I TRUST in Vietnamese translation

[ai trʌst]
[ai trʌst]
tôi tin
i believe
i think
i trust
i am convinced
i am confident
i hope
i am sure
i know
i have faith
my belief
tôi tin tưởng
i believe
i trust
i am confident
i have confidence
i have faith
i'm counting
it is my belief
con tín thác
i trust
con tin cậy
me to trust you

Examples of using I trust in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I trust their law.
Tao tin vào luật.
I trust Korea and I trust Koreans 100 per cent," he said.
Tôi tin vào Hàn Quốc và tôi tin vào người dân Hàn Quốc 100%”, ông nói.
I trust Will and George 100%.
Tôi tin vào Sư phụ và Pháp 100%.
And I trust in that love.
Tôi tin vào tình yêu đó.
I trust in the power of prayer though not how it works.
Họ tin vào việc cầu nguyện, dù cho nó không hiệu quả.
I trust you and I know that you will never betray me.
Tôi đã tin tưởng anh, tôi đã luôn tin anh sẽ không bao giờ phản bội.
I trust in you God, to defeat the prince of hell.
Con tin vào Chúa, để đánh đuổi quỷ dữ địa ngục.
I trust others until they give me a reason not to.
Tin tưởng người khác cho đến khi họ đưa ra lý do để không.
I trust you more than anyone, I aim to be more like you.
Em tin anh hơn bất kỳ ai, ở bên anh nhiều hơn mọi người.
I trust you will be more vigilant in the future. Yes, sir.
Ta tin anh sẽthận trọng hơn trong tương lai vâng thưa xếp.
I trust Rex completely.
Hoàn toàn tin tưởng Rex.
No, I trust you one hundred per cent,” the Iranian-American said.
Không, chúng tôi tin tưởng ông 100%", người Mỹ gốc Iran cất lời đáp lại.
I was baptized because I trust God so much,” she said.
Tôi đã được báp- têm vì tôi tin cậy Đức Chúa Trời rất nhiều”, cô nói.
Then… I trust there are no objections if I begin speaking?”.
Vậy thì… Ta tin tưởng không có ai phản đối nếu ta bắt đầu nói nhỉ?”.
I trust the director here.
Mình tin ông giám đốc này.
I trust you will make the correct decision.”.
Mình tin cậu sẽ quyết định đúng!”.
But I trust that Jace has his reasons for-”.
Nhưng mình tin Jace có lý do để-”.
I trust that you and your family deserve the best.
Mình tin các bạn và gia đình mình xứng đáng những điều tốt đẹp nhất.
I trust in my technique.”.
Em tin tưởng kỹ thuật của anh”.
I trust this logo.
Họ tin rằng logo này.
Results: 2116, Time: 0.0614

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese