Examples of using
Were presented
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
The first prototypes were presented at a military expo in Abu Dhabi.
Mẫu xe thử nghiệm đầu tiên xuất hiện tại một triển lãm quân sự ở Abu Dhabi.
The drafts were presented to the UN General Assembly for discussion in 1954, and adopted in 1966.
Cả hai bản thảo công ước được đưa ra thảo luận tại cuộc họp Đại hội đồng Liên Hiệp Quốc năm 1954, và được chấp thuận vào năm 1966.
At one point during our testing, we were presented with Germany-centric stories, in German.
Tại một thời điểm trong quá trình thử nghiệm của chúng tôi, chúng tôi đã trình bày với những câu chuyện Đức- centric, bằng tiếng Đức.
Montero gathered a group of friends and created her own plays, which were presented to family and friends.
tạo ra những vở kịch của riêng mình, được tặng cho gia đình và bạn bè.
where options were presented and refined, and interagency guidance was developed.
nơi các phương án được trình lên và chỉnh sửa, và hướng dẫn liên cơ quan cũng được phác thảo.
Lavish dishes were presented one after another, the generals sharing their victory reports as gifts.
Các món ăn xa hoa lần lượt được bày ra, các vị tướng thì chuyền tay nhau các báo cáo chiến thắng của mình như quà.
The findings were presented at the American Society for Biochemistry and Microbiology meeting in Boston
Phát hiện được giới thiệu tại cuộc họp của Hiệp hội Hóa sinh
This, however, was not the situation we were presented with in this performance.
Tuy nhiên, đây không phải là tình huống chúng tôi đã trình bày trong màn trình diễn này.
The International Property Awards were presented at the Ritz Carlton Hotel in Orlando, November 2008.
Giải thưởng bất động sản quốc tế được giới thiệu tại khách sạn Ritz Carlton ở Orlando, tháng 11 năm 2008.
Because when he was born, a wall certainly was raised up with all the limitations that appeared, because you were presented with a terrible life.”.
Bởi vì khi Pablo được sinh ta, một bức tường với tất cả những giới hạn được dựng lên, bởi vì một cuộc sống kinh khủng được bày ra cho bạn thấy.
Participants were presented with scenarios in which they had to choose from more than one candidate to fill a specific vacancy.
Những người tham gia được giới thiệu với nhiều hoàn cảnh, trong đó họ phải tuyển một người nào đó cho vị trí công việc cụ thể và có nhiều hơn một ứng cử viên.
Both studies were presented at the International Conference on Alzheimer's Disease in Chicago.
Cả 2 nghiên cứu trên đều được giới thiệu tại Hội thảo Quốc tế Hiệp hội Alzheimer' s tại London.
Whilst on this hiatus, Take That were presented with an Ivor Novello Award for their Outstanding Contribution to British Music in May 2012.
Mặc dù trong thời kì gián đoạn này, Take That vẫn được giới thiệu tại lễ trao giải Ivor Novello Award cho Những Cống Hiến Lớn Lao trong Âm Nhạc Anh Quốc tháng 5/ 2012.
Many of the basics of space travel were presented to a mass audience for the first time.".
Nhiều khái niệm cơ bản của du hành vũ trụ được giới thiệu cho công chúng khán giả lần đầu tiên.
The 3D printed sports shoes were presented just days ago at the 2017 PEAK China Tour and Dwight Howard III Press Conference.
Mẫu thiết kế cho loại giày này vừa được giới thiệu tại cuộc họp báo 2017 PEAK China Tour and Dwight Howard.
The first 50 Russian-made watches were presented at a ceremonial meeting in the Revolution Theatre, now known as the Bolshoi Theatre.
Chiếc đồng hồ đầu tiên của Liên Xô được giới thiệu tại một buổi lễ mit tinh tại Nhà Hát Cách Mạng, nay là Nhà hát Bolshoi.
More recently, cottages were presented to our citizens solely as a place for growing potatoes and cucumbers.
Gần đây, các ngôi nhà được giới thiệu cho công dân của chúng tôi chỉ là nơi trồng khoai tây và dưa chuột.
Animals were presented in total(200 sheep and 550 cattle across 13 different breeds).
Có 750 con vật được giới thiệu( trong số đó có 200 con cừu và 550 con gia súc với 13 giống loài khác nhau).
Its products were presented by Czech and Slovak companies SYNOT W
Các sản phẩm của hãng được giới thiệu bởi các công ty Séc
E-cigarettes were first developed in China and were presented to the U.S. industry in 2007.
Dân trí Thuốc lá điện tử( e- cigarette) được phát triển đầu tiên ở Trung Quốc và được giới thiệu vào thị trường Mỹ năm 2007.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文