Fourth, the Philippines has established archipelagic baselines in conformity with the provisions in Part IV of UNCLOS.
Thứ tư, Philippines đã xác lập các đường cơ sở quần đảo phù hợp với quy định tại phần IV của UNCLOS.
MOT has established a strategy of Transportation development of railway, inner waterway, seaway, highway
Bộ GTVT đã xây dựng chiến lược phát triển GTVT trên các lĩnh vực sắt,
Yes, each Member Bank has established hardship rules that allow users to withdraw funds from their Security Savings Account without penalty.
Có, Ngân Hàng Thành Viên đã lập ra các quy tắc trợ giúp khó khăn cho phép người dùng rút tiền từ Tài Khoản Tiết Kiệm Bảo Đảm của họ mà không bị phạt.
Extensive research conducted with several formulations of pine bark extracts has established its safety and tolerability for human consumption.
Nghiên cứu sâu rộng được tiến hành với một số công thức của chiết xuất vỏ cây thông đã tạo ra tính an toàn và khả năng dung nạp cho con người.
As a high-tech privately-owned enterprise, QINGYING has established footholds in the industry with its high-quality products.
Là một doanh nghiệp tư nhân công nghệ cao, Qingying đã tạo được chỗ đứng trong ngành với các sản phẩm chất lượng cao.
As clearly stated above, terrorism has established itself as a world phenomenon before 1648.
Như đã nói ở trên, chủ nghĩa khủng bố Nó được thành lập như một hiện tượng thế giới trước năm 1648.
Recently, the DSM-V has established that Asperger's syndrome is no longer its diagnosis, but rather part of the ASD.
Gần đây, DSM- 5 đã xác định rằng hội chứng Asperger không còn là chẩn đoán nữa mà là một phần của ASD.
The UN has established several forums to address multilateral disarmament issues.
Liên Hiệp Quốc đã lập ra nhiều diễn đàn nhằm giải quyết các vấn đề giải giáp vũ khí đa biên.
This difference is heavily influenced by gender differences that society has established for us!
Sự khác nhau này bị ảnh hưởng bởi sự khác biệt giới tính mà xã hội đã xác lập cho cả 2 giới!
Throughout its journey, this business has established a firm foothold in its industry.
Trong suốt hành trình của mình, doanh nghiệp này đã tạo được chỗ đứng vững chắc trong ngành công nghiệp này.
The Housing Code of the Russian Federation has established new rules, according to which housing is provided
Bộ luật nhà ở của Liên bang Nga được thành lập quy tắc mới,
Prior work has established that immigrant parents and parents of color
Công việc trước đây đã xác định rằng cha mẹ nhập cư
In a local church, God has established the elders as representatives of His authority.
Tại một hội thánh địa phương, Đức Chúa Trời đã lập ra các trưởng lão làm những người đại diện cho uy quyền của Ngài.
3D has established a solid name in the car care products industry for car washes,
phát triển, 3D đã tạo được tên tuổi vững chắc trong ngành rửa xe,
President Xi Jinping has established that an"independent Church" subject to the Chinese Communist Party is the condition for Catholics to live in China.
Chủ tịch Tập Cận Bình đã xác định rằng một“ Giáo hội độc lập” thuộc Đảng Cộng sản Trung quốc là điều kiện để người Công giáo sống ở Trung quốc.
M&P INTERNATIONAL COMPANY LIMITED(MPI) has established since 2000, specialized in Freight Forwarding and Shipping Agency.
CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ M& P( MPI) được thành lập năm 2000, chuyên về đại lý giao nhận và vận chuyển hàng hóa.
Promising service of some companies has established the trust and people of Bangladesh turn to them on and on with optimism.
Dịch vụ đầy hứa hẹn của một số công ty đã tạo được niềm tin và người dân Bangladesh luôn hướng về họ với sự lạc quan.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文