BORG in Vietnamese translation

Examples of using Borg in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But everybody out there thinks staying here and fighting the Borg is suicide. Okay, I don't know jack about the 24th century,!
Được rồi, tôi không biết gì về thế kỷ 24,… nhưng mọi người ở ngoài kia nghĩ rằng ở lại đây chiến đấu với Borg là tự sát!
It will contain a record of all the instructions this Borg has received.
Nó chứa các dữ liệu chỉ thị… mà tên Borg này nhận được từ tập thể.
To establish a link with the Borg living in the 21st century.
Chúng sẽ có thể thiết lập liên hệ với bọn Borg đang sống tại thế kỷ này.
And fighting the Borg is suicide. Okay, I don't know jack about the 24th century, but everybody out there thinks that staying here!
Được rồi, tôi không biết gì về thế kỷ 24,… nhưng mọi người ở ngoài kia nghĩ rằng ở lại đây chiến đấu với Borg là tự sát!
And I have discovered what they're trying to do. I have accessed a Borg neuroprocessor.
Và khám phá ra điều mà chúng đang cố làm. Tôi đã truy cập vào một bộ xử lý thần kinh của Borg.
With all due respect, sir, to influence your judgement. I believe you are allowing your personal experience with the Borg.
Làm ảnh hưởng đến nhận định của ông. Tôi tin là ông đã để cảm tính cá nhân về Borg- Với tất cả lòng kính trọng.
And fighting the Borg is suicide. but everybody out there thinks that staying here Okay, I don't know jack about the 24th century,!
Được rồi, tôi không biết gì về thế kỷ 24,… nhưng mọi người ở ngoài kia nghĩ rằng ở lại đây chiến đấu với Borg là tự sát!
about the 24th century, and fighting the Borg is suicide!
ở lại đây chiến đấu với Borg là tự sát!
everybody out there thinks that staying here and fighting the borg is suicide!
ở lại đây chiến đấu với Borg là tự sát!
For a full-text version of this topic, go to wow. rare diseases. Borg and click on Rare Disease Database under“Rare Disease Information”.
Đối với một phiên bản toàn văn của chủ đề này, truy cập trang www. rarediseases. org và bấm vào Cơ sở dữ liệu bệnh hiếm dưới“ Thông tin dịch bệnh hiếm”.
With five proclamations of King Wimbledon, Nole has balanced his achievements with Swedish senior Bjorn Borg and is currently only 8 times worse than Federer(8 times)
Với 5 lần xưng vương Wimbledon, Nole đã cân bằng thành tích với tiền bối người Thụy Điển Bjorn Borg và hiện chỉ còn kém Federer( 8 lần) và Pete Sampras( 7 lần)
led by Björn Borg of Sweden, prevailed over Team World,
do Bjorn Borg của Thụy Điển dẫn đầu,
Borg, who passed away in 2003,
Borg, qua đời năm 2003,
Bjorn Borg, and Chris Evert,
Bjorn Borg và Chris Evert,
Björn Borg and Svetlana Kuznetsova.
Bjorn Borg, và Svetlana Kuznetsova.
Yesterday I was watching an interesting movie, Borg vs McEnroe, and Borg's coach was telling him that all the time-‘one point at a time, think about just one point'.
Hôm qua tôi đã xem một bộ phim rất thú vị về Borg và McEnroe, trong đó HLV của Borg đã luôn luôn nói với ông ấy rằng:" Ở một thời điểm nhất định, cậu chỉ nên suy nghĩ về một điểm nhất định".
July 5, 1980- Loses to Bjorn Borg of Sweden in the men's singles final at Wimbledon, which begins a major rivalry between the two players.
Ngày 5 tháng 7 năm 1980- Thất bại trước Bjorn Borg của Thụy Điển trong trận chung kết đơn nam tại Wimbledon, bắt đầu một cuộc cạnh tranh lớn giữa hai người chơi.
topic at Adobe and beyond, we interviewed Lars Borg, Adobe's resident color expert,
chúng tôi đã phỏng vấn Lars Borg, chuyên gia màu sắc của Adobe,
I think what makes Sandby borg so special is the character of the archaeological source material, with unburied bodies
Tôi nghĩ điều khiến" Sandy borg" đặc biệt là tính chất của vật ệu khảo cổ:
Kubernetes was built by some ex-Googlers who would worked with Borg and was code named Project 7(after 7 of 9,
nhân viên Google đã làm việc với Borg và được đặt tên là Project 7( 7 trong số 9 người nổi
Results: 353, Time: 0.0344

Top dictionary queries

English - Vietnamese