WAR-TORN in Vietnamese translation

['wɔː-tɔːn]
['wɔː-tɔːn]
bị chiến tranh tàn phá
war-torn
war-ravaged
ravaged by war
devastated by war
war-damaged
chiến tranh
war
warfare
battle
fight
bị tàn phá
destruction
devastation
was devastated
was destroyed
ravaged
been ravaged
was overrun
ruined
been decimated
wracked
đất nước bị chiến tranh tàn phá
war-torn country
the war-ravaged country

Examples of using War-torn in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
the process of rebuilding the social and economic structure of this war-torn country continues.[1].
kinh tế của nước bị chiến tranh tàn phá này sẽ mất nhiều năm.
In a war-torn feudal Japan of mechs and magic, a retired ronin
Trong chiến tranh phong kiến khốc liệt của máy móc
They were ordinary Azerbaijani men, women and children of Khojaly, a small village in war-torn Nagorno-Karabakh overrun by Armenian forces on Feb. 25-26.
Họ là những thường dân đàn ông, đàn bà và trẻ em tại Khojaly, một ngôi làng nhỏ tại vùng Nagorno- Karabakh bị tàn phá bởi các lực lượng Ác- mê- ni- a vào đêm ngày 25 rạng sáng ngày 26 tháng 2.
economic structure of this war-torn country will take many years.
kinh tế của nước bị chiến tranh tàn phá này sẽ mất nhiều năm.
The EU unveiled an ambitious plan Tuesday(14 March) to support the reconstruction of war-torn Syria, calling it a“dividend” to encourage warring parties to reach a peace deal.
Liên minh châu Âu( EU) ngày 14/ 3 đã công bố một kế hoạch tham vọng nhằm hỗ trợ quá trình tái thiết Syria, đất nước bị chiến tranh tàn phá, gọi đó là một" khoản đóng góp" nhằm khuyến khích các bên tham chiến đạt được một thỏa thuận hòa bình.
Truman later refused to give the war-torn Soviet Union"reparations" from West Germany's industrial plants, so Stalin retaliated by sealing off East Germany as a communist state.
Sau đó, Truman cuối cùng đã từ chối trao phần bồi thường thiệt hại chiến tranh cho Liên Xô từ các cơ sở công nghiệp của Tây Đức, Stalin đã trả đũa bằng cách tách riêng Đông Đức thành một Nhà nước cộng sản.
They were ordinary Azerbaijani men, women and children of Khojaly, a small village in war-torn Nagorno-Karabakh overrun by Armenian forces on 25- 26 February.
Họ là những thường dân đàn ông, đàn bà và trẻ em tại Khojaly, một ngôi làng nhỏ tại vùng Nagorno- Karabakh bị tàn phá bởi các lực lượng Ác- mê- ni- a vào đêm ngày 25 rạng sáng ngày 26 tháng 2.
have a well-rehearsed heart-wrenching story, often involving their families who are either sleeping on the streets or living in a war-torn region and in need of urgent assistance.
thường liên quan đến gia đình họ đang ngủ trên đường hoặc sống trong vùng bị chiến tranh tàn phá và cần được hỗ trợ khẩn cấp.
The EU unveiled an ambitious plan to support the reconstruction of war-torn Syria, calling it a“dividend” to encourage warring parties to reach a peace deal.
EU đã công bố một kế hoạch tham vọng nhằm hỗ trợ quá trình tái thiết Syria, đất nước bị chiến tranh tàn phá, gọi đó là một" khoản đóng góp" nhằm khuyến khích các bên đạt được một thỏa thuận hoà bình.
The team utilized free open-source software for the design, in the hope that doctors from war-torn and low-income regions throughout the world will easily be able to access it, and print stethoscopes for themselves.
Nhóm nghiên cứu sử dụng phần mềm mã nguồn mở miễn phí để thiết kế ra nó, với hy vọng các bác sĩ từ những vùng có thu nhập thấp và chiến tranh trên khắp thế giới sẽ dễ dàng có thể tiếp cận sử dụng nó.
the growing trilateral alliance as a bulwark of democracy and stability in a largely authoritarian and war-torn region.
ổn định trong khu vực chủ yếu là độc tài và chiến tranh.
Secretary of State Hillary Clinton has confirmed that the United States has reached out to the militant Haqqani network in a bid to end the violence in war-torn Afghanistan.
Ngoại trưởng Hoa Kỳ, Hillary Clinton, xác nhận Mỹ đã nói chuyện với mạng lưới phiến quân Haqqani trong nỗ lực nhằm chấm dứt bạo động tại đất nước bị chiến tranh tàn phá Afghanistan.
Najmuddin is victim of the same drought that has destroyed worlds across western Afghanistan, which was once the breadbasket of the war-torn, landlocked nation.
Najmuddin cũng là nạn nhân của trận hạn hán gây thiệt hại khắp miền Tây Afghanistan, nơi từng là nguồn cung lương thực cho quốc gia sâu trong đất liền và chìm trong chiến tranh.
Pan's Labyrinth” is the fantastical story of a young princess who finds herself living the life of a young human girl named Ofelia in war-torn 1944 Spain.
Labyrinth của Pan" là câu chuyện kỳ diệu của một cô công chúa trẻ, người đã tìm thấy mình đang sống cuộc đời của một cô gái trẻ người có tên là Ofelia trong chiến tranh Tây Ban Nha năm 1944.
Bernard Fall disappeared on February 21st, 1967, while on patrol with a company of Marines in the war-torn region of Viet-Nam known as the"Street Without Joy.".
Bernard Fall biến mất vào ngày 21 tháng 12 năm 1967, khi đang bay tác chiến cùng với một đại đội Thủy quân Lục chiến tại vùng chiến tranh Việt Nam, còn được biết đến với cái tên là" Con Đường Không Niềm Vui.".
With refugees continuing to arrive in Europe, leaving everything to escape war-torn countries, comes a greater need for assistance as they make their journey to find a safer place to call home.
Người tỵ nạn tiếp tục tràn vào Châu Âu, bỏ lại mọi thứ để trốn khỏi những quốc gia bị tàn phá bởi chiến tranh, cho nên cần có sự giúp đỡ lớn hơn khi họ dấn thân vào cuộc hành trình tìm nơi an toàn hơn để sống.
That's also how Beijing plans to channel its solution for eternally war-torn Afghanistan and so secure its long-term investments in mineral and energy exploitation.
Đó cũng là cách Bắc Kinh hoạch định uốn nắn giải pháp của mình đối với một Afghanistan luôn bị tàn phá bởi chiến tranh, và nhờ đó, bảo đảm các đầu tư dài hạn nhằm khai thác năng lượng và khoáng sản.
When the last evacuation flight of war-torn Africa crashes off the coast, a US Air Force engineer emerges as the only survivor
Khi chuyến bay di tản cuối cùng của chiến tranh tàn phá châu Phi tai nạn ngoài khơi bờ biển,
The film is about a team of Navy Seals on assignment in war-torn Europe who discover a treasure of gold at the bottom of a lake- rumored to be worth hundreds of millions of dollars.
Phim nói về một nhóm Navy Seal làm nhiệm vụ ở vùng châu Âu bị chiến tranh tàn phá phát hiện ra một kho vàng ở đáy hồ- có tin đồn là trị giá hàng trăm nghìn đôla Mỹ.
Due to its problematic loans to projects in war-torn eastern Ukraine
Những khoản vay cho các dự án ở vùng chiến sự Đông Ukraina
Results: 327, Time: 0.0376

Top dictionary queries

English - Vietnamese