INCURRING in Vietnamese translation

[in'k3ːriŋ]
[in'k3ːriŋ]
phải chịu
suffered
are subject
incur
endure
must bear
take
have to bear
have to endure
should bear
shall bear
phát sinh
arise
generate
incur
emanating
phải trả
pay
have to pay
payable
incur
have to give
be required to pay
be charged
gánh chịu
bear
incur
shoulder the burden
saddled
be burdened
phải gánh
have to bear
incurred
have to shoulder
must bear
bear the brunt
must shoulder
suffer
must carry
face the brunt
taking
incurring

Examples of using Incurring in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Start with less-sensitive issues that participants will feel comfortable discussing without incurring animosity of their respective governments or authorities.
Bắt đầu với các vấn đề ít nhạy cảm để các bên tham gia cảm thấy thoải mái thảo luận mà không gây ác cảm từ chính phủ hoặc cơ quan tương ứng của họ.
Skyscanner may suspend your use of Skyscanner Services and/or Skyscanner Platforms without notice at any time, without incurring any liability to you whatsoever.
Skyscanner có thể tạm ngưng việc sử dụng Dịch Vụ Skyscanner và/ hoặc Nền Skyscanner của bạn vào bất kỳ lúc nào mà không cần thông báo và không phải chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bạn.
possibly incurring additional liability, while those that survived lost everything
có thể phát sinh thêm trách nhiệm pháp lý,
Crypto exchange medium without incurring high costs for such transfers at any time.
Crypto mà không phải chịu bất kỳ khoản phí nào cao.
Agents work on risk, incurring ever-increasing petrol costs and cell phone costs, with no guarantee that they will be the
Đại lý làm việc trên rủi ro, phát sinh chi phí xăng dầu ngày càng tăng
Meanwhile, without incurring any international costs, China aggressively continues to push
Trong khi đó, không phải trả bất kỳ cái giá nào trên trường quốc tế,
It is a method of distributing large amounts of data widely without the original distributor incurring the entire costs of hardware, hosting and bandwidth resources.
Đây là một cách để phân phối số lượng lớn dữ liệu rộng rãi và nhà phân phối ban đầu không phải chịu toàn bộ chi phí cho tài nguyên phần cứng, lưu trữ và băng thông.
So, instead of running air containers and incurring huge electricity bills, you could just water your walls
Vì vậy, thay vì chạy các thùng chứa không khí và phát sinh hóa đơn tiền điện lớn,
Incurring the cost of rushing to market is pointless if competitors can quickly steal your customers by copying what you do.
Gánh chịu các chi phí gia nhập thị trường sẽ trở nên vô nghĩa nếu đối thủ cạnh tranh có thể nhanh chóng“ đánh cắp” khách hàng của doanh nghiệp bằng cách sao chép những gì doanh nghiệp đang làm.
Many of the messaging apps we use on Android devices and iOS offer the ability to make audio calls to anywhere in the world without incurring a cost.
Nhiều ứng dụng nhắn tin chúng tôi sử dụng trên thiết bị iOS và Android cung cấp khả năng thực hiện các cuộc gọi âm thanh đến bất cứ nơi nào trên thế giới mà không phải chịu chi phí.
family, navigate your way around the country and keep up to date with the latest events without incurring steep roaming costs.
cập nhật những sự kiện mới nhất mà không phải trả phí chuyển vùng đắt đỏ.
Fear of incurring such high costs are likely to weaken governments' incentives to implement regulations that hurt foreign corporate interests, even if they serve the public good.
Nỗi sợ phải gánh những chi phí cao như vậy có khả năng sẽ làm suy yếu những động lực của các chính phủ trong việc thực thi các quy định gây tổn thương tới lợi ích của công ty nước ngoài, kể cả nếu chúng phục vụ lợi ích công cộng.
aside from the risk of incurring a few pecks from nesting birds.
ngoài nguy cơ phát sinh một vài nụ hôn từ chim yến.
meaning you risk jumbling up the message, making the entire message undeliverable, and incurring extra fees.
cơ bị lộn xộn, làm cho toàn bộ tin nhắn không gửi được và phải chịu thêm phí.
As a result, China seized de facto control of a highly strategic sea corridor through which one-third of global maritime trade passes- all without incurring any international costs.
Kết quả, Trung Quốc thúc đẩy kiểm soát một hành lang chiến lược quan trọng trên biển, nơi chứng kiến một phần ba giao dịch hàng hải toàn cầu, mà không phải trả bất cứ chi phí quốc tế nào.
Often, it is motivated by the path to success that they see around them- people cheating without incurring any real consequences.
Thông thường, sự gian lận được thúc đẩy bởi con đường dẫn đến thành công mà các học sinh nhìn thấy xung quanh chúng- những người gian lận mà không gánh chịu bất kỳ hậu quả thực sự nào.
Calvinism: The Calvinistic doctrine states that Adam's sin has resulted not only in our having a sin nature, but also in our incurring guilt before God for which we deserve punishment.
Thuyết Calvin: Học thuyết của Calvin cho rằng tội lỗi của A- đam dẫn đến hậu quả là không chỉ chúng ta mang lấy bản tánh tội lỗi tự nhiên mà chúng ta còn phải gánh tội trước mặt Chúa vì chúng ta đáng phải chịu hình phạt.
being fully continuous, the depth of the beams themselves is reduced without incurring the expense and complexity of rigid,
độ sâu của các dầm mình được giảm mà không phát sinh chi phí
independent applications on a single Linux installation, Fedora provides a Docker role that accomplishes this without incurring the overhead of a virtual machine.
Fedora cung cấp vai trò Docker để hoàn thành việc này mà không phải trả phí cho một máy ảo.
can sell many videos, pictures for few cents without incurring big transaction costs).
hình ảnh cho vài cent mà không incurring chi phí giao dịch lớn).
Results: 237, Time: 0.085

Top dictionary queries

English - Vietnamese