COMPELS in Vietnamese translation

[kəm'pelz]
[kəm'pelz]
buộc
tie
compel
forcibly
forced
charged
bound
required
fastening
alleged
prompting
bắt buộc
mandatory
compulsory
obligatory
imperative
obligate
compulsive
optional
must-have
required
forced
phải
must
have to
should
need
right
yeah
yes
gotta
shall
not
thúc ép
push
compels
pushy
impelled
bắt ép
force
compelling
a neo-maxi-zoon-dweebie
oblige

Examples of using Compels in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
God compels each to make his own decision, and the true God will never force you to be converted.”.
Thiên Chúa thúc ép mỗi người phải ĐỨA RA QUYẾT ĐỊNH CỦA RIÊNG MÌNH và Thiên Chúa thật không bao giờ ép buộc bạn phải ăn năn trở lại”.
Tesla compels employees to consent to privacy agreements, restricting what they can say in regards to the organization's strategy and working conditions.
Tesla bắt buộc nhân viên mới phải ký các thỏa thuận để hạn chế những gì họ có thể chia sẻ về chiến lược và điều kiện làm việc của công ty.
This compels the three countries to cooperate on matters of defense and security in the Pacific.
Theo đó ba quốc gia này phải hợp tác trong các vấn đề phòng thủ và an ninh ở Thái Bình Dương.
A small percentage find that social dancing has given them a love of dance that compels them to become competitive dancers or DanceSport Athletes.
Một tỷ lệ nhỏ các vũ công xã hội sau đó thấy rằng tình yêu của họ khiêu vũ bắt buộc họ trở thành những vũ công cạnh tranh.
The world captures our attention and compels our minds this way or that.
Một số thứ thu hút sự chú ý của chúng ta và thúc ép tâm trí chúng ta bằng cách này hay cách kia.
made into a vampire, and whose thirst for blood compels him to kill innocent peop.
cơn khát máu khiến anh ta phải giết người vô tội.
After all, India's atrocious caste system determines social status by birth, compels marriage within a community and restricts job opportunity.
Xét cho cùng, hệ thống đẳng cấp tàn bạo của Ấn Độ xác định địa vị xã hội bằng cách sinh ra, bắt buộc kết hôn trong một cộng đồng và hạn chế cơ hội việc làm.
which promises to eliminate nuclear weapons and compels each country to fulfill that duty.
các quốc gia đều phải thực hiện.
There is something in the Russian spirit that compels it to try to turn these dreams into reality.
Nhưng có cái gì đó trong tinh thần Nga đã buộc người ta phải thử tìm cách biến những mơ ước này thành hiện thực.
Compassion compels us to reach out to all living beings, including our so-called enemies,
Lòng từ bi thúc giục chúng ta tiếp xúc với tất cả các loài hữu tình,
This compels Bill to take Jean back to Colorado, leaving Barbara.
Điều này khiến Bill tức giận và quyết định đưa Jean trở về lại Colorado, bỏ Barbara ở lại.
Poverty compels many parents in Cambodia to send their children to orphanages.
Nghèo khó khiến cho nhiều cha mẹ ở Campuchia phải gởi con đến các trại mồ côi.
The passion(or anger) of the photographer compels him to be attentive and to capture the scene for further contemplation.
Hoặc cũng có thể là sự khó chịu của người chụp đã khiến anh ta chú ý và lưu giữ khung cảnh này để tiếp tục chiêm nghiệm.
Act of Uniformity compels Puritans to accept the doctrines of the Church of England or leave the church.
Đạo luật về tính đồng nhất ép buộc những người Tín Du chấp nhận học thuyết của Giáo hội Anh quốc hoặc rời khỏi nhà thờ.
enduring a loss compels you to gather up resources and develop skills beyond your arsenal.
bạn sẽ buộc phải tập hợp các nguồn lực và phát triển những kỹ năng ngoài“ kho vũ khí” của bạn.
Camus explains how our absurd situation often compels us to choose inauthentic coping strategies.
Camus giải thích cái hoàn cảnh phi lý của chúng ta thường khiến chúng ta chọn các chiến lược đối phó giả tạo như thế nào.
so the teacher compels you to pay attention- which is not attention at all.
giáo viên ép buộc bạn chú ý- mà không là chú ý gì cả.
A blockchain can assign title rights because it provides a record that compels offer and acceptance.”.
Một blockchain có thể gán các quyền vì nó cung cấp một bản ghi bắt buộc phải cung cấp và chấp nhận.
And it's Linda's easygoing attitude to age and beauty that compels other women to follow her lead.
Chính thái độ dễ dãi đối với tuổi tác và vẻ đẹp của Linda đã khiến những người phụ nữ khác noi theo.
A beautifully decorated living room both draws you in and compels you to stay.
Phòng khách được trang trí đẹp mắt sẽ lôi kéo được bạn vào trong và khiến bạn ở lại đó.
Results: 196, Time: 0.1125

Top dictionary queries

English - Vietnamese