STATE CONTROL in Vietnamese translation

[steit kən'trəʊl]
[steit kən'trəʊl]
kiểm soát trạng thái
state control
state control

Examples of using State control in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The report's co-author Sam Parker said there were concerns these ports could be used by Chinese naval vessels once they were under state control.
Sam Parker, đồng tác giả của báo cáo, nói có những mối quan ngại rằng những cảng như thế này có thể được tàu thuyền của hải quân Trung Quốc sử dụng một khi chúng nằm dưới dự kiểm soát của nhà nước.
Therefore, the notion of"value-added network services" was established to allow for operation of such private businesses as an exemption from state control.
Do đó, khái niệm" dịch vụ mạng giá trị gia tăng" được thành lập để cho phép hoạt động của các doanh nghiệp tư nhân như một sự miễn trừ khỏi sự kiểm soát của nhà nước.
protest the government, is coming under state control.
lại đang nằm dưới sự kiểm soát của nhà nước.
essentially restructured the entire Vietnamese gold market, re-organising it under State control.
trường vàng Việt Nam, tổ chức lại nó dưới sự kiểm soát của Nhà nước.
protected as a burglary, as well as on surveillance of your funds from state control.
trên giám sát các quỹ của bạn khỏi sự kiểm soát của nhà nước.
I don't buy the argument that China has found a magic formula for making political repression, state control over large sections of the economy and innovation all work together for the long haul.
Tôi không mua lập luận rằng Trung Quốc đã tìm ra một công thức kỳ diệu để đàn áp chính trị, kiểm soát nhà nước đối với các bộ phận lớn của nền kinh tế và đổi mới tất cả cùng hoạt động trong một thời gian dài.
BEIJING- China's government approved a broad new cybersecurity law aimed at further tightening and centralizing state control over the internet, including the role foreign companies play in Chinese cyberspace.
Chính phủ Trung Quốc vừa thông qua luật an ninh mạng mới, nhắm tới mục tiêu thắt chặt và tập trung kiểm soát nhà nước đối với mạng internet, trong đó có cả vai trò của các công ty nước ngoài trên không gian mạng Trung Quốc.
other areas under Islamic State control, or they would have to pay a tax
các khu vực khác dưới sự kiểm soát Nhà nước Hồi giáo, hoặc họ sẽ phải
other areas under Islamic State control, or they would have to pay a tax
các khu vực khác dưới sự kiểm soát Nhà nước Hồi giáo, hoặc họ sẽ phải
As in the Soviet era, central planning and state control pervade the system, and the Niyazov government(in power 1991- 2006) consistently rejected market reform programs.
Trong thời kỳ Xô Viết, quy hoạch trung ương và kiểm soát nhà nước tràn ngập hệ thống, và chính phủ Niyazov( nắm quyền 1991- 2006) nhất quán bác bỏ các chương trình cải cách thị trường.
as well as state control over Buddhist monasteries in Tibet, Chen has since
sự kiểm soát của nhà nước đối với các tu viện Phật giáo ở Tây Tạng,
In developed nations, the state control of the foreign exchange trading ended in 1973 when complete floating and relatively free market conditions of modern times began.
SAU Ở các quốc gia phát triển, việc kiểm soát nhà nước về giao dịch ngoại hối đã kết thúc vào năm 1973 khi bắt đầu hoàn thành các điều kiện thị trường tự do và thả nổi.
As in the Soviet era, central planning and state control pervade the system, and the Niyazov government
Trong thời kỳ Xô Viết, quy hoạch trung ương và kiểm soát nhà nước tràn ngập hệ thống,
Once he had restored state control over the lion's share of Russia's oil and gas resources,
Sau khi đã phục hồi quyền kiểm soát của Nhà Nước đối với phần lớn tài nguyên dầu khí,
the legacy of too much state control of assets, with little accountability or oversight, and certainly no free press.
một di sản của tình trạng nhà nước kiểm soát quá nhiều tích sản với rất ít trách nhiệm hay giám sát, và chắc chắn là không có tự do báo chí.
State control(supervision) over observance of technical regulations of the Customs Union is held in accordance with the laws of the Member States of the Customs Union.
Kiểm soát nhà nước( giám sát) trên chấp hành quy chuẩn kỹ thuật của Liên minh Hải quan được tổ chức theo quy định của pháp luật của các nước thành viên của Liên minh Hải quan.
BEIJING-China's government approved a broad new cybersecurity law aimed at further tightening and centralizing state control over the internet, including the role foreign companies play in Chinese cyberspace.
Chính phủ Trung Quốc vừa thông qua luật an ninh mạng mới, nhắm tới mục tiêu thắt chặt và tập trung kiểm soát nhà nước đối với mạng internet, trong đó có cả vai trò của các công ty nước ngoài trên không gian mạng Trung Quốc.
maintaining continuous dialogue with external auditors and specific state control organs.
toán độc lập và các cơ quan kiểm soát nhà nước khác.
it was controlled by the Catholic church, and was closed in 1782 by Joseph II in an attempt to gain state control over educational institutions.
đã được đóng cửa vào năm 1782 bởi Joseph II trong một cố gắng để giành quyền kiểm soát quốc gia đối với cơ sở giáo dục.
For most of its existence, it was controlled by the Catholic church, and was closed in 1782 by Joseph II in an attempt to gain state control over educational institutions.
Trong suốt thời gian tồn tại, trường thuộc Nhà thờ Công giáo, và năm 1782 bị đóng cửa bởi hoàng đế Joseph II trong một nỗ lực giành quyền kiểm soát của nhà nước đối với các thể chế giáo dục.
Results: 115, Time: 0.0385

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese