CONDUCTING in Vietnamese translation

[kən'dʌktiŋ]
[kən'dʌktiŋ]
tiến hành
conduct
proceed
underway
carry out
ongoing
wage
undertake
thực hiện
implementation
execution
exercise
made
done
performed
carried out
taken
implemented
conducted
cuộc
life
call
war
race
meeting
strike
conversation
conflict
incoming
ongoing

Examples of using Conducting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Confirm program operation by conducting tests; modifying program sequence and/or codes”.
Xác nhận chương trình vận hành bằng cách kiểm thử, sửa đổi chuỗi chương trình và/ hoặc mã”.
You must regularly use part of your home exclusively for conducting business.
Quý vị phải thường xuyên xử dụng một phần căn nhà dùng riêng để làm kinh doanh.
The CBSA is conducting its own review to learn if Canadians' information was swept up in the breach.
CBSA đang tiến hành cuộc đánh giá của riêng mình để biết liệu thông tin của người Canada có bị ăn cắp trong vụ xâm phạm này hay không.
Diplomacy is the art and practice of conducting negotiations between representatives of groups or states.
Diplomacy là nghệ thuật và thực hành tiến hành đàm phán giữa đại diện của các nhóm hay tiểu bang.
But, unless the plane is somehow conducting these nefarious activities from far away while not moving around very much,
Tuy nhiên, trừ phi máy bay này đang thực hiện hành động đó bằng cách nào đó từ xa, khả năng này
Officials described the new plan as a more predetermined way of conducting such patrols than in the past, though not immutable.
Các quan chức đã miêu tả kế hoạch mới là một cách xác định trước các cuộc tuần tra như vậy, tốt hơn trong quá khứ, dù không phải là không thay đổi được.
eBay is conducting some 19 million auctions, divided into more than 45,000 different categories.
trên eBay đều đang diễn ra khoảng 19 triệu phiên đấu giá với hơn 45.000 mặt hàng khác nhau.
The chromosphere may play a role in conducting heat from the interior of the sun to its outermost layer, the corona.
Sắc quyển có thể đóng vai trò trong việc dẫn nhiệt từ bên trong của Mặt Trời đến lớp ngoài cùng của nó, Vành nhật hoa.
Current conducting capacity 20 A, 10 A per
Công suất thực hiện hiện tại 20 A,
They grow bigger and stronger by conducting business in the“gray area” created through connections with officials.
Họ phát triển mạnh mẽ hơn và to lớn hơn nhờ vào những thương vụ trong“ vùng xám” được tạo ra thông qua mối liên hệ với các quan chức.
According to the Russian center, the Russian military police keeps conducting patrols in the regions of Aleppo, Raqqa and al-Hasakah.
Phía Nga khẳng định, cảnh sát quân đội Nga sẽ tiếp tục thực hiện các cuộc tuần tra tại khu vực Aleppo, Raqqa và al- Hasakah.
Successful conducting the real relationship when sleeping can help you have a lucid dream because it is your dream to become aware.
Thực hiện thành công một liên hệ thực tế khi ngủ có thể giúp bạn có một giấc mơ tỉnh vì chính giấc mơ trở thành sự nhận thức.
Pakistan has been conducting counterterrorism army operations on its side of the volatile border and officials have acknowledged
Pakistan đã thực hiện những cuộc hành quân chống khủng bố bên phía biên giới của họ
Cultural diplomacy is a way of conducting international relations without expecting anything in return in the way that traditional diplomacy typically expects.
Ngoại giao văn hóa là một cách để thực hiện quan hệ quốc tế mà không mong nhận lại điều gì như cách ngoại giao truyền thống thường hy vọng.
You must regularly utilize part of your house exclusively for conducting business.
Quý vị phải thường xuyên xử dụng một phần căn nhà dùng riêng để làm kinh doanh.
Ethan Gutmann, Kirk Allison and others, conducting their own independent research, have come to the same conclusion.
Ethan Gutmann, Kirk Allison và những người khác, đã tiến hành nghiên cứu độc lập của riêng họ và cũng đi đến kết luận tương tự.
Hans-Peter Feldmann has spent over four decades conducting a profound investigation into the influence of the visual environment on our subjective reality.
Hans- Peter Feldmann đã bỏ ra hơn 40 năm nghiên cứu sâu về sự ảnh hưởng của môi trường thị giác đối với sự thực chủ quan của con người.
Content of training course focus on conducting and operating energy management system, and practical aspects of energy managing and controlling.
Nội dung đào tạo tập trung vào việc xây dựng và vận hành hệ thống quản lý năng lượng, các khía cạnh thực tế của kiểm soát và quản lý năng lượng.
Conducting aggressive, erratic maneuvers
Thực hiện các hành động gây hấn,
Airport security was conducting X-ray screening of luggage when they found“suspicious content in a luggage piece,” federal police in Berlin said,
Nhân viên tại sân bay ở Berlin đang tiến hành soi X- quang thông thường thì phát hiện" các
Results: 4038, Time: 0.0743

Top dictionary queries

English - Vietnamese