JUST KEPT in Vietnamese translation

[dʒʌst kept]
[dʒʌst kept]
cứ
just
every
keep
go
base
whatsoever
anywhere
chỉ giữ
only keep
just keep
only hold
just hold
only retain
only stay
chỉ tiếp tục
only continue
just keep
just continue
merely continued
only further
only keep
cứ tiếp tục
keep
just continue
just keep going
go ahead
can continue
just carry
vừa tiếp tục
while continuing
both further

Examples of using Just kept in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
so we just kept him.
bọn em giữ cháu lại.
I wasn't sleepy after drinking coffee, and I just kept scrolling my Facebook feed and somehow I couldn't stop.
Tôi không buồn ngủ sau khi uống cà phê, và tôi cứ cuộn thức ăn trên Facebook và không hiểu sao tôi không thể dừng lại.
At the time I didn't know much about experiments, so I just kept working, and I was lucky that this field really exploded," says Wu.
Lúc đó tôi không biết nhiều về các thí nghiệm, vì vậy tôi chỉ giữ Làm việc và tôi đã may mắn khi lĩnh vực này thực sự bùng nổ;, Wu nói.
I just kept thinking, I can't believe I'm coming back to this shithole Camp Genoa.
Cả quãng đường tới đây, tôi cứ nghĩ mãi, Không thể tin
Brady believed in himself so much- and he just kept working and working, almost obsessively,
Brady tin vào bản thân mình rất nhiều và anh ấy chỉ tiếp tục làm việc
He just kept making them take one step after another, till they were
chỉ giữ cho họ bước từ bước này qua bước khác,
I can't believe I'm coming back to this shithole Camp Genoa. I just kept thinking, to mix it up with the fuckin' Marines.
Cả quãng đường tới đây, tôi cứ nghĩ mãi, Không thể tin được mình đang
Business just kept booming, and before long the Karchers were able to buy a restaurant, which they called Carl's Drive-In Barbecue.
Doanh nghiệp chỉ tiếp tục bùng nổ, và trước đó Karchers đã có thể mua một nhà hàng mà họ gọi là Đồ nướng trong Drive của Carl.
I wasn't sleepy after drinking coffee, and I just kept scrolling my Facebook feed and somehow I couldn't stop.
Bạn không buồn ngủ sau khi uống cà phê, và tôi cứ tiếp tục lướt Facebook và bằng cách nào đó bạn không thể dừng lại.
I just kept silent and put my mind to other thoughts,
Tôi chỉ giữ im lặng và đặt tâm trí
I can't believe I'm coming back to this shithole You know, my whole way over here, I just kept thinking, to mix it up with the fuckin' Marines.
Cả quãng đường tới đây, tôi cứ nghĩ mãi, Không thể tin được mình đang quay lại cái chốn khỉ gió này.
I just kept doing it, and now you can't stop me from talking!
Tôi chỉ tiếp tục làm điều đó và bây giờ bạn không thể ngăn tôi nói chuyện”!
He just kept screaming until a doctor gave him a shot of morphine or something….
Ông ta cứ tiếp tục gào la cho đến khi một bác sĩ chích cho ông một mủi‘ morphine' hay một thứ gì đó….
During the Civil War, some soldiers just kept loading their muskets without ever firing.
Một số binh sĩ vừa tiếp tục nạp đạn cho súng hỏa mai mà họ không bao giờ bắn. Trong cuộc nội chiến.
But the thing is, we just kept telling ourselves that no matter what, as long as we did our jobs,
Chúng tôi chỉ giữ kể với chính mình rằng không có vấn đề gì… lâu
I can't believe I'm coming back to this shithole Camp Genoa. I just kept thinking, You know,
Cả quãng đường tới đây, tôi cứ nghĩ mãi, Không thể tin được
But Sue didn't respond, just kept walking, towing little Corbin behind her.
Nhưng cô Sue không trả lời, chỉ tiếp tục bước đi, kéo đứa bé Corbin ở phía sau.
The guy at the counter had no clue what I was saying, and I just kept trying because I was felt determined to pull this off.
Anh chàng ở quầy không biết tôi đang nói gì, và tôi cứ tiếp tục cố gắng vì tôi cảm thấy quyết tâm thực hiện điều này.
As long as we did our jobs, it would all be worth it. But the thing is, we just kept telling ourselves that no matter what.
Chúng tôi chỉ giữ kể với chính mình rằng không có vấn đề gì… lâu như chúng tôi làm nghề của mình, thỏa đáng rồi… Nhưng sự việc thì.
And all day today when everything in my family is just falling apart, I just kept wishing you were with me.
Và cả ngày hôm nay khi mọi việc trong nhà em cứ bung bét hết ra, em cứ ước rằng em có anh bên cạnh.
Results: 260, Time: 0.0526

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese