Examples of using
She expected
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Munsch has studied income and gender roles in the past- and these aren't the results she expected for her latest research.
Munsch đã nghiên cứu về thu nhập và vai trò giới tính trong quá khứ- và đây không phải là những kết quả cô mong đợi cho các nghiên cứu mới nhất của cô..
Yet David did not really make the great change in their lives that she expected.
Nhưng David đã không thực sự tạo ra sự thay đổi lớn trong cuộc sống của họ như bà dự kiến.
Jane failed her driving test, as she expected.(=she expected this before).
( Jane đã không đậu bằng lái xe, đúng như cô ấy đã dự đoán.(= cô ấy đã dự đoán trước)).
Her mother died during the Great Flu Epidemic of October 1918 and the baby she expected was born dead.
Mẹ bà qua đời trong Đại dịch cúm tháng 10 năm 1918 và đứa bé mà bà dự kiến đã chết.
Munsch has studied income and gender roles in the past-and these aren't the results she expected for her latest research.
Munsch đã nghiên cứu về thu nhập và vai trò giới tính trong quá khứ- và đây không phải là những kết quả cô mong đợi cho các nghiên cứu mới nhất của cô..
Freeland said she expected the negotiations would enter an intensive phase after a Mexican presidential election on July 1.
Bà Freeland cho biết bà mong chờ các cuộc thương thảo về NAFTA sẽ đi vào giai đoạn tăng cường sau cuộc bầu cử Tổng thống Mexico vào ngày 1/ 7.
She was very angry, not at her husband who opposed the abortion- but at her mother, whom she expected to stop her.
Cô rất tức giận, không vì chồng cô- người kháng cự việc phá thai, nhưng là mẹ cô, người cô ước gì đã ngăn cản cô..
Bhutto said there was still a long way to go in political reconciliation with Musharraf, but added that she expected the court to decide in his favor.
Bà Bhutto nói rằng thỏa hiệp về chính trị với ông Musharraf là một con đường dài, song bà mong đợi tòa án ra phán quyết có lợi cho ông.
She was very angry-not at her husband who opposed the abortion-but at her mother, whom she expected to stop her.
Cô rất tức giận, không vì chồng cô- người kháng cự việc phá thai, nhưng là mẹ cô, người cô ước gì đã ngăn cản cô..
But the task ended up being more complicated than she expected, with the children first needing attention for some health issues.
Nhưng công việc này rốt cuộc lại phức tạp hơn bà tưởng, vì cái bọn trẻ cần trước tiên chính là giải quyết những vấn đề sức khoẻ.
But after speaking to refugees in Bangladesh she told the BBC that the situation was"far worse" than she expected.
Nhưng sau khi nói chuyện với người tỵ nạn ở Bangladesh, bà nói với BBC tình hình" tệ hơn nhiều" so với những gì bà tưởng.
She dropped the announcement as if she expected Ewan to react in some way.
Bà ta nói ra câu đó như thể chờ đợi Ewan phản ứng theo cách nào đó.
As she expected, a slight gap had opened between the two warped sections of the door.
Đúng như cô đoán, một khoảng trống nhỏ đã mở ra giữa hai vùng bị lõm của cánh cửa.
Sometimes it's not how she expected, so she has to take everything off and do it again,” says Goldszal.
Đôi khi, kết quả không như bà ấy mong đợi, vì vậy bà đã phải tháo ra và làm lại”, Goldszal nói.
She expected legal measures similar to the Magnitsky Act in the U.S. would be instituted in Canada.
Bà trông đợi Canada sẽ thiết lập các chế tài pháp lý tương tự như Đạo luật Magnitsky ở Hoa Kỳ.
At the same time, she expected that EVN and Swedish energy companies would strengthen bilateral cooperation relations in the areas of mutual interests.
Đồng thời, mong muốn EVN và các doanh nghiệp năng lượng của Thụy Điển sẽ tăng cường hợp tác song phương về những lĩnh vực hai bên cùng quan tâm.
She didn't know what she expected but she was ready to accept anything.
Cô ấy không biết những gì cô ấy mong đợi, nhưng cô ấy mong đợi điều gì đó.
The chief operating officer of SpaceX, Gwynne Shotwell said last year that she expected the deployment of that satellite constellation to take about $10 billion.
CEO SpaceX Gwynne Shotwell nói năm ngoái rằng bà kỳ vọng chùm vệ tinh sẽ tốn khoảng 10 tỉ USD để triển khai.
She added she expected one rate increase this year if the job market continued to improve and major new risks did not arise.
Bà Yellen cũng cho biết, bà dự đoán lãi suất sẽ tăng một lần trong năm nay nếu thị trường lao động tiếp tục được cải thiện và không xuất hiện những mối nguy mới.
Not quite sure what she expected me to do, I looked at the young girl
Tôi không chắc cô ấy muốn mình làm gì, Tôi nhìn cô bé
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文