THE ISSUE in Vietnamese translation

[ðə 'iʃuː]
[ðə 'iʃuː]
vấn đề
problem
issue
matter
question
point
trouble
subject
topic
regard
problematic
phát hành
release
issue
issuance
publish
launch

Examples of using The issue in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
China obviously has a very different way of looking at the issue.
Nhưng đương nhiên là Trung Quốc có cách nhìn khác đối với vấn đề này.
What have the two sides said about the issue?
Hai bên nói gì về chuyện này?
Could you check and see what is causing the issue?
Bạn có thể kiểm tra nó và xem nếu bạn tìm ra nguyên nhân của vấn đề?
The issue of US military presence is a contentious one in Iraq.
Sự hiện diện quân sự của Mỹ là một vấn đề gây tranh cãi ở Iraq.
Understanding the issue is 75% of the solution.
Xem qua đó là hiểu được 75% cho vấn đề.
Still, you have not addressed the issue of governmental reform.
Tuy nhiên, ông chưa đề cập gì đến vấn đề cải cách chính trị.
Also, restrictions are imposed on the issue of cash on bank cards.
Ngoài ra, cũng áp dụng hạn chế đối với vấn đề tiền mặt trên thẻ ngân hàng.
Couples have even divorced over the issue.
Thậm chí có nhiều cặp đã ly dị vì vấn đề này.
Games Flying over the issue pilot's license.
Trò chơi bay trên giấy phép phi công của vấn đề.
The irony in the issue.
Sự mỉa mai của vấn đề.
And pay is only half the issue.
Tiền lương chỉ là một nửa của vấn đề.
This will help you identify which plugin caused the issue.
Việc này sẽ giúp bạn phát hiện ra plugin nào là nguyên nhân của vấn đề.
The six-month booking period is calculated as 183 days from the Issue Date.
Thời hạn đặt chỗ 6 tháng được tính là 183 ngày kể từ Ngày Cấp.
Answer: The Bible never specifically addresses the issue of abortion.
Trả lời: Kinh Thánh không đề cập một cách cụ thể đến vấn đề phá thai.
Hopefully you will find the plugin that caused the issue.
Hy vọng rằng bạn sẽ tìm được plugin gây ra lỗi.
This will help you determine which plugin is causing the issue.
Việc này sẽ giúp bạn phát hiện ra plugin nào là nguyên nhân của vấn đề.
Laws don't have any influence on the issue.
Luật pháp không có bất kỳ ảnh hưởng nào đối với vấn đề này.
We are working to resolve the issue with the highest priority.
Chúng tôi đang xử lí vụ việc này với sự ưu tiên hàng đầu.
By these grand object lessons, God focused the issue.
Bằng những bài học khác quan lớn, Đức Chúa Trời tập trung vào vấn đề.
Yvette, let's stay focused on the issue here.
Yvette. Hãy tập trung vào vấn đề ở đây.
Results: 10720, Time: 0.058

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese