BURDEN in Vietnamese translation

['b3ːdn]
['b3ːdn]
gánh nặng
burden
burdensome
the brunt

Examples of using Burden in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Morris met Jane Burden, a beautiful, working-class girl who began to model for his
Morris đã gặp Jane Burden, một cô gái xinh đẹp,
Several expeditions followed including an expedition led by W. Douglas Burden which captured 27 specimens and examined at least 70 individuals in 1926.
Một số cuộc thám hiểm tiếp theo bao gồm một cuộc thám hiểm do W. Douglas Burden dẫn đầu đã bắt được 27 mẫu vật và kiểm tra ít nhất 70 cá thể vào năm 1926.
A hoard of Carthaginian coins was found near Oak Island and authenticated by Dr. George Burden of the Royal Canadian Geographical Society.
Một kho dự trữ các đồng xu Carthage đã được phát hiện gần đảo Oak và đã được xác nhận bởi Tiến sĩ George Burden từ Hiệp hội Địa lý Hoàng gia Canada.
exactly what you need, and the world will not burden you with its deprivation or its excesses.
thế giới sẽ không làm bạn nặng gánh với những sự thiếu thốn của nó hay những điều dư thừa của nó.
Others said if they burden consumers with higher costs, they will lose clients.
Một số người khác cho biết nếu họ bắt người tiêu dùng chịu gánh nặng với chi phí tăng cao họ sẽ mất khách hàng.
So in a bid to get rid of the burden of all these problems, Ankara decided to start to repair relations with Russia.
Vì vậy, trong một nỗ lực để thoát khỏi những gánh nặng của tất cả các vấn đề này, Ankara quyết định bắt đầu khôi phục các mối quan hệ với Nga".
They do not know what to do with their burden, and it produces weariness in their lives.
Họ không biết phải làm thể nào với các gánh nặng của họ, và điều nầy sẽ làm cho đời sống họ mệt mỏi.
Jesus was carrying the burden of all of the people's sins,
Thánh giá của Chúa mang nặng tất cả đau khổ
Considering that burden, it is understandable that you would take such a strange, thoughtless, and impulsive action.”.
Nếu xem xét những gánh nặng đó thì có hiểu lý do vì sao cậu lại muốn làm một chuyện kì quái, vô tư và bốc đồng như vậy.''.
Delaying investment only increases the burden on you and makes achieving your goals more difficult.
Trì hoãn việc đầu tư chỉ làm gia tăng các gánh nặng cho bạn và việc đạt được các mục tiêu càng khó khăn hơn.
He explained that Pakistan is a poor country and can't afford this huge burden of loans,” the US diplomat said.
Pakistan là một đất nước nghèo không đủ khả năng chi trả các gánh nặng nợ vay lớn", vị Bộ trưởng Pakistan đã phát biểu như vậy.
The University functions with the burden of knowledge of the'shalom', that this, the Peace- a theologically potent
Các chức năng với các gánh nặng về kiến thức của' shalom' Đại học,
China is able to rid itself of low-tech, labor-intensive, and high-polluting industries and push the burden onto poorer countries like Vietnam.
Trung Quốc đã“ tống khứ” được các gánh nặng kỹ nghệ với công nghệ thấp, gia công cao, gây nhiều ô nhiễm sang các quốc gia nghèo hơn- như Việt Nam.
The burden of overweight- and obesity-related cancer is high in the United States,” say the authors.
Các gánh nặng của ung thư thừa cân và béo phì là cao ở Hoa Kỳ,” các tác giả nói.
Bring no burden out of your houses on the Sabbath day, and do no work.
Các ngươi đừng chuyên chở gồng gánh ra khỏi nhà vào ngày Hưu lễ; cũng đừng làm việc gì.
It is not hard to imagine the burden placed on you for following the rules that the Tsukumo Organization has set for so many years.”.
Cũng dễ hình dung ra những gánh nặng đã đặt lên vai cậu khi phải tuân theo các quy tắc của tổ chức Tsukumo đã đặt ra trong nhiều năm.''.
To remove the burden of costs, organizations such as the Organic Product Dealers Association(OTA)
Để xóa bỏ các gánh nặng chi phí, thì các tổ chức như OTA đã nỗ
The burden of overweight- and obesity-related cancer is high in the United States," the authors wrote.
Các gánh nặng của ung thư thừa cân và béo phì là cao ở Hoa Kỳ,” các tác giả nói.
L is the best way to handle the tax burden and the c? Actual tax calculations?
L là cách tốt nhất để xử lý các gánh nặng thuế và các c? Tính toán thuế thực tế?
I must be firm, for on me this particular burden of silence must rest.
Tôi phải cứng rắn, bởigánh nặng đặc biệt của sự im lặng trên tôi phải được giải tỏa.
Results: 4933, Time: 0.0682

Top dictionary queries

English - Vietnamese