WEEPS in Vietnamese translation

[wiːps]
[wiːps]
khóc
cry
weep
tears
weeps

Examples of using Weeps in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hailie's Song" was supposed to contain an interpolation from George Harrison's"While My Guitar Gently Weeps" but George's widow retracted George's permission.
Hailie' s song" đáng lẽ chứa một đoạn thêm vào của bài" While My Guitar Gently Weeps" của George Harrison nhưng vợ góa của George không cho phép.
Here Comes the Sun” is one of Harrison's best-known Beatles contributions alongside“Something” and“While My Guitar Gently Weeps”.
Đây là một trong 3 ca khúc nổi tiếng nhất mà Harrison từng viết cho The Beatles, cùng với" Something" và" While My Guitar Gently Weeps".
The close friendship between Clapton and Harrison resulted in Clapton playing on Harrison's"While My Guitar Gently Weeps" from the Beatles' White Album(1968).
Tình bạn khăng khít giữa họ đã giúp Clapton chơi guitar lead trong một sáng tác nổi tiếng của Harrison" While My Guitar Gently Weeps" trong Album trắng( 1968) của The Beatles.
A child weeps at the funeral of his father, who died during the War in Iraq.
Em bé đang khóc nức nghẹn ngào trong đám tang của cha mình, người lính đã chết trong chiến tranh Iraq.
A religious person who weeps about Jesus or Krishna, about his guru
Một con người tôn giáo mà khóc lóc về Jesus hay Krishna,
Gilgamesh weeps at the futility of his efforts, having now lost all chance of immortality.
Gilgamesh than khóc trước những nỗ lực vô ích của mình, vì giờ đây chàng đã đánh mất hết cơ hội trường sinh bất tử.
And Jesus weeps over each one of us when we live out our Christianity formally, not really.
Và Chúa Giêsu khóc thương, mỗi người trong chúng ta khi chúng ta sống là Kitô hữu một cách hình thức, chứ không thực sự.
Gilgamesh weeps at his last attempt, for he has
Gilgamesh than khóc trước những nỗ lực vô ích của mình,
he said, if“God weeps for me”, if“He is disappointed in me”,
liệu“ Thiên Chúa có khóc cho tôi,” liệu“ Người thất vọng vì tôi,”
He weeps that we are missing out on His love, protection and provision.
Ngài buồn vì chúng ta bỏ lỡ tình yêu thương, sự bảo vệ và chu cấp của Ngài.
A Russian veteran weeps before a Soviet tank used during World War Two.
Một cựu binh người Nga đang khóc trước một xe tăng của Xô viết từng được sử dụng trong thế chiến 2.
Jesus weeps for us, the Pope said,“because we don't let Him love us.”.
Chúa Giêsu khóc than vì chúng ta, Đức Giáo Hoàng nói,“ vì chúng ta không để cho Ngài yêu thương chúng ta”.
eats together, suffers, weeps and rejoices, sharing everything.
chịu đau khổ, than khóc và vui mừng, chia sẻ mọi thứ.
Hundreds of people have flocked to a small town in northern Israel to view a statue of the Virgin Mary that residents say“weeps”oil.
Hàng trăm người đã đổ tới một thị trấn nhỏ ở miền bắc Israel để chiêm ngưỡng một bức tượng Đức Mẹ mà người dân địa phương nói là đang khóc ra dầu.
It is named after Rachel in the Bible, who weeps"for her lost children.".
Tổ chức được đặt theo tên của bà Rachel trong Kinh thánh, người đã khóc than“ vì những đứa con đã mất của mình”.
You don't get suspicious when he calls you at 3am and weeps into the telephone?
Cô không nghi ngờ khi hắn gọi điện lúc ba giờ sáng và khóc qua điện thoại?
It can happen, but there is a Father who weeps with us;
Điều đó có thể xảy ra, nhưng có một Chúa Cha là Đấng đang khóc với chúng ta;
Well, I'm the goddess associated with the crying woman who weeps at funerals.
Ừm, tôi là nữ thần gắn liền với người phụ nữ khóc thương tại các lễ tang.
sighs, and weeps.
thở dài và than khóc.
Finally, Pope Francis urged us to ask ourselves if Jesus weeps for us, even as we often choose to“take another path”.
Sau cùng, Đức Giáo Hoàng Phanxicô mời gọi chúng ta hãy tự hỏi bản thân mình liệu Chúa Giêsu có đang khóc vì chúng ta, ngay cả khi thường chọn“ một con đường khác”.
Results: 172, Time: 0.037

Top dictionary queries

English - Vietnamese