EQUATING in Vietnamese translation

[i'kweitiŋ]
[i'kweitiŋ]
tương đương
equivalent
equal
comparable
equivalence
parity
roughly
equivalency
tantamount
on par
equates
đánh đồng
equate
conflate
ngang
horizontal
transverse
sideways
cross
level
equal
lateral
same
par
peer
equating

Examples of using Equating in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Blevins said he sees himself instead as a small business owner, equating gaming to a small coffee shop.
Blevins tự đánh giá mình như một chủ doanh nghiệp nhỏ, so sánh game với cửa hàng café.
Kelly compares Bitcoin to early Internet companies Cisco and Microsoft, equating Bitcoin with Cisco's router and Internet protocols.
Kelly so sánh Bitcoin giống với thời kỳ đầu của Công ty Internet Cisco và Microsoft, eqating Bitcoin với router của Cisco và các giao thức Internet.
However, this view is completely wrong when equating all grains together.
Tuy nhiên, quan điểm này hoàn toàn sai lầm khi đã đánh đồng tất cả các loại ngũ cốc với nhau.
dropping 260m bombs- equating to 2m tons of ordnance,
thả 260 triệu trái bom- tương đương với 2 triệu tấn bom đạn,
Equating religion with faith in supernatural powers implies that you can understand all known natural phenomena without religion,
Đánh đồng tôn giáo với tin tưởng vào những quyền năng siêu nhiên hàm ý
Thus, one standard atmosphere equals 760 mm Hg, but to avoid the anomaly of equating apparently different units,
Vì vậy, một bầu khí quyển tiêu chuẩn tương đương với 760 mm Hg, nhưng để tránh các bất thường của các đơn vị tương đương rõ ràng khác nhau, một thuật ngữ,
The president also used his rally speech to go on an extended tirade against the media, equating reporters with traitors calling them“bad people who“don't like our country.”.
Tổng thống cũng sử dụng bài phát biểu với cử tri để chống lại truyền thông, đánh đồng các phóng viên với kẻ phản bội, gọi họ là“ những kẻ gian,” không có cảm tình với đất nước của chúng ta.”.
some agreeing with the suggested readings of Heras and Knorozov(such as equating the"fish" sign with the Dravidian word for fish"min") but disagreeing on several other readings.
một số đồng ý với Heras và Knorozov( như tương đương là“ cá” đăng nhập với từ Dravidian cho“ min” cá), nhưng không đồng ý về một cách đọc khác.
In March, they denounced a pro-democracy scholar, Benny Tai, equating his hypothetical discussion of Hong Kong independence with“a threat to national security.”.
Tháng Ba, chính quyền lên án học giả ủng hộ dân chủ Benny Tai, đánh đồng những trao đổi trên lý thuyết của ông về nền độc lập cho Hồng Kông thành“ một mối đe dọa với an ninh quốc gia.”.
In the New European Driving Cycle(NEDC) the TSI engine's fuel consumption is just 2.7 litres per 100 km, equating to CO2 emissions of only 62 g/km.
Trong Tân Châu Âu Driving Cycle( NEDC) tiêu thụ nhiên liệu của động cơ TSI chỉ là 2,7 lít cho mỗi 100 km, tương đương với lượng khí thải CO2 chỉ 62 g/ km.
of reliable information and the abundance of rumors, many women perceive such a diagnosis as a sentence, equating it with, if not to a cancer, then, at least,
nhiều phụ nữ coi chẩn đoán đó là một câu, đánh đồng nó, nếu không phải là ung thư,
A song equating gambling with love, it has the luck of the draw at its heart-
Một bài hát đánh đồng cờ bạc với tình yêu,
Donald Trump, in a statement of characteristic moral blindness, condemned hatred“on all sides,” equating those who seek to oppress with those who struggle against oppression.
Donald Trump, trong bài tuyên bố thiếu đạo đức một cách tiêu biểu, đã đổ đồng sự thù hận" từ mọi phía," coi những người áp bức người khác bằng với những người phản kháng sự áp bức đó.
Lawmakers for the Liberal Democratic Party of Russia have proposed a bill that would punish anyone making public statements equating the USSR with Nazi Germany a criminal offence by up to three years in prison.
Các nghị sĩ thuộc Đảng Tự do Dân chủ Nga vừa đề xuất việc sửa luật để trừng phạt bất kỳ ai đưa ra tuyên bố so sánh Liên Xô với Phátxít Đức.
the Scandinavian company aspires to have 60 percent market coverage- equating to 16 million shipping containers-
công ty Scandinavian mong muốn có 60% thị phần- tương đương với 16 triệu container vận chuyển-
Hitler's Table Talk contains more quotations like those, often equating Christianity with Bolshevism, sometimes drawing an
Table Talk của Hitler có nhiều những trích dẫn giống như trên, thường đánh đồng đạo Kitô với chủ nghĩa Bônsêvíc,
The file can be used to speed up access to websites you visit often- by equating the website name(e.g. microsoft. com) with its DNS address, the web browser can find the website more quickly as it does not have
Tập tin có thể được sử dụng để tăng tốc độ truy cập đến các trang web bạn truy cập thường xuyên- bằng tương đương tên trang web( ví dụ microsoft.
Since all firms maximise profits by equating MR and MC it must be the case that at the profit maximizing quantity MR
Vì tất cả các công ty đều tối đa hóa lợi nhuận bằng cách đánh đồng MR và MC,
Adrian Zenz, a lecturer in social research methods at the Germany-based European School of Culture and Theology, has said that some 1.1 million people are or have been detained in the camps- equating to 10 to 11 percent of the adult Muslim population of Xinjiang.
Adrian Zenz, giảng viên về phương pháp nghiên cứu xã hội tại Trường Văn hóa và Thần học châu Âu có trụ sở tại Đức, nói rằng có khoảng 1,1 triệu người Duy Ngô Nhĩ đang bị Bắc Kinh giam giữ trong các trại cải tạo ở Tân Cương, tương đương với 10 đến 11% dân số Hồi giáo trưởng thành ở khu vực này.
you're equating y to this thing right over here,
bạn đang equating y điều này ngay trên đây,
Results: 118, Time: 0.061

Top dictionary queries

English - Vietnamese