COULD INFLUENCE in Vietnamese translation

[kʊd 'inflʊəns]
[kʊd 'inflʊəns]
có thể ảnh hưởng
can affect
may affect
can influence
can impact
may influence
may impact
can interfere
may interfere
is likely to affect
is able to influence
có thể tác động
can impact
can affect
may impact
can influence
may affect
can work
may influence
may work
be able to impact
are able to influence

Examples of using Could influence in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The PMDB's defection also could influence smaller parties in the ruling coalition to jump ship or risk being left
Động thái trên cũng có thể ảnh hưởng đến các đảng nhỏ trong liên minh cầm quyền- thúc đẩy họ ra đi
PEAR investigations began to show in the 1990s that the human mind could influence the actions of a machine known as a random event generator(REG).
Theo đó, vào những năm 1990, các nghiên cứu của PEAR bắt đầu cho thấy tâm trí con người có thể tác động đến hành động của một cỗ máy gọi là máy tạo biến cố ngẫu nhiên( random event generator- REG).
On Friday, Trump suggested that he could influence the country's powerful arms lobby, the National Rifle Association,
Vào thứ Sáu, Trump đề nghị rằng ông có thể tác động đến sảnh vũ khí hùng mạnh của đất nước,
The high ranking of Ethereum and smart contract blockchain networks could influence the government to potentially allow some blockchain networks to operate in China.
Thứ hạng cao của Ethereum và các mạng lưới blockchain hợp đồng thông minh có thể sẽ gây ảnh hưởng đến chính phủ, từ đó cho phép một số mạng lưới blockchain hoạt động ở Trung Quốc.
That led Tsai and coauthors to wonder whether ideal affect match could influence not only liking, but also willingness to allocate actual money to a stranger.
Điều đó khiến Tsai và các đồng tác giả tự hỏi liệu lý tưởng ảnh hưởng đến trận đấu có thể ảnh hưởng đến không chỉ ý thích mà còn sẵn sàng phân bổ tiền thực tế cho một người lạ.
This theory suggested that corporate media could influence large groups of people directly and homogeneously by"shooting" or"injecting" them with appropriate
Lý thuyết cho rằng truyền thông đại chúng có thể gây ảnh hưởng lớn đến một nhóm lớn công chúng một cách trực tiếp
however openly or artfully spoken, could influence a young man so totally independent of every one.
khéo léo, có thể gây ảnh hưởng đến một chàng trai tính độc lập như thế.
Illuminati members in reason, philanthropy, and other secular values so that they could influence political decisions when they came to power.
các giá trị thế tục khác để họ có thể ảnh hưởng đến các quyết định chính trị khi họ lên nắm quyền.
bridges to create or obstruct paths had been raised to the level of a hero that could influence the outcome of an entire war.
xây đường đã được nâng tới đẳng cấp một người hùng có thể gây ảnh hưởng đến toàn bộ cuộc chiến.
FTAs increase Japan's bargaining power in WTO negotiations, and the results of FTA negotiations could influence and speed up WTO negotiations.
FTA còn thể làm tăng ưu thế đàm phán của Nhật Bản trong WTO và ngược lại kết quả của việc đàm phán FTA sẽ có ảnh hưởng và thúc đẩy các cuộc đàm phán của WTO.
not referenced the historical US-Japan relationship during the recent China conflict, Washington's success against Tokyo could influence his thinking on how to handle Beijing.
thành công trong thương chiến với Nhật được cho có thể ảnh hưởng tới suy nghĩ của ông về cách đối phó với Bắc Kinh.
With so much of the monetary divergence now discounted, perhaps we should focus more attention on the other factors that could influence currency movements in the months ahead.
Khi sự khác nhau trong chính sách tiền tệ không còn đóng vai trò đáng kể, lẽ chúng ta cần hướng sự chú ý đến những nhân tố khác có ảnh hưởng đến các xu thế tiền tệ trong vài tháng tới.
Banks are also uniquely vulnerable to scandal because many of their employees are simultaneously behaving in ways that could influence the reputation, and even the balance sheet, of the entire firm.
Các ngân hàng cũng là đối tượng đặc biệt dễ bị tổn thương trước các vụ bê bối do nhiều nhân viên của họ cùng lúc hành xử theo những cách có thể gây ảnh hưởng xấu đến danh tiếng, và thậm chí cả bảng cân đối kế toán, của cả ngân hàng.
different online shops and consider other factors that could influence the price: expiration date,
xem xét các yếu tố khác có thể ảnh hưởng đến giá: ngày hết hạn,
However, deployment of the system could influence the regional security order and dramatically impact the
Tuy nhiên, việc triển S- 400 có thể ảnh hưởng đến trật tự an ninh khu vực
exposure to sunlight and the mother's vitamin D levels, which could influence the child's development.
vitamin D từ người mẹ, việc này có thể tác động đến sự phát triển của trẻ.
Intensive media coverage and debate about race and policing policy reform could influence public opinion,
Các phương tiện truyền thông chuyên sâu và tranh luận về cải cách chính sách chủng tộc và chính sách có thể ảnh hưởng đến dư luận,
here was someone who had consciously decided what was most important among the things he could influence, focused his attention on them, and brought his finest energy to that work.
thức việc gì là quan trọng nhất trong số những việc mà anh ấy có thể tác động, tập trung sự chú ý vào chúng, và dành trọn năng lượng tốt nhất của mình cho công việc đó.
The Paraguayan Masons declared that they admired Pope Francis for his leadership of the Church and that they hoped that he could influence the ecclesiastical hierarchy of Paraguay by changing the way of thinking of the Bishops and thus promoting a greater fraternity and a greater openness of the Catholic Church.
Các Tam điểm Paraguay tuyên bố rằng họ ngưỡng mộ GH Francis vì sự lãnh đạo Giáo hội và họ hy vọng rằng ông có thể ảnh hưởng đến hệ thống giáo hội Paraguay bằng cách thay đổi cách tư duy của các Giám mục và do đó thúc đẩy một tình huynh đệ lớn hơn và cởi mở hơn của Giáo hội Công giáo.
where government officials have expressed concerns that false stories and hate speech online could influence a federal election in September in which chancellor Angela Merkel will seek a fourth term in office.
các phản đối trực tuyến có thể tác động tới cuộc bầu cử liên bang vào tháng 9 khi Thủ tướng Angela Merkel đang vận động tranh cử nhiệm kỳ 4.
Results: 256, Time: 0.0324

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese