WE KEEP GOING in Vietnamese translation

[wiː kiːp 'gəʊiŋ]
[wiː kiːp 'gəʊiŋ]
chúng tôi tiếp tục đi
we keep going
we continue
we continued walking
chúng tôi sẽ tiếp tục
we will continue
we will keep
we shall continue
we will further
we will continuously
we would continue
we will resume
we will go ahead
we're going to continue
we're going to keep
chúng ta cứ tiếp tục
we keep
we just continue
ta sẽ đi tiếp
chúng ta cứ đi

Examples of using We keep going in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And then we keep going to the left-hand side.
ta tiếp tục sang trái.
Then we keep going.
Vậy chúng ta đi tiếp.
Will start running thin if we keep going.
Sẽ khắc khoải nếu ta tiếp tục.
Their accounts dry up, we keep going.
Nếu họ rút lui, chúng ta sẽ tiếp tục.
That means that if somebody falls, we keep going.
Nghĩa là nếu có ai đó ngã xuống, ta vẫn sẽ đi tiếp.
I was told that we will arrive somewhere if we keep going.
Nghe nói cứ đi thử thì sẽ đến được nơi mình nên đến.
Look what happens when we keep going.
Hãy xem những gì xãy ra khi chúng ta tiếp tục.
Then, we keep going; the Himalayas,
Sau đó, chúng tôi tiếp tục đi; tới Himalayas,
We keep going through our weekly journey checking out great logos!
Chúng tôi tiếp tục đi qua của chúng tôi cuộc hành trình lượt kiểm tra biểu tượng tuyệt vời!
And if on the other side of this bush we see a huge uprooted trembling Aspen, we keep going.
Và nếu ở sau bụi cây này ta thấy một cây dương lá rung lớn, ta sẽ đi tiếp.
We keep going,” she said,
Chúng tôi tiếp tục đi," cô nói,
Then, we keep going; the Himalayas,
Sau đó, chúng tôi tiếp tục đi; tới Himalayas,
Then, we keep going; the Himalayas,
Sau đó, chúng tôi tiếp tục đi; tới Himalayas,
to remind us that movies matter(ya know, so we keep going to see movies).
bộ phim quan trọng( ya biết, vì vậy chúng tôi tiếp tục đi xem phim).
Then, we keep going; the Himalayas,
Sau đó, chúng ta vẫn sẽ không dừng lại:
And that is the way we keep going in the development, constantly improving our competencies,
Và đó là cách chúng ta tiếp tục phát triển, liên tục nâng
We keep going back and forth, experiencing good
Chúng ta cứ phải đi lên đi xuống, kinh nghiệm cái tốt
I'm sure when we keep going like this we are going to be very successful.
Tôi chắc rằng khi chúng ta tiếp tục như vậy, chúng ta sẽ rất thành công.
If we keep going and looking at this, what we see,
Nếu chúng ta giữ đi và nhìn vào điều này,
If we keep going on this way, we will never stop digging graves.
Nếu ta cứ tiếp tục đi theo hướng này ta sẽ tự đào huyệt cho mình thôi.
Results: 69, Time: 0.0506

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese