INJUNCTION in Vietnamese translation

[in'dʒʌŋkʃn]
[in'dʒʌŋkʃn]
lệnh
order
command
warrant
instruction
ordinance
decree
lệnh cấm
ban
prohibition
restraining order
injunction
moratorium
embargo
sanctions
huấn thị
instruction
injunctions
lệnh của tòa án
court order
court injunctions
judicial warrant
injunction

Examples of using Injunction in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
If you don't sign my injunction, there's going to be a lawsuit.
Nếu ông không ký đơn của tôi nó sẽ có thêm một vụ kiện tụng.
I gave you an instruction which through its directive injunction covered the remainder of your life events-as I foresaw them.
Tôi đã cho em một chỉ dẫn mà thông qua huấn lệnh chỉ thị của nó bao gồm những sự kiện cho phần còn lại của cuộc đời em- như tôi đã nhìn thấy trước.
That has been the old philosophical injunction since Plato: to be a philosopher is to learn how to die.
Từ Platon đến nay, đó vẫn là mệnh lệnh của triết học: triết lí, ấy là học chết.
HTC is delighted that the Court of Appeals has granted a stay on the injunction against our products.
HTC là vui mừng mà Toà án cấp phúc thẩm đã cấp nghỉ trên mệnh lệnh chống lại các sản phẩm của chúng tôi.
Prominent student leader Joshua Wong told the BBC that they would not resist as long as the authorities only cleared the area mentioned in the injunction.
Thủ lĩnh biểu tình Joshua Wong nói với BBC rằng họ sẽ không cưỡng lại nếu như công việc giải tán theo đúng những khu vực nêu trong trát tòa.
to Clarify and/or to Alter or Amend Order lifting Injunction(June 27, 2014).
Sửa Ðổi Lệnh Huấn Thị Hủy Bỏ Án Lệnh( Ngày 27 tháng Sáu năm 2014).
An interim injunction is a provisional measure sought during legal proceedings, before trial, requiring a party either to do a specific act, or to refrain from a specific act.
Lệnh tạm thời là một biện pháp mang tính chất tạm thời được đưa ra trong quá trình tố tụng pháp lý, trước khi xét xử, yêu cầu một bên phải thực hiện một hành động cụ thể hoặc để hạn chế một hành động cụ thể.
On Aug. 3, 2018, a Brazilian judge issued an injunction that could have prohibited the registration and use of glyphosate-based herbicides
Vào ngày 3 tháng 8 năm 2018, một thẩm phán người Brazil đã ban hành lệnh về việc có thể cấm đăng ký
The July 2nd injunction was intended to stop this practice of holding asylum-seekers indefinitely and encourage the release of asylum-seekers who pose
Lệnh cấm ngày 2 tháng 7 nhằm ngăn chặn việc bắt giữ người tị nạn vô thời hạn
But because one lower court injunction was not part of the cases the Supreme Court put a hold on,
Nhưng vì một lệnh cấm của tòa án cấp dưới không phải là một phần của các vụ kiện
On August 3, 2018 a Brazilian judge issued an injunction that could have prohibited the registration and use of glyphosate-based herbicides
Vào ngày 3 tháng 8 năm 2018, một thẩm phán người Brazil đã ban hành lệnh về việc có thể cấm đăng ký
that before we speak we should think, thus remembering the injunction,"You must attain to knowledge, ere you can attain to speech"?
như vậy là nhớ đến huấn thị:“ Ngươi phải đạt đến tri thức, trước khi ngươi có thể đạt đến lời nói” hay sao?
In October, the city's high court granted an injunction banning anyone from“disseminating, circulating, publishing or re-publishing” internet posts
Vào tháng 10, tòa án cấp cao của Hồng Kông đã ban lệnh cấm người dân“ phổ biến,
The district court's erroneous nationwide injunction was another in a series of overreaching orders that allowed a single, non-elected district court judge to override policy decisions for the entire Nation.
Lệnh cấm sai lầm toàn quốc của tòa án quận là một ví dụ khác trong một loạt các mệnh lệnh vượt quá thẩm quyền mà cho phép một thẩm phán quận không được dân bầu lên ngăn chặn sự quyết định chính sách của cả quốc gia.
As the injunction in Marie was set to take effect, the Kansas Attorney General contended that Crabtree's preliminary injunction only applied to the two counties involved in the lawsuit, not statewide.
Khi lệnh cấm ở Marie chuẩn bị có hiệu lực, Tổng chưởng lý bang Kansas cho rằng lệnh cấm sơ bộ của Crabtree chỉ áp dụng cho hai quận liên quan đến vụ kiện, chứ không phải trên toàn tiểu bang.
But the judge rules to keep the injunction against drilling because… he thinks Green Fund has proven its point about the pelican… a federally-protected species, and that it will appeal.
Nhưng ông chánh án lại làm theo lệnh chống việc khoan dầu nơi đó một loài được liên bang bảo vệ và ông ta nghĩ rằng quỹ xanh đã có lý về vấn đề Bồ nông.
The defendants also argued that the trial court's injunction went too far because it effectively prevented them from operating any newspaper, but their appeal did not request a modification of the order.
Các bị cáo cũng lập luận rằng lệnh cấm của tòa án đã đi quá xa vì nó ngăn cản họ thực hiện bất kỳ tờ báo nào, nhưng kháng cáo của họ không yêu cầu sửa đổi án lệnh..
the Seventh Circuit vacated the injunction, citing the standard set in eBay Inc. v. MercExchange, L.L.C., which states that courts should not rely on categorical rules as a standard for injunction.
các Seventh Circuit bỏ lệnh cấm, trích dẫn các tiêu chuẩn thiết lập trong eBay Inc v. MercExchange, L. L. C., mà nói rằng tòa án không nên dựa vào các quy tắc phân loại như là một tiêu chuẩn cho lệnh.
Two weeks ago the airport authority also obtained an interim injunction to restrict access after protests led to canceled flights, chaos and violence in the airport.".
Hai tuần trước, chính quyền sân bay cũng đã có được lệnh cấm tạm thời để hạn chế quyền truy cập sau các cuộc biểu tình dẫn đến các chuyến bay bị hủy, sự hỗn loạn và bạo lực trong sân bay.
The representative also strongly questioned the three members' action of signing a separate contract with their Japanese agency AVEX although only the contract suspension injunction, not the actual lawsuit, had been partially accepted by the Courts.
Người đại diện cũng mạnh mẽ hỏi về hành động ký kết hợp đồng riêng với Avex của 3 thành viên, dù mới chỉ có lệnh đình chỉ hợp đồng( không phải là vụ kiện lúc này) được chấp thuận một phần của Tòa án.
Results: 125, Time: 0.0579

Top dictionary queries

English - Vietnamese