EVIDENCES in Vietnamese translation

['evidənsiz]
['evidənsiz]
bằng chứng
evidence
proof
testimony
chứng cứ
evidence
proof
evidentiary
alibi
chứng minh
prove
demonstrate
proof
show
evidence
substantiate
justify
chứng cớ
evidence
testimony
proof
bằng cớ
evidence
proof
testimony
thấy
see
find
saw
feel
show
notice

Examples of using Evidences in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And we have all historical and legal evidences needed to prove this," he said in response to a question on Vietnam's protest.
Và chúng tôi có tất cả chứng cớ pháp lý và lịch sử cần thiết để chứng minh như thế,” theo lời Liu khi trả lời về phản đối của VN.
It evidences the character of its creator and the context of its creation in a brief,
chứng minh đặc trưng của người sáng tạo ra nó
Later, they tried to create evidences and conducted diplomatic and propaganda activities to assert Chinese sovereignty over the archipelago.
Sau đó, tìm cách tạo dựng chứng cứ và tiến hành các hoạt động ngoại giao, tuyên truyền nhằm khẳng định chủ quyền của Trung Quốc ở quần đảo này.
in November the order went out to conceal all evidences of gassing and to blow up the crematoria.
đã có lệnh giấu diếm mọi chứng cớ về phòng ngạt, và phá huỷ lò thiêu.
A reasonable assessment of the capabilities offered by conventional computers evidences that Ed25519 is completely secure.
Một đánh giá hợp lý về khả năng được cung cấp bởi các máy tính thông thường chứng minh rằng Ed25519 hoàn toàn an toàn.
but today my evidences are blurred, and my hopes are clouded.
hôm nay bằng cớ của con đã mờ nhạt; niềm hi vọng của con đã bị mây mờ che phủ.
Faith, hope, and love are the cardinal virtues of the Christian life, and they are the three greatest evidences of salvation.
Đức tin, hy vọng và tình yêu là 3 đức tính chủ yếu của đời sống Cơ Đốc nhân và là 3 chứng cớ lớn nhất của sự cứu rỗi.
Not just one future, but many possible futures, bringing back evidences from those futures for you to experience today.
Không chỉ một, mà nhiều viễn cảnh khác nhau, mang những chứng cứ từ tương lai về lại hôm nay để bạn trải nghiệm.
Finally, Syria shooting down a friendly Russian plane evidences a lack of coordination or situational awareness, whether due to old hardware,
Cuối cùng, việc Syria bắn hạ một máy bay của đồng minh Nga cho thấy thiếu sự phối hợp
individuals to solve the case and/or identify and gather the evidences of the case;
vụ việc và/ hoặc xác định, thu thập chứng cứ của vụ việc.
Faith, hope, and love are the three cardinal virtues of the Christian life, and the three greatest evidences of salvation.
Đức tin, hy vọng và tình yêu là 3 đức tính chủ yếu của đời sống Cơ Đốc nhân và là 3 chứng cớ lớn nhất của sự cứu rỗi.
Well, certainly that was one of the most damaging evidences.
những cú đấm mà các bạn được thấy trong những năm gần đây.
Sometimes you can see evidences of his working in the people immediately.
Đôi khi bạn có thể nhìn thấy minh chứng về Ngài ngay lập tức trong hội chúng.
PP16 builds trust and evidences the U.S. commitment to Vietnam and the region.
PP16 xây dựng niềm tin và minh chứng cho cam kết của Hoa Kỳ với Việt Nam và khu vực.
Located at the start of the famous Le Loi Avenue, the building still retails many lively evidences for the influence of French architecture in Vietnam.
Nằm ngay đầu Đại lộ Lê Lợi nổi tiếng, tòa nhà vẫn còn lưu giữ nhiều chi tiết sống động, minh chứng cho ảnh hưởng của kiến trúc Pháp tại Việt Nam.
Evidences revealed thin curtain overlooking common yard, I saw him- the new neighbor.
Hé tấm rèm mỏng tang nhìn xuống khoảnh sân chung, tôi thấy anh- người hàng xóm mới.
One of the evidences of true Christian life is a desire to be with the people of God.
Một trong những chứng cớ của đời sống Cơ Đốc chân thật là ước muốn được hiệp chung với con dân của Đức Chúa Trời.
In this article, I will discuss one of the biggest evidences of the currency war and its implication on gold prices.
Bài viết này sẽ đề cập tới một trong những minh chứng lớn nhất về cuộc chiến tiền tệ và hàm ý của nó đối với giá vàng.
This is one of the strongest evidences that a person is truly saved.
Đây là một trong những bằng chứng chắc chắn nhất rằng bạn đã được cứu thực sự.
Accordingly, the enterprises must i Comply with dynamic evidences of supply chain control to ensure that only legal timber enters the supply chain;
Theo đó, các tổ chức phải i Tuân thủ các bằng chứng động về kiểm soát chuỗi cung ứng nhằm đảm bảo rằng chỉ có gỗ hợp pháp đi vào chuỗi cung ứng;
Results: 328, Time: 0.0691

Top dictionary queries

English - Vietnamese