YOU KNOW in Vietnamese translation

[juː nəʊ]
[juː nəʊ]
bạn biết
you know
tell you
you understand
you learn
you realize
you are aware
anh biết
you know
tell you
he learns
cô biết
you know
she learns
tell you
cậu biết
you know
tell you
you do realize
em biết
i know
ông biết
you know
tell you
he learned
he was aware
mày biết
you know
tell you
ngươi biết
you know
tell you
thou knowest
đã biết
know
learned
are aware
have learned
have heard
bà biết

Examples of using You know in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You know there are plenty of easier ways to get money.
Biết không, có nhiều cách dễ dàng hơn… để có tiền.
But you know he will always have a special place foryou.
Nhưng anh biết là cậu ấy luôn dành một chỗ đặc biệt cho anh mà.
As you know, your wife has suffered a traumatic brain injury.
Như anh đã biết, vợ anh bị chấn thương sọ não.
Well, you know I would tell you if I had it.
Thôi, anh biết là tôi sẽ nói với anh nếu tôi có nó mà.
When you know as much as I do,
Khi các cậu biết nhiều như tớ,
You know, we have plenty of money on the remaining cards.
Các cậu biết đây, chúng ta có nhiều tiền trong các thẻ còn lại.
No, no, no, no, no…- All right, you know what?- No.
Không, không, không… Được rồi, anh có biết.
Yo, Brewis. Everyone who touched this thing got murked, you know.
Brewis. Bất cứ ai từng chạm vào cái thứ này đều bị giết hết, mày biết không-.
All right, you know what? No, no, no, no, no…- No.
Không, không, không… Được rồi, anh có biết.
I get Anthony Mazlo across that table, you know I will break him.
Tôi đã nắm được tẩy của Mazlo, anh biết là tôi sẽ hạ hắn mà.
No. No, no, no, no, no…- All right, you know what?
Không, không, không… Được rồi, anh có biết.
I will try these two tonight and let you know what happens.
Đêm nay tôi sẽ thử hai thứ này và cho các anh biết điều xảy ra.
Will you please, please tell me that you know- Hi.- Hi.
Anh có thể làm ơn hãy nói tôi biếtanh đã biết Chào.
And one being you… yeah, we had fun. Casper. You know on a scale of one to ten… ten being fun.
Và 1 là mày.- Casper. Mày biết là từ 1 đến 10, 10 là vui.
Whatever you think that you know about that $4 million…- Do you think that I don't know that the money is for Vanessa?- Okay,?
Cho dù mày nghĩ là mày biết gì về số tiền 4 triệu đó… Anh nghĩ là tôi không biết tiền đó là cho Vanessa ư?
And that she raised someone that was respectful of people You know? and that, you know, chased his dream.
Thấy mình nuôi dạy được đứa con biết tôn trọng người khác
I mean, I would have jumped at the cemetery, but all those meat suits were a little too, uh, you know, wormy.
Mấy thớ thịt đó hơi, ngươi biết mà, dòi bọ quá. Ý ta là ta có thể nhảy vô lũ xác ở nghĩa địa nhưng toàn bộ.
And, you know, the only thing that kept me going and I would make
Và, mày biết đó, điều duy nhất khiến tao tiếp tục sống
I like you You know, I'm not much on savin' people on the road, especially those that
ta thích ngươi… Ngươi biết đấy, ta không mấy khi cứu vớt mấy kẻ dọc đường,
I wanted to let you know that I had no idea those people were leaving or I never would
Tôi chỉ muốn cho bà biết tôi không có ý kiến gì về những người đã bỏ đi
Results: 113527, Time: 0.0906

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese