EMPTINESS in Vietnamese translation

['emptinəs]
['emptinəs]
trống rỗng
empty
emptiness
blank
hollow
vacant
void
tánh không
emptiness
voidness
khoảng trống
space
gap
void
vacuum
emptiness
blank
headroom
tính không
emptiness
voidness
a gender not
trống vắng
empty
emptiness
unceremonious
sự trống không
emptiness
emptiness
khoảng không
space
headroom
void
vacuum
emptiness
sự rỗng vắng
emptiness
sự rỗng không
emptiness
hư không
cái không

Examples of using Emptiness in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Emptiness" also means being empty.
Rỗng” cũng có nghĩa là lỗ hổng.
From the lover he borrows emptiness, from the beloved, light.
Ở người tình nhân anh ta mượn sự rỗng, ở người phụ nữ được yêu, ánh sáng.
Emptiness doesn't give off light or have the ability to shine.
không chẳng phát ra ánh sáng hoặc có khả năng chiếu sáng.
The emptiness of your life.
Với sự trống rỗng của đời nàng.
Emptiness feels nothing inside me.
Rỗng chẳng cảm thấy gì nữa trong tôi.
They walk in the emptiness of their mind.
Họ bước đi trong sự hư không của tâm trí họ.
Emptiness means to be empty of an individual self.
Tính Không có nghĩa là trống rỗng của một bản thể riêng biệt.
But in true emptiness, there is no name and no form.
Nhưng thực sự trong Tánh Không, không có tên và không có hình thức.
This is called emptiness, or omnipotent self,
Đây gọi là chơn không, hay ngã toàn năng,
Emptiness in my life.
Trống trong cuộc đời em.
One must understand that emptiness is not separate from worldly phenomena.
Các con phải hiểu rằng tính Không không tách biệt với các hiện tượng thế gian.
And he would be left with an emptiness, to return to his bleak, lonely existence.
Trở về với sự tồn tại cô đơn buồn thảm của mình.
Buddha attained this emptiness, this nothingness.
Phật đã đạt tới cái trống rỗng này, cái không này.
Why are we so frightened of our loneliness, or our emptiness?
Tại sao chúng ta quá kinh hãi về cô độc của chúng ta, về trống rỗng của chúng ta?
Suddenly there is emptiness, pure emptiness all around.
Bỗng nhiên có trống rỗng, trống rỗng thuần khiết khắp xung quanh.
Nothing is worse than emptiness….
Chẳng có gì tệ hơn khoảng trống vắng….
Now there is just emptiness.
Bây giờ chỉ có sự trống vắng.
Maybe it fills the emptiness of a person's day.
Có thể đó chỉ là cách lấp đầy những khoảng trống trong đời một người.
Even deep down, there is nothing but emptiness and darkness.
Ngay cả nơi sâu thẳm dưới kia cũng không có gì ngoài bóng tối và rỗng.
They have burned me so that there can be more emptiness.
Họ đã đốt cháy tôi để cho có thể có nhiều trống.
Results: 977, Time: 0.0597

Top dictionary queries

English - Vietnamese