SIDEKICK in Vietnamese translation

trợ thủ
sidekick
phụ tá
assistant
aide
auxiliary
deputy
adjutant
adjunct
sidekick
paraprofessionals
undersecretary
phụ
side
extra
secondary
adverse
auxiliary
father
sub
filler
minor
additive
trợ tá
assistant
aide
sidekick
robin-like
auxiliary
bạn đồng hành
companion
companionship
running mate
sidekick
fellow travelers
fellow passengers
fellow travellers
fellow cosmonaut
cộng sự
colleagues
collaborator
his partner
his associates
bạn nối khố
sidekick

Examples of using Sidekick in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They didn't tell me you brought a sidekick.
Chúng đéo nói mày mang theo bạn nối khố.
The T-Mobile Sidekick, recently honored as the 2003 PC World“Product of the Year,” is available Friday by calling 1-800-TMOBILE
T- Mobile Sidekick, gần đây được vinh danh là PC World 2003- Sản phẩm của năm,
Woodstock served as Snoopy's sidekick for years, faithfully performing any task that was asked.
Woodstock từng là trợ thủ của Snoopy trong nhiều năm, thực hiện trung thành bất kỳ nhiệm vụ nào được yêu cầu.
Anyway… Every time they get in a jam, and Super Chicken would say, Super Chicken's sidekick would start to complain, No?
Và gà siêu nhân sẽ nói. Không? Dù sao… Mỗi khi họ gặp rắc rối, Sidekick gà siêu nhân sẽ bắt đầu phàn nàn,?
Sgt Hunter, sidekick to William Mervyn's Chief Inspector Rose in the second series of It's Cold Outside in 1966.
Sgt Hunter, phụ tá cho chánh thanh tra Rose của William Mervyn trong series thứ hai của It' s Dark Outside vào năm 1966.
And his sidekick, the Highlander? Oh, you mean the
trợ thủ của hắn, tên người cao nguyên đó sao?
Returning home, the Parrs find Syndrome, who plans to kidnap and raise Jack-Jack as his own sidekick to exact revenge on the family.
Trở về nhà, các Parrs tìm thấy hội chứng, những người có kế hoạch bắt cóc và nâng Jack- Jack là sidekick của mình để trả thù chính xác cho gia đình.
When the kids are kidnapped, it's up to Benji and his scruffy sidekick dog to save the day.
Khi những đứa trẻ bị bắt cóc, nó phụ thuộc vào Benji và chú chó đáng yêu của anh để cứu vãn cả ngày.
Yoon Baek Hee, formerly Hyemi's sidekick, becomes her rival in school because Hye Mi betrays her during an audition to enter the school.
Yoon Baek Hee, trước đây là phụ tá của Hyemi, trở thành đối thủ của mình trong trường học vì Hye Mi phản bội cô trong một buổi thử giọng để vào trường.
The big guy who doesn't talk and his sidekick, the Highlander?- Oh, you mean.
trợ thủ của hắn, tên người cao nguyên đó sao? Ồ, ý cô là cái gã bự con câm như hến.
Batman's sidekick Robin also appears, featuring a shaved head
Trợ tá Robin của Batman cũng xuất hiện,
West was picked for a role as the sidekick on a children's show called El Kini Popo Show,
West được chọn làm vai phụ trong một chương trình dành cho trẻ em được gọi
Pledge to never ever, secret sidekick. That I'm Captain Man's ever, tell anyone.
Tôi là trợ thủ bí ẩn của Đội Trưởng.- Xin thề sẽ không bao giờ kể cho ai.
Instead of operating as a traditional enterprise chat tool, Slack aims to be a robot sidekick, helping customers through their day.
Thay vì hoạt động như một công cụ trò chuyện truyền thống, mục tiêu của Slack lại là trở thành“ robot phụ tá”, giúp đỡ người dùng trong cuộc sống hàng ngày.
Join Aladdin and his sidekick, Abu, as they race through the marketplace toward their date with destiny.
Aladdin và người bạn đồng hành của mình, Abu, khi họ chạy đua qua thị trường để hẹn hò với định mệnh.
While living in Hawaii, West landed a role as the sidekick on a children's show called El Kini Popo Show,
Trong khi ở Hawaii, West được chọn làm vai phụ trong một chương trình dành cho trẻ em được gọi
Joker's sidekick Harley Quinn also returns, voiced by Tara Strong,
Trợ tá Harley Quinn của Joker cũng trở về,
It doesn't take long for Capt. Steve Trevor to discover he's the sidekick.
Không mất nhiều thời gian để Đại úy Steve Trevor nhận ra anh chính là trợ thủ.
He lands a part-time job as Kid Danger, a sidekick to the superhero well known in Swellview, Captain Man.
Công việc ngoài giờ của cậu là trở thành Kid Danger, phụ tá cho siêu anh hùng ở Swellview là Captain Man.
West was picked for a role as the sidekick on a children's show called El Kini Popo Show,
West được chọn làm vai phụ trong một chương trình dành cho trẻ em được gọi
Results: 210, Time: 0.0803

Top dictionary queries

English - Vietnamese