CONTRACTUAL in Vietnamese translation

[kən'træktʃʊəl]
[kən'træktʃʊəl]
hợp đồng
contract
agreement
deal
contractual
lease
contractual

Examples of using Contractual in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
As part of the partnership, TCL enjoys a number of contractual benefits, such as its branding appearing on the Victory FC media polo
Là một phần của quan hệ đối tác, TCL được hưởng một số lợi ích từ hợp đồng, chẳng hạn như thương hiệu của TCL sẽ xuất
This period may also be based on Cint's or one of our Panel Owner's or Partner's contractual commitments to you, applicable periods of limitation(to bring claims) or according to applicable law.
Thời gian này cũng có thể dựa trên các cam kết bằng hợp đồng giữa Cint hay một trong số các Chủ Tiểu ban của chúng tôi hay Đối tác đối với bạn, thời gian áp dụng các giới hạn này( trước khi kiện tụng) hoặc theo các điều luật áp dụng được.
If the company asks for money as a“start up” or provides you with a contractual agreement, do your research by scanning Consumer Reports
Nếu công ty yêu cầu nộp tiền để“ khởi ngiệp” hoặc đưa cho bạn hợp đồng thỏa thuận,
By making a reservation through Booking. com, you enter into a direct(legally binding) contractual relationship with the Supplier with which you make a reservation
Bằng cách đặt phòng qua Booking. com, bạn đã thiết lập mối quan hệ bằng hợp đồng( liên kết pháp lý)
Thüringen enterprises' contractual conditions for Vietnamese apprentices must comply with German law and equivalent to the German apprenticeship in that business itself.
Các điều kiện trong hợp đồng của các doanh nghiệp Thüringen đối với thanh niên học nghề Việt Nam phải tuân thủ luật pháp Đức và tương đương với thanh niên học nghề người Đức trong chính doanh nghiệp đó.
process standards, contractual agreements and regulatory requirements.
các thoả thuận trong hợp đồng và các yêu cầu chế định.
She did, however, concede one notable qualification- the fact that Rome I applies to contractual obligations in a legal sense, and therefore applies not to the smart contract as such.
Tuy nhiên, bà đã thừa nhận một phẩm chất đáng chú ý- thực tế là Rome I áp dụng cho các nghĩa vụ hợp đồng theo nghĩa pháp lý, và do đó không áp dụng cho hợp đồng thông minh như vậy.
When calculating the effective interest rate, the company estimates cash flows considering all contractual terms of the financial instrument but does not consider future credit impairment losses.
Khi tính toán tỉ lệ lãi suất thực tế, doanh nghiệp sẽ ước tính dòng tiền mong chờ xem xét tất cả những điều kiện trong hợp đồng của công cụ tài chính nhưng sẽ không xem xét khoản lỗ tín dụng tương lai.
the State Revenue Service and the Bank of Latvia have both asserted that cryptocurrencies represent a‘contractual' medium of payment- a status that's just short of money
tiền điện tử đại diện cho một phương tiện thanh toán“ bằng hợp đồng”- một trạng thái gần với tiền nhưng mà chưa đủ gần
Changed terms will become effective once posted on the Website, and will not have any retrospective effect on existing contractual arrangements made through this Website.
Những điều khoản đã thay đổi sẽ có hiệu lực một khi được thông báo trên Trang Web này và sẽ không có hiệu lực trở về trước trên những thoả thuận trong hợp đồng hiện hành được thực hiện qua Trang Web này.
Robert Kyncl confirmed that these measures were"to ensure that all content on the platform is governed by its new contractual terms".
để đảm bảo rằng tất cả các nội dung trên nền tảng này được điều chỉnh bởi các điều khoản trong hợp đồng mới của mình.".
Cuts in export supply from producers could come from changes in operational tolerance, a contractual clause that allows either the buyer
Việc cắt giảm trong nguồn cung xuất khẩu từ các nhà sản xuất khác có thể đến từ sự thay đổi trong dung hạn hoạt động, một điều khoản trong hợp đồng cho phép hoặc người mua
This is not contractual also because each issue shall be evaluated on its own merit as addressed under various contractual provisions in which we find the phrase‘proper and reasonable expense‘.
Đây không phải là hợp đồng cũng bởi vì mỗi vấn đề được đánh giá dựa trên năng lực riêng của mình như giải quyết theo quy định của hợp đồng khác nhau trong đó chúng ta tìm thấy cụm từ“ chi phí phù hợphợp lý.
in a asymmetrical situation it would be possible to take advantage of a lack of knowledge or of the contractual weakness of either counterpart.
lợi dụng việc thiếu kiến thức hoặc thế yếu kém về hợp đồng của một trong hai đối tác.
When calculating the effective interest rate, the Group shall estimate cash flows considering all contractual terms of the financial instrument but shall not consider future credit losses.
Khi tính toán tỉ lệ lãi suất thực tế, doanh nghiệp sẽ ước tính dòng tiền mong chờ xem xét tất cả những điều kiện trong hợp đồng của công cụ tài chính nhưng sẽ không xem xét khoản lỗ tín dụng tương lai.
Our philosophy of collaborative partnerships is not driven by the words of contractual agreements, but by responding to the needs of our customers in a flexible way.
Triết lý của chúng tôi về quan hệ đối tác hợp tác không phải do những điều khoản của các thỏa thuận trong hợp đồng, mà bằng cách đáp ứng các nhu cầu của khách hàng một cách linh hoạt.
establish a business operation, or to fulfil contractual obligations.
thực hiện nhiệm vụ của hợp đồng.
regulatory agencies reserve the right to visit the subcontractor and its subcontractors and to view documentation in order to ensure conformity to contractual requirements.
xem tài liệu để đảm bảo sự phù hợp với các yêu cầu của hợp đồng.
Changed terms will become effective once posted on the Web Site, and will not have any retrospective effect on existing contractual arrangements made through this Web Site.
Những điều khoản đã thay đổi sẽ có hiệu lực một khi được thông báo trên Trang Web này và sẽ không có hiệu lực trở về trước trên những thoả thuận trong hợp đồng hiện hành được thực hiện qua Trang Web này.
At the time Metro-Goldwyn-Mayer studios, which owns the rights to the show, and its creator, Mark Burnett, resisted pressure to make the footage public, citing“various contractual and legal requirements”.
Nhưng Metro- Goldwyn- Mayer, công ty sở hữu quyền đối với chương trình truyền hình thực tế, và người sáng lập người Anh, Mark Burnett, đã chống lại áp lực để phát hành cảnh quay vì“ các yêu cầu hợp pháp và pháp lý khác nhau”.
Results: 1006, Time: 0.0415

Top dictionary queries

English - Vietnamese