HAVE LET in Vietnamese translation

[hæv let]
[hæv let]
để
in order
let
leave
in order for
đã để
have let
had left
for
left
to
was letting
already let
would let
so
cho
for
to
said
believed
to give
suggested
cho phép
allow
enable
let
permit
permission
permissible
allowable
authorize
có để
have for
there for
available for
have had in order
yes to
thả
drop
let
release
free
loose
stocking
được để
be left
be letting
get to
are dedicated
is kept
have let
đừng
not
never
hãy
please
take
keep
just
get
make
so
go
then
try
buông thả
indulge
let go
unbridled
let loose
self-indulgent
have let
slacktivism

Examples of using Have let in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I have let him go!
Ta đã để cho hắn đi rồi!
The Americans have let it happen.
Người Mỹ đã để cho điều đó xảy ra.
Enzo must have let her out.
Enzo chắc đã thả bà ta ra.
I should have let you die when I had the chance.
Lẽ ra ta phải giết ngươi khi ta có cơ hội.
I should have let them wipe me.".
Thầy lẽ ra chớ nên cho mình phải mà họ quấy”.
I have let you see it, but I will not let you go there.
Ta đã cho ngươi thấy tận mắt, nhưng ngươi sẽ không được qua đó.
You have let it go- allowed it away out of your hands.
Bạn phải để cho nó đi- cho phép nó đi ra khỏi bàn tay của bạn.
I have let go of that goal.
Tôi bỏ mục đích đó rồi.
You have let down our country and our Red Army.
Ông đã bỏ rơi đất nước chúng ta và hồng quân của chúng ta.
I feel I have let my family down.
Tôi cảm thấy tôi đã bỏ rơi gia đình tôi.
They have let you change.
Họ để cho bạn thay đổi.
I have let her(girlfriend) and her family down as well," Nilesh said.
Tôi cũng khiến bạn gái tôi và gia đình cô ấy thất vọng," Nilesh nói.
I have let him choose me.
Tôi để cho nó chọn tôi.
I should have let my boys come up with a name.
Tôi mà phải làm anh em với cái tên.
You have let him down too many times!”.
Mày gần như đã buông xuôi cho anh ta rất nhiều lần!”.
You have let her become the dominant personality.”.
Ngươi phải để nàng làm nữ chính.".
Bane thinks Firenze should have let Voldemort kill me….
Nên để cho Voldemort giết tôi….
He should have let Aaron kill him.
Ngươi đã để cho Eragon giết hắn.
These people have let us down very badly.
Những người này đã cho chúng tôi xuống rất tệ.
You should have let it.
Cứ nên để thế.
Results: 880, Time: 0.0797

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese