WE HELD in Vietnamese translation

[wiː held]
[wiː held]
chúng tôi đã tổ chức
we held
we have organized
we have organised
we have hosted
we were organizing
we have been holding
chúng tôi nắm
we held
we take
chúng tôi giữ
we keep
we hold
we retain
we stay
we maintain
we have
we remain
chúng tôi ôm lấy
we embraced
chúng ta giam
chúng tôi cầm
we held
chúng tôi đã ôm

Examples of using We held in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
We held a ritual to ask for ROH to lose. No ROH!
Chúng tôi tổ chức nghi lễ để cầu cho Roh Moo Hyun sẽ thua!
We held the world in our hands.
Chúng ta nắm thế giới trong đôi bàn tay.
So we held on to them while we debated what to do.
Nên ông ấy giữ chúng lại khi chúng tôi cân nhắc sẽ làm gì.
We held them up.
Chúng ta đã giữ chân được chúng..
The men we held as brothers true.
Những người đàn ông Chúng ta ôm như anh em.
We held down as long as we could.
Chúng tôi đã cầm cự hết sức có thể.
We held up our end of it. Tomorrow you hold up yours.
Tôi đã giữ lời phần tôi, còn ngày mai anh giữ lời phần anh nhé.
We held hands, once.
Chúng tôi có cầm tay một lần.
The day that we held hands.
Ngày ta nắm tay nhau.
We held hands once, but no, I didn't know her.
Đã từng nắm tay, nhưng không, không biết cô ta.
We held an school guidance meeting at our school.
Đã tổ chức hướng dẫn học lên tại học viên FLA.
We held the sword and made the desert bloom.
Chúng ta cầm lấy gươm và làm cho sa mạc nở hoa.
On Tuesday, we held hands.
Ngày thứ sáu, tôi nắm tay Hân.
And never even knew we held the key.
Và thậm chí không biết rằng chúng ta có được chìa khóa.
We held her hands that day.
Đôi tay em anh nắm ngày hôm ấy.
And because nobody could see… we held hands.
Bởi vì, anh có thể thấy chúng ta nắm tay nhau.
My daughter just got married, we held the wedding last month.
Con gái tôi mới lấy chồng, tháng trước chúng tôi tổ chức đám cưới.
But we want back the ranks we held.
Nhưng chúng tôi muốn quay lại… giá trị mà chúng ta đã có.
My hair looked cute, we held hands.
Tóc em trông xinh, bọn em nắm tay.
This is a fashion show we held in London.
Đây là buổi diễn thời trang tổ chức tại London.
Results: 174, Time: 0.0539

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese