ONLY FOOLS in Vietnamese translation

['əʊnli fuːlz]
['əʊnli fuːlz]
only fools
chỉ những kẻ ngốc
only fools
chỉ có những kẻ ngu mới
only fools
chỉ có mấy tên ngốc mới
chỉ những kẻ ngu
chỉ có ngốc

Examples of using Only fools in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
As wise men say,“only fools rush in.”.
Người thông tuệ thường nói rằng:‘ Chỉ có những kẻ ngốc mới vội vàng.'.
Where only fools go.
Nơi người ngu chỉ dừng.
Wise men say that only fools rush in.
Những người khôn ngoan nói rằng chỉ những kẻ ngốc mới lao vào.
Only fools use their mouth to speak.
Chỉ các kẻ ngốc mới dùng miệng để nói.
Only fools like to get hit.
Mấy thằng ngu chỉ thích tự sướng.
Only fools make the same mistake twice.
Chỉ có kẻ ngu mới mắc cùng một sai lầm đến hai lần.
Only fools try.
Người ngu chỉ cố gắng.
Only fools will do that.”.
Quả chỉ có đồ điên mới làm như thế".
Only fools would have believed the promises.
Chỉ có những kẻ ngu ngốc mới tin những lời hứa hẹn.
An old nun once said to me,"Only fools are scandalized."!
Người xưa vẫn thường nói“ Chỉ có kẻ ngốc mới bị cảm thôi”!
Only fools use their mouth to speak.
Chỉ kẻ ngốc mới dùng miệng để nói.
Only fools use their mouth to speak.
Chỉ có kẻ ngốc mới dùng miệng của mình để nói chuyện.
Only fools know the answer to everything.
Chỉ thằng ngu mới biết Hết mọi cái trên đời.
Only fools use their mouth to speak.
Chỉ những kẻ ngốc mới dùng miệng để nói.
Only fools buy expensive iPhones.
Chỉ có kẻ ngốc mới mua iPhone đắt đỏ.
Only fools rush in.
Chỉ những tên ngốc mới vội vàng.
Only fools die of love.
Chỉ có kẻ ngốc mới chết vì tình.
Only fools rush in.
( Chỉ có kẻ ngốc mới lao vào).
Only fools bargain with devils.
Chỉ kẻ ngốc mới giao kèo với quỷ dữ.
As they say, only fools don't change their mind. Elvira is.
Có câu, chỉ những tên ngốc mới không thay đổi ý định.
Results: 112, Time: 0.0568

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese