TOO MUCH in Vietnamese translation

[tuː mʌtʃ]
[tuː mʌtʃ]
quá nhiều
too much
too many
so much
so many
lot
excessive
quá mức
excessive
too much
overly
undue
unduly
extreme
so much
overuse
overt
overboard
quá lớn
too big
too large
too great
too much
so big
so large
too loud
too high
so great
overly large
nhiều lắm
so much
very much
lot
too much
much more
quite
great

Examples of using Too much in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Maybe too much for people's liking.".
Đây cũng quá để cho người ta thích.”.
Adults make too much drama out of things.
Người lớn mang trong mình quá nhiều bi kịch.
She cared too much about me, to the point that it annoyed me.
Mẹ quan tâm tới tôi quá nhiều, đến mức khiến tôi khó chịu.
Too much of anything isn't a good thing, especially drugs.
Bất cứ thứ gì quá cũng không tốt, nhất là đối với thuốc.
Eating was too much trouble.
Ăn uống cũng nhiều vấn đề quá.
Thinking too much about a person.
Nghĩ thật nhiều về một người.
You have lost too much, but you have not lost everything.
Nó đã mất nhiều quá rồi, nhưng không thể mất hết được.
Too much soy milk is risky as well.
Sữa ngoài cũng nhiều rủi ro lắm chứ.
Not too much difference in size really.
Kỳ thực là không có quá nhiều khác biệt về kích thước.
Skin that has been stretched too much can die.
Cây bị cắt nhiều cũng có thể chết.
Liver disease: Too much vitamin A might make liver disease worse.
Bệnh gan: Qúa nhiều vitamin A có thể khiến cho bệnh gan nguy hiểm hơn.
Too much exercise is one way.
Vận động nhiều cũng là một cách.
Way too much.
Qúa nhiều.
You bought too much.".
Cô mua thật nhiều.".
Too much fat around your waist.
Qúa nhiều mỡ xunh quanh hông của bạn.
The problem isn't even too much information.
Vấn đề không nằm việc quá nhiều thông tin.
Just too much to tell in one afternoon….
Chỉ vì quá nhiều thứ mày phải làm trong một buổi chiều tối….
I told You You were trying to put too much into this model.".
Con đã thưa rằng Người đang cố gắng cho quá nhiều vào sinh vật này.”.
Too much Energon.
Rất nhiều Energon.
A: And eat too much.
Và ăn quá nhiều nữa.
Results: 38806, Time: 0.0434

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese