thiên; bằng không thì ta không thể nhận nó thuộc về ta được..
A long lasting relationship cannot be built without a strong foundation that is your love for each other and the memories you are accumulating with him.
Một mối quan hệ lâu dài không thể được xây dựngkhông có một nền tảng vững chắc đó là tình yêu của bạn dành cho nhau và những kỷ niệm bạn đang tích lũy với anh ta.
He said long-term storage would gradually reduce the radiation because of its half-life, but would delay decommissioning work because the necessary facilities cannot be built until the tanks are removed.
Ông cho biết việc lưu trữ lâu dài sẽ giảm dần bức xạ vì thời gian bán hủy của nó, nhưng sẽ trì hoãn công việc ngừng hoạt động vì các phương tiện cần thiết không thể được xây dựng cho đến khi các xe tăng được gỡ bỏ.
acquire a new passion, then show respect for her, because friendship cannot be built where there is jealousy.
trọng với cô ấy, bởi vì tình bạn không thể được xây dựng ở nơi có sự ghen tuông.
the principles remain the same: without knowledge and mutual responsibility, a healthy democracy cannot be built.
trách nhiệm tương tác thì không thể xây dựng được một nền dân chủ lành mạnh.
However, this unity that Christ requested cannot be built on ecclesiastical arrangements, but is a spiritual bonding in prayer
Tuy nhiên, sự hiệp một mà Đấng Christ cầu xin đây không thể được xây dựng trên những sắp xếp về giáo hội, mà trên hết phải
The international system cannot be built on the assumption that improved surveillance,
Các hệ thống quốc tế không thể được xây dựng trên giả thiết
Thus, the farm cannot be built in the Nether, deserts(all variants), badlands(all variants),
Do đó, không thể xây dựng trang trại ở Nether, sa mạc( tất cả các biến thể),
the survivors of the atomic bombs dropped on Hiroshima and Nagasaki, it became clear to me that true peace cannot be built on the threat of a possible total annihilation of humanity by nuclear weapons.
hòa bình đích thực không thể được xây dựng dựa trên mối đe dọa hủy diệt hoàn toàn loài người bằng vũ khí hạch nhân.
In hearing the testimonies of some Hibakusha, the survivors of the atomic bombs dropped on Hiroshima and Nagasaki, it became clear to me that true peace cannot be built on the threat of a possible total annihilation of humanity by nuclear weapons.
Khi nghe chứng từ của những Hibakusha, những người sống sót sau bom nguyên tử tại Hiroshima và Nagasaki, đã tỏ ra rất hiển nhiên rằng người ta không thể xây dựng một nền hòa bình đích thực dựa trên sự đe dọa một sự hủy diệt toàn bộ nhân loại xẩy ra bởi vũ khí hạt nhân.
Recalling his final trip of 2019, which brought him to Japan, Pope Francis renewed his appeal for a world without nuclear weapons because“true peace cannot be built on the threat of a possible total annihilation of humanity.”.
Nhắc lại chuyến Tông du cuối cùng của năm 2019, đưa Ngài đến Nhật Bản, ĐTC Phanxicô đã nhắc lại lời kêu gọi về một thế giới không có vũ khí hạt nhân bởi vì“ hòa bình thực sự không thể được xây dựng dựa trên mối đe dọa hủy diệt hoàn toàn có thể xảy ra đối với nhân loại”.
Recalling his final trip of 2019, which took him to Japan, Pope Francis renewed his appeal for a world without nuclear weapons because“true peace cannot be built on the threat of a possible total annihilation of humanity.”.
Nhắc lại chuyến Tông du cuối cùng của năm 2019, đưa Ngài đến Nhật Bản, ĐTC Phanxicô đã nhắc lại lời kêu gọi về một thế giới không có vũ khí hạt nhân bởi vì“ hòa bình thực sự không thể được xây dựng dựa trên mối đe dọa hủy diệt hoàn toàn có thể xảy ra đối với nhân loại”.
In hearing the testimonies of some Hibakusha, the survivors of the atomic bombs dropped on Hiroshima and Nagasaki, it became clear to me that true peace cannot be built on the threat of a possible total annihilation of humanity by nuclear weapons.
Khi nghe những chứng ngôn của một số người Hibakusha là những người sống sót sau vụ ném bom nguyên tử xuống thành phố Hiroshima và Nagasaki, tôi thấy rõ rằng không thể xây dựng nền hòa bình thật sự dựa trên mối đe dọa hủy diệt toàn bộ loài người bằng vũ khí hạt nhân.
of human social cooperation is constructed and sustained and that a lasting social structure cannot be built on the basis of false and mistaken ideas.
cơ cấu xã hội ổn định lâu dài không thể được xây dựng trên nền tảng của những tư tưởng sai lầm và và dối trá được..
In hearing the testimonies of some Hibakusha, the survivors of the atomic bombs dropped on Hiroshima and Nagasaki, it became clear to me that true peace cannot be built on the threat of a possible total annihilation of humanity by nuclear weapons.
Khi lắng nghe những chứng từ của một số Hibakusha, thành phần sống sót từ cuộc dội bom nguyên tử ở Hiroshima và Nagasaki, tôi thấy rõ là hòa bình thực sự không thể nào được xây dựng trên sự đe dọa về một sự hủy hoại hoàn toàn khả hữu của các thứ khí giới nguyên tử….
In short, for every major company that is not paying its fair share of tax, there are scores of teachers and nurses that cannot be employed, roads that cannot be repaired, schools that cannot be built, and hospitals without lifesaving equipment.
Nói tóm lại, với mỗi một công ty lớn không trả thuế tương xứng thì cũng có một cơ số y tá và giáo viên mất cơ hội được tuyển dụng, những con đường không được sửa chữa, những trường học không được xây dựng và những bệnh viện thiếu trang thiết bị y tế.
work together in defending those common human and spiritual values without which a society worthy of man cannot be built.
không có những giá trị này thì không thể nào xây dựng được một xã hội xứng đáng với con người.
Housing can not be built in.
Nhà ở không thể được xây dựng trong.
A good relationship can't be built on lies.
Tình bạn tốt đẹp không thể xây dựng trên sự dối trá.
Results: 63, Time: 0.0402

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese