DESERVING in Vietnamese translation

[di'z3ːviŋ]
[di'z3ːviŋ]
xứng đáng
deserve
worthy
worth it
worthwhile
merit
well-deserved
decent
rightful
rewarding
dignified
đáng được
deserve
is worth
is worthy
should be
should retain
ought to be
merit being
should get
greatly to be
xứng đáng nhận được
deserve
unworthy of receiving
worth getting
được hưởng
are entitled
be enjoyed
be eligible
can enjoy
inherit
deserve
shall enjoy
get to enjoy
are benefiting
entitlement
đáng lên
abominable
deserving
merits
được thưởng
receive
be rewarded
be awarded
get rewarded
got a bonus
earn
win
get a prize
was honoured
are compensated

Examples of using Deserving in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They are still human beings and deserving of love.
Họ cũng là con người, họ cũng có tình thương và họ xứng đáng được yêu thương.
Now,“deserving” is who gets voted in.
Lại còn" SÓN VOTE CHO AI XỨNG ĐÁNG".
Christ is the trustworthy witness, deserving of faith(cf. Rev 1:5; Heb 2:17), and a solid support for our faith.
Chúa Kitô là nhân chứng đáng tin cậy, đáng được tin( xem Kh 1: 5; Dt 2: 17), và là sự hỗ trợ vững chắc cho đức tin của ta.
Still, there remain many countries where the elderly are viewed as a valuable part of the population and deserving of respect.
Vẫn còn nhiều quốc gia, người cao tuổi được coi là một phần giá trị trong dân số và đáng được tôn trọng.
accomplishments that you think make you deserving of a Think Big scholarship?
bạn nghĩ rằng bạn xứng đáng nhận được học bổng Think Big?
We should all be regarded as being of equal worth and deserving of equal access to educational opportunities.
Mọi người đều có giá trị như nhau và đều có quyền được hưởng những cơ hội bình đẳng về giáo dục.
The categories"trans-man" and"trans-woman" are highly accurate and deserving of respect.
Các thể loại" người chuyển giới" và" người chuyển giới" có độ chính xác cao và đáng được tôn trọng.
Please describe any special attributes or accomplishments that you think make you deserving of a Think Big scholarship?
Mô tả bất kỳ thành tích đặc biệt nào cho thấy bạn xứng đáng nhận được học bổng Think Big?
Is it not clear that departed souls not deserving of hell, and also not yet worthy of heaven, would require an interim destination?
Những linh hồn chưa được sạch tội cho trọn không đáng lên thiên đàng; nhưng mà chẳng mắc tội trọng, chẳng đáng sa hoả ngục thì sẽ đi đâu?
Still, there stay lots of nations where the senior are deemed an important part of the population and deserving of regard.
Vẫn còn nhiều quốc gia, người cao tuổi được coi là một phần giá trị trong dân số và đáng được tôn trọng.
For all these reasons, it is necessary to work to make the Amazon a home for all and deserving the care of all.
Vì tất cả những lý do này, cần phải làm việc để biến Amazon thành ngôi nhà cho mọi người và đáng được sự chăm sóc của mọi người.
The difference between the appearance of the planets and the fixed stars seems also deserving of notice.
Vẻ bề ngoài khác nhau giữa các hành tinh với các ngôi sao cố định cũng đáng được chú ý.
They won't know how deserving you are if you leave out key information.
Bạn sẽ không thể nào biết được họ sẽ cảm ơn bạn thế nào khi bạn cho họ những thông tin bổ ích đâu.
Yet, the one thing making them deserving of being called a piece of gambling art is the fabulous graphics
Tuy vậy, một điều làm cho họ xứng đáng được gọi là mảnh nghệ thuật cờ bạc
you are deserving of blessing and honor for who you are
bạn xứng đáng nhận được phước hạnh
Choose an organization deserving of praise for its plans,
Hoặc chọn một tổ chức xứng đáng được khen vì kế hoạch,
you are deserving of blessing and honor for who you are
bạn xứng đáng nhận được phước hạnh
In a way I think that[am] not deserving of this, while I want to help develop Ferd
Một mặt, tôi nghĩ rằng tôi không xứng đáng nhận nó, mặt khác tôi muốn giúp phát triển Ferd
Have you ever felt like you weren't deserving of your successes in life?
Bạn có bao giờ cảm thấy không xứng đáng để nhận được những điều tốt đẹp trong cuộc sống của bạn?
Whether or not the Greeks are deserving of assistance, it is in Europe's interest to help them.
Dù Hy Lạp có xứng đáng được cứu trợ hay không thì EU cũng nên làm điều này vì lợi ích của chính họ.
Results: 625, Time: 0.1034

Top dictionary queries

English - Vietnamese