HAS GRANTED in Vietnamese translation

[hæz 'grɑːntid]
[hæz 'grɑːntid]
đã cấp
granted
has granted
provided
gave
has provided
has issued
has given
has offered
has allocated
is offering
đã ban
has given
granted
issued
has granted
has blessed
has issued
has endowed
hath
bestowed
blessed
đã cho
gave
has given
for
showed
have suggested
let
said
allowed
thought
have argued
đã trao
awarded
have given
handed
has awarded
granted
conferred
have been entrusted
bestowed
exchanged
was given
vừa cấp
đã chấp nhận
already accept
acceptance
have accepted
have embraced
have adopted
approved
's accepted
has approved
did accept
would accept
đã dành
have put
spent
took
have devoted
has dedicated
have taken
devoted
have been spending
has given
have already spent

Examples of using Has granted in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
But Obama has granted the CIA far too much leeway in carrying out drone strikes in Pakistan and Yemen.
Ông Obama đã cho CIA quá nhiều tự do trong việc thực hiện các cuộc tấn công bằng máy bay không người lái ở Pakistan và Yemen.
Prime Minister Justin Trudeau says Canada has granted asylum to a Saudi woman who fled for alleged abuse by her family and was covered in Thailand.
Thủ tướng Justin Trudeau nói Canada đã chấp nhận cho tị nạn một thiếu nữ Saudi Arabia bỏ trốn vì sợ bị gia đình giết và bị tắc ở Thái Lan.
Don't be afraid, Paul. You must stand before Caesar. Behold, God has granted you all those who sail with you.'.
Hỡi Phao- lô, đừng sợ chi hết; ngươi phải ứng hầu trước mặt Sê- sa; và nầy, Ðức Chúa Trời đã ban cho ngươi hết thảy những kẻ cùng đi biển với ngươi.
In most areas, Congress has granted considerable self-rule through an Organic Act which functions as a local constitution.
Tại đa số các vùng, Quốc hội Hoa Kỳ đã trao quyền tự trị đáng kể bằng một đạo luật tổ chức với chức năng như một bản hiến pháp địa phương.
Hayden finds that the Technocyte virus has granted him powerful, inhuman abilities unlike anything he has ever seen.
Hayden nhận thấy rằng virus Technocyte đã cho anh khả năng mạnh mẽ, vô nhân đạo không giống như bất cứ điều gì anh từng thấy.
He is the Creator who has formed us with His divine wisdom and has granted us the gift of life to protect it.
Người là Đấng Tạo Hóa đã hình thành chúng ta bằng sự khôn ngoan siêu phàm của Người và đã ban cho chúng ta hồng phúc sự sống để bảo vệ nó.
As part of that effort, he has granted more autonomy to farms and factories and opened some markets.
Trong nỗ lực đó, ông đã trao quyền tự chủ nhiều hơn cho các trang trại và các nhà máy, đồng thời cho phép mở cửa một số thị trường.
Do not detain me, now that the Lord has granted success to my journey.
Xin đừng giữ tôi lại, Thiên Chúa đã cho chuyến đi của tôi thành công.
The cold hand of time has granted him wisdom along with his years and experience.
Bàn tay lạnh lẽo của thời gian đã trao cho ông sự tinh khôn cùng tuổi tác và những trải nghiệm của ông.
My good friend and the godfather of Universal, Ron Meyer has granted me the time to do just that.
Bạn thân của tôi và cũng là người đứng đầu Universal- Ron Meyer, đã cho tôi thời gian để làm việc đó.
In most cases, however, Congress has granted considerable self-rule through an Organic Act, which functions as a local constitution.
Tại đa số các vùng, Quốc hội Hoa Kỳ đã trao quyền tự trị đáng kể bằng một đạo luật tổ chức với chức năng như một bản hiến pháp địa phương.
My good good friend and the godfather of Common, Ron Meyer has granted me the time to do exactly that.
Bạn thân của tôi và cũng là người đứng đầu Universal- Ron Meyer, đã cho tôi thời gian để làm việc đó.
To encourage its adoption, the government has granted cash prizes to cardholders for performing civic duties, like rallying voters.
Để khuyến khích việc sử dụng thẻ căn cước mới, chính phủ đã trao các giải thưởng tiền mặt cho những chủ thẻ để thực hiện các nhiệm vụ công dân, như vận động cử tri.
The government has granted licenses to numerous companies in payment services such as 1Pay and WePay,
Chính phủ cũng cấp giấy phép cho nhiều công ty dịch vụ thanh toán
Above all, remember that God has granted you the inestimable privilege of declaring the good news as one of his Witnesses.
Trên hết, hãy nhớ rằng Đức Chúa Trời ban cho bạn đặc ân vô giá là rao truyền tin mừng với tư cách là Nhân Chứng của ngài Ê- sai 43.
The US has granted more permanent exemptions from the tariffs to some countries, such as South Korea, in exchange for limits on the exports.
Hoa Kỳ cấp miễn giảm thường xuyên hơn đối với thuế quan cho một số nước như Hàn Quốc, để đổi lấy hạn chế về xuất khẩu.
Germany has granted us full freedom of action in the Pribaltic countries, and has recognized our occupation of the Bessarabian SSR.
Đức cho chúng ta hoàn toàn tự do hành động trong vùng Pribaltic( ba nước vùng Baltic) và chấp nhận yêu cầu của chúng ta về Bessarabia.
Through these channels of his love, the Lord has granted priceless gifts to the whole Church and to all mankind.”.
Ngang qua những“ kênh” này của tình yêu Ngài, Thiên Chúa đã trao ban những món quà vô giá cho toàn thể Giáo Hội và cho toàn thể nhân loại.
The World Bank has granted a credit to the Renewable Energy Development Project(REDP) between 2009-2014.
Ngân hàng Thế giới( WB) đã cấp khoản tín dụng cho Dự án Phát triển Năng lượng Tái tạo( REDP) trong khoảng thời gian 2009- 2014.
If a certain country has granted rights to a river but a neighboring country hasn't, that makes it difficult to
Nếu một quốc gia trao quyền, nhưng quốc gia láng giềng không công nhận,
Results: 229, Time: 0.0791

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese