REGAINING in Vietnamese translation

[ri'geiniŋ]
[ri'geiniŋ]
lấy lại
regain
take back
get back
retrieve
recover
reclaim
recapture
retake
retrieval
redeem
giành lại
win
reclaim
regain
recapture
take
retake
gained
acquired
to wrest
phục hồi
recovery
restoration
rehabilitation
restorative
rebound
resilience
heal
retrieval
rehab
recoverable
trở lại
back
return
come back
again
go back
be back
revert
comeback
resume
khôi phục
restore
recover
restoration
resume
revive
reset
reinstate
để giành quyền
to wrest
to win the right
to seize power
to gain the right
regaining
giành được
won
gained
earned
achieved
acquired
garnered
clinched
captured

Examples of using Regaining in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Upon regaining consciousness, Anita found that her condition had improved so rapidly that she could be released from hospital within weeks….
Sau khi tỉnh lại, Anita thấy rằng tình trạng của cô đã được cải thiện nhanh đến mức cô có thể được xuất viện trong vòng vài tuần….
Cambodia lost hope of regaining control over the Mekong Delta as it was awarded to Vietnam.
Campuchia mất hy vọng giành lại quyền kiểm soát bằng sông Cửu Long như nó đã được trao cho Việt Nam.
Regaining control of the Hmong palace could be a small step toward recovering their own history- and benefitting from local tourist spending.
Giành lại quyền kiểm soát cung điện của người Mông có thể là một bước nhỏ để khôi phục lịch sử của chính họ- và được hưởng lợi nhiều hơn từ du lịch địa phương.
Cambodia lost hope of regaining control over theMekong Delta as it was awarded to Vietnam.
Campuchia mất hy vọng giành lại quyền kiểm soát bằng sông Cửu Long như nó đã được trao cho Việt Nam.
I succeeded in regaining all my body functions because I had faith in Master and the Fa.
Tôi đã thành công trong việc hồi phục lại tất cả các chức năng cơ thể vì tôi có đức tin vào Sư phụ và Đại Pháp.
After regaining consciousness, he realized that the underground cave led into an old bunker of the Japanese army during World War 2.
Sau khi hồi tỉnh, anh nhận ra hang ngầm dẫn vào một lô cốt cũ của quân đội Nhật thời thế chiến 2.
Russia remains tense, China is regaining momentum and the trend in Europe is generally stable.”.
Trung quốc lấy được động lực và xu hướng ở châu Âu ổn định.”.
And regaining that concentration takes lots of extra energy that they often don't have.
để phục hồi lại sự tập trung đó thì tốn nhiều năng lượng mà họ thường không có.
Iraqi soldiers flash victory signs after regaining control of the Ramadi Stadium and the neighboring al-Bugleeb area, Oct 6, 2015.
Quân tiếp viện cho lực lượng chống khủng bố Iraq đến sân vận động Ramadi sau khi lấy lại quyền kiểm soát khu phức hợp và các khu vực lân cận al- Bugleeb, ngày 6/ 10/ 2015.
He was“knocked out” by the crash but recalls regaining consciousness, searching for his bag
Anh ấy chỉ nhớ lại mình bị văng xoay vòng, rồi tỉnh lại, tìm chiếc túi xách
When regaining possession, first pass doesn't have to be necessary played forwards.
Khi lấy lại được sở hữu, đầu tiên vượt qua không phải là tiền đạo chơi cần thiết.
With Latvia regaining independence, the Supreme Council of the Republic of Latvia reconfirmed the Constitution of the University of Latvia on September 18, 1991.
Với việc Latvia giành độc lập từ Hội đồng Tối cao Cộng hòa Latvia khẳng định lần nữa về sự chính thức của Đại học Latvia vào ngày 18 tháng 9 năm 1991.
This is my 21-day plan on regaining self-confidence and you should give it a try too!
Đây là kế hoạch 21 ngày của tôi để lấy lại sự tự tin và bạn cũng nên thử nó!
Regaining control of the Hmong palace could be a small step toward recovering their own history-and benefitting from local tourist spending.
Giành lại quyền kiểm soát cung điện của người Mông có thể là một bước nhỏ để khôi phục lịch sử của chính họ- và được hưởng lợi nhiều hơn từ du lịch địa phương.
But regaining a foothold could come at the cost of making serious investments in films with less domestic appeal.
Nhưng lấy lại được chỗ đứng có thể sẽ đi kèm với cái giá phải đầu tư nghiêm túc vào các bộ phim kém hấp dẫn với trong nước hơn.
With Latvia regaining independence the Supreme Council of the Republic of Latvia confirmed the Constitution of the University of Latvia on September 18, 1991.
Với việc Latvia giành độc lập từ Hội đồng Tối cao Cộng hòa Latvia khẳng định lần nữa về sự chính thức của Đại học Latvia vào ngày 18 tháng 9 năm 1991.
you will hear them say that they have started feeling more in control or regaining control over their lives again.
họ bắt đầu cảm thấy nhiều kiểm soát hơn hoặc giành lại quyền kiểm soát đời mình.
a significant number of subjects gained weight, with some regaining up to 35% of the weight they had lost.
một số lượng đáng kể các đối tượng đã lấy lại cân nặng đến 35% trọng lượng mà họ đã mất.
Officials felt that paying the ransom was the most efficient way of regaining computer access.
Nhà chức trách Lake City cảm thấy rằng trả tiền chuộc là cách hiệu quả nhất để lấy lại quyền truy cập máy tính.
These results will go a long way toward regaining the trust of Wall Street.”.
Những kết quả này sẽ đi một chặng đường dài để lấy lại niềm tin của Phố Wall.
Results: 463, Time: 0.084

Top dictionary queries

English - Vietnamese