THEY KEPT in Vietnamese translation

[ðei kept]
[ðei kept]
họ giữ
they keep
they hold
them to observe
them to stay
they have
they retain
they remain
them to obey
they maintain
they stick
họ cứ
they keep
they just
they go
they continue
let them
they still
họ tiếp tục
they continue
they keep
they go on
they further
they remain
they resumed
they continually
they carry
they move on
họ vẫn
they still
they remain
they are
they have
they continue
they keep
yet they
they stay
they nevertheless
they always
họ luôn
they always
they consistently
they are
they keep
they constantly
they invariably
they often
them too
they stay
they usually
họ giam
they kept
họ duy trì
they maintain
they sustain
they uphold
them remain
they keep
they retain
them preserve their
họ không ngừng
they don't stop
they constantly
they keep
they relentlessly
endlessly they
they don't cease
they incessantly
họ lại
again they
them back
they are
they would
they leave
come they
bring them
them up
they back
them together
họ gữ

Examples of using They kept in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Rather, they kept smiling at whatever they got.
Nhưng họ vẫn luôn mỉm cười với những gì mình đang có….
They kept talking to her.
Chúng cứ nói chuyện với cô ấy.
They kept selling and customers kept buying.
Tiếp tục bán và người mua thường dừng lại.
They kept us in it.".
Đã giữ lòng tôi lại trong ấy".
They kept everything neat and clean!
Nó giữ mọi thứ gọn gàng và sạch sẽ!
They kept almost everything.
Họ giữ lại gần như toàn bộ.
Till this time they kept neutral position.
Cho đến lúc đó, chúng tôi vẫn giữ quan điểm trung lập.
Also the little records that they kept throughout the war.
Để giữ những ghi chép chàng đã viết trong suốt cuộc chiến.
They kept a few fish and released the rest.
Họ giữ lại một số con cá và thả những con khác.
They kept taking his blood.
Ông ta vẫn tiếp tục lấy máu.
They kept telling her bad things.
Nàng tiếp tục nói tật xấu của hắn.
They kept attacking me.
Chúng vẫn tấn công tôi.
They kept the wedding a big secret because they both wanted privacy.”.
Họ đã giữ bí mật về đám cưới vì muốn được riêng tư".
And then they kept reinforcing it, until he did.
Họ cứ tiếp tục củng cố cho đến khi anh ta đi thật.
They kept in contact by hand-radio.
Chúng giữ liên lạc qua điện đài xách tay.
They kept watch that night, together with Mary.
Họ đã tiếp tục canh thức đêm hôm ấy, cùng với Đức Maria.
But they kept denying their relationship to the media.
Tuy nhiên, họ vẫn giữ kín mối quan hệ với truyền thông.
They kept the audience attention throughout their presentation.
Giữ sự quan tâm của khán giả trong suốt bài thuyết trình.
For seven years, however, they kept in contact.
Năm qua, chúng tôi vẫn giữ liên lạc với nhau.
We reneged, they kept the POWs.
Ta thất hứa, họ giữ lại tù binh.
Results: 560, Time: 0.1011

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese