ONLY RECENTLY in Vietnamese translation

['əʊnli 'riːsntli]
['əʊnli 'riːsntli]
chỉ mới
just
only
barely
chỉ gần đây
only recently
just recently
only lately
gần đây nhất
most recent
most recently
chỉ vừa
just
have only
barely
scarcely
only recently
only moderately
gần đây thôi
chỉ mới đây thôi
it is only recently
just recently

Examples of using Only recently in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
CRISPR has only recently begun to be used to treat diseases in adults, and only limited experiments
Công nghệ CRISPR gần đây chỉ được sử dụng để điều trị các bệnh chết người ở người lớn
CRISPR technology has only recently been used to treat deadly diseases in adults, and limited experiments have been performed on animals.
Công nghệ CRISPR gần đây chỉ được sử dụng để điều trị các bệnh chết người ở người lớn và các thí nghiệm hạn chế đã được thực hiện trên động vật.
of life's most wonderful emotions in fact, even psychologists have only recently begun.
ngay cả các nhà tâm lý học mới chỉ bắt đầu nghiên cứu về nó).
Although chia seeds have existed in ancient culinary history, only recently has the seeds been recognized as a modern super food.
Mặc dù hạt chia đã tồn tại trong lịch sử ẩm thực cổ xưa, nhưng chỉ mới gần đây hạt chia mới được công nhận là một siêu thực phẩm hiện đại.
Even though Amazon only recently added voice-calling while Google has had it for longer,
Mặc dù Amazon chỉ vừa mới bổ sung tính năng gọi
Only recently the Japanese people
Chỉ trong thời gian gần đây người dân Nhật
Gambling in Serbia began to actively develop only recently, when the government in 2011 adopted a number of necessary legislation on gambling.
Cờ bạc ở Serbia bắt đầu chủ động phát triển chỉ trong thời gian gần đây, khi chính phủ trong 2011 áp dụng một số quy định cần thiết về cờ bạc.
Only recently has the government decided to focus its resources on three universities in particular, in order to make them more globally competitive.
Mới chỉ gần đây, Chính phủ nước này đã quyết định tập trung ngân sách vào 3 trường đại học cụ thể nhằm giúp những trường này có khả năng cạnh tranh trên toàn cầu.
Neural networks have been researched for years, but only recently has the research been pushed to the next level and commercialized.
Neural networks đã được nghiên cứu trong nhiều năm, nhưng mới chỉ gần đây nghiên cứu mới được đẩy lên cấp độ tiếp theo và được thương mại hóa.
We as Americans only recently understand the many health and beauty benefits that
Người Mỹ chỉ gần đây mới hiểu được lợi ích về sức khỏe
And, I think only recently, as you get older or whatever, you're okay.
Và tôi nghĩ chỉ gần đây thôi, khi bạn già đi hoặc bất cứ điều gì xảy ra, bạn vẫn ổn.
Only recently has the Uzbek government started to address the forced labor of doctors, students, teachers and others during the annual harvest.
Chỉ gần đây mới có Chính phủ Uzbekistan bắt đầu giải quyết lao động cưỡng bức của bác sĩ, học sinh, giáo viên và những người khác trong vụ thu hoạch hàng năm.
Only recently have we begun to solve the mystery of where baby turtles disappear to in their early years.
Chỉ mới đây chúng ta mới bắt đầu giả thích được huyền thoại rùa con biến mất vào những năm đầu đời.
It was only recently, when an Egyptologist named Giuseppina Capriotti examined the sculpture, that its mystery was revealed.
Chỉ cho đến gần đây, khi một nhà Ai Cập tên là Giuseppina Capriotti đã kiểm tra các tác phẩm điêu khắc và tìm ra bí mật của bức tượng kỳ lạ này.
It's only recently… but a strange demonic aura came down from the northern mountain.
Thì cũng mới đây thôi… nhưng có một yêu khí lạ từ khu vực núi Phía Bắc.
Or, perhaps, those classes that had then only recently been rehabilitated by the party:“landlords, wealthy peasants, counterrevolutionaries, the bad elements, the rightists.”.
Hoặc có lẽ là những giai cấp chỉ vừa mới được Đảng phục hồi khi đó:“ địa chủ, phú nông, phản cách, các phần tử xấu, những người hữu khuynh.”.
the Middle East and North Africa, which has only recently achieved wide recognition as a distinct species.
Bắc Phi, chỉ gần đây mới được công nhận rộng rãi là một loài riêng biệt.
I really think that they want to do- and it was only recently that this has been taking place.”.
Tôi thực sự nghĩ rằng họ muốn làm- và nó chỉ mới đây là điều này đã diễn ra.”.
And I have also asked him on occasion,‘Well, why has this only recently been fulfilled?'.
Và tôi cũng đã từng có cơ hội được hỏi ông ấy:‘ Vậy sao mà điều này thì nay chỉ mới vừa được hoàn tất mà thôi?'.
I don't mean to suggest that human food chains have only recently come into conflict with the logic of biology;
Tôi không có ý nói rằng chuỗi thức ăn của con người chỉ gần đây mới xung đột với logic sinh học;
Results: 448, Time: 0.0653

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese