THINGS GOT in Vietnamese translation

[θiŋz gɒt]
[θiŋz gɒt]
mọi thứ trở nên
things get
everything becomes
making things
things became so
mọi chuyện trở nên
things get
everything became
mọi thứ có
everything has
everything is
everything there is
things may
things got
everything that could
mọi chuyện vượt
mọi thứ đi
everything away
things go
things away
everything that comes
things got
everything up
everything is going
mọi chuyện có
mọi việc trở nên
things get
things become
mọi chuyện dần
things got
mọi thứ đã được
everything was
everything has been
i have got everything
things have already been
things got
things were being
mọi chuyện được
everything is
mọi việc có

Examples of using Things got in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That night, things got out of control.
Một đêm nọ, mọi việc vượt khỏi tầm kiểm soát.
I think some things got lost when I moved.
Có thiếu vài thứ do bị thất lạc lúc em chuyển nhà.
And things got a lot more fun when the Internet came around.
rồi mọi thứ còn thú vị hơn nhiều khi Internet xuất hiện.
Those 2 things got him killed.
Hai là bị nó giết.
Things got so bad that I had to hide myself in many ways.
Mọi thứ trở nên tồi tệ đến mức tôi phải lẩn trốn bằng nhiều cách.
Things got so bad for her that eventually she ran away.
Mọi thứ trở nên quá tồi tệ đối với dì đến nỗi dì đã bỏ chạy.
Some things got too far away.
Có nhiều thứ đi quá xa.
But two days later, things got worse.
Nhưng hai ngày sau, mọi thứ đã trở nên tệ hơn.
This is where things got clever.
Đây là nơi những thứ có được khôn lanh.
Sometimes things got broken.
Đôi khi mọi thứ bị phá vỡ.
And that's when things got complicated.
Và đó là lúc mọi chuyện rắc rối bắt đầu.
But some things got left behind.
Nhưng cũng có những thứ bị bỏ lại.
Things got mental in the Beehive so we repaired to the Ball's Club.
Chuyện hơi loạn ở quán Tổ Ong, nên bọn tôi chuồn đến Bowls Club.
That's when things got weird.
Đó là khi chuyện trở nên kỳ lạ.
Things got a little weird at our friend's apartment.
Chuyện trở nên hơi quái lạ ở nhà bạn chúng ta.
I know things got a little rough there at the end.
Tôi biết có vài thứ hơn khó khăn ở giai đoạn cuối.
Things got easier with the baby.
Mọi thứ sẽ trở nên dễ dàng hơn với em bé.
Things got out of control, uh… and we lost Doug.
Có chuyện vượt khỏi tầm kiểm soát và, uhm… Tụi anh lạc mất Doug rồi.
And then we switched gyms and things got so much better.
Sau đó, chúng tôi đã thay đổi nhịp độ và mọi thứ trở nên tốt hơn.
Rediscover what you loved to do before things got so busy.
Khám phá lại những điều bạn yêu thích trước khi mọi thứ trở nên bận rộn.
Results: 159, Time: 0.0803

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese