PROGRAMMES in Vietnamese translation

['prəʊgræmz]
['prəʊgræmz]
các chương trình
programs
shows
schemes
programming
bots
programmes

Examples of using Programmes in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Certain postgraduate programmes may require a 1000 word personal statement,
Đối với chương trình sau đại học có thể yêu cầu 1000 từ, nhưng sẽ có yêu
Each year, the series brings sophisticated and diverse programmes, showcasing the most-sought-after artists of the world.
Mỗi năm, bộ phim mang đến cho chương trình phức tạp và đa dạng, trưng bày đa- tìm- sau khi nghệ sĩ của thế giới.
Great Academics The English programmes fit any young graduate of a European University and enable them to pursue their future profe….
Đại Accademics Các Các chương trình tiếng Anh phù hợp với bất kỳ viên trẻ của một trường đại học châu Âu và cho phép họ theo đuổi ước mơ nghề nghiệp tương lai của họ.
Our programmes are accessible at any time of the day whether you are at work or on vacation.
Bạn có thể truy cập vào các chương trình của chúng tôi bất cứ lúc nào trong ngày cho dù bạn đang ở trên làm việc hoặc ngày nghỉ.
Waltham International College is an alternative provider of further and higher education programmes based in Barking, East London.
Waltham International College là một nhà cung cấp thay thế cho các chương trình giáo dục cao hơn và cao hơn có trụ sở tại Barking, East London.
The University participates many European programmes of cooperation in education and research.
Đại học Palacký tham gia vào nhiều chương trình hợp tác châu Âu trong giáo dục và nghiên cứu.
Great Academics The English programmes fit any young graduate of a European University and enable them to pursue their future profe….
Đại Accademics Các Các chương trình tiếng Anh phù hợp với bất kỳ viên trẻ của một trường đại học châu Âu và cho phép họ the….
And while they have been increasing spending on control and treatment programmes, their resources are limited.
Và dù những nước này tăng chi tiêu cho những chương trình kiểm soát và chữa trị, tài nguyên của họ bị hạn chế.
You need to build quantum programmes inside universities simply to train the people that Google and Intel are going to need.”.
Cần lập các chương trình đào tạo nhân lực về lượng tử trong các trường đại học để chuẩn bị cho nhu cầu tuyển dụng của Google và Intel trong tương lai.”.
BitConnect promises large returns on its staking and lending programmes, which require users to send Bitcoin to the company.
BitConnect hứa hẹn lợi nhuận cao từ các chương trình cho vay lấy lãi của họ, yêu cầu người dùng phải gửi Bitcoin cho công ty.
you would like to follow one of our minor programmes, please subscribe as a bachelor student.
bạn muốn làm theo một trong các chương trình nhỏ của chúng tôi, xin vui lòng đăng ký như là một sinh viên đại học.
To apply for one of our programmes, you must have at least 12 years of school education
Để đăng ký một trong các chương trình của chúng tôi, bạn phải có ít nhất 12 năm học ở trường
WINC Online, makes the University's programmes available online, providing the e-learning environment
WINC Online, làm cho chương trình của Đại học có sẵn trực tuyến,
All Wave Crest-issued Visa card programmes will be closed as a result.
Tất cả các chương trình Visa Card phát hành bởi Wave Crest đều sẽ bị đóng lại.
For Primary and Secondary Education Programmes- applications could also be made either online
Đối với Chương trình Giáo dục Tiểu học và Trung học- ứng dụng có
Australia's weapon system imports in 2018 were mainly driven by major military procurement programmes such as Sea-4000 and Air-6000.
Chương trình mua sắm vũ khí của Australia năm 2018 chủ yếu nhờ động lực từ các chương trình mua sắm quân sự lớn như Sea- 4000 và Air- 6000.
Community-based prevention programs involve mentoring programmes or making changes in the environment to reduce risk.
Các chương trình phòng ngừa dựa vào cộng đồng liên quan đến các chương trình tư vấn hoặc thay đổi môi trường để giảm thiểu rủi ro.
Our range of undergraduate programmes combine traditional Arts Subjects with these specialisms thus providing an extra element to the student qualification.
Phạm vi của chúng ta về các chương trình học kết hợp nghệ thuật Đối tượng truyền thống với các Chuyên do đó cung cấp một yếu tố thêm vào trình độ học sinh.
The Leaders expressed concern over the Democratic People's Republic of Korea's(DPRK) nuclear and ballistic missile programmes, including its uranium enrichment activity.
Hai lãnh đạo bày tỏ quan ngại về chương trình hạt nhân và hỏa tiễn đạn đạo của Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên( DPRK), gồm cả hoạt động làm giàu uranium.
The researchers advised that policy makers need to focus on obesity prevention programmes at young ages, as soon as possible.
Các nhà nghiên cứu khuyên các nhà hoạch định chính sách cần tập trung vào các chương trình phòng chống béo phì ở lứa tuổi trẻ càng sớm càng tốt.
Results: 7476, Time: 0.0616

Top dictionary queries

English - Vietnamese