A PROPOSAL in Vietnamese translation

[ə prə'pəʊzl]
[ə prə'pəʊzl]
đề xuất
proposal
suggest
propose
recommend
proposition
recommendation
đề nghị
suggest
offer
recommend
proposal
request
ask
propose
recommendation
proposition
đã đề
has suggested
have proposed
suggested
issue
had recommended
has offered
have mentioned
problems
a proposal
have suggestted

Examples of using A proposal in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When you make a proposal to another party, give them time to consider it and respond.
Khi bạn đưa ra lời đề nghị với bên đối tác, hãy cho họ thời gian cân nhắc và trả lời..
Among the reforms is a proposal that judges could be removed if they question government reforms.
Các đề xuất cải cách cho phép các thẩm phán bị miễn nhiệm nếu họ đặt câu hỏi về các điều chỉnh luật của chính phủ.
And if there is such a proposal on their part, I think our president will consider it constructively," Lavrov told journalists on Aug. 19.
Nếu có đề nghị như vậy từ phía họ, tôi nghĩ, Tổng thống của chúng tôi sẽ xem xét vấn đề với tính xây dựng," ông Lavrov nói với các phóng viên.
And if there is such a proposal on their part, I think our president will consider it constructively," Lavrov told.
Nếu có đề nghị như vậy từ phía họ, tôi nghĩ, Tổng thống của chúng tôi sẽ xem xét vấn đề với tính xây dựng," ông Lavrov nói với các phóng viên.
He said this was not a proposal to resume formally the six-nation negotiations.
Ông cho biết đây không phải là lời đề nghị nối lại vòng đàm phán 6 bên chính thức.
Yes, quite a proposal of marriage; and a very good letter, at least she thought so.
Đây đúng là lời cầu hôn, đây là bức thư với lời lẽ thật hay, ít nhất cô nghĩ như thế.
The first time we received a proposal from Barcelona for Neymar was on August 27.
Lần đầu tiên chúng tôi nhận được lời đề nghị từ Barcelona cho Neymar là vào ngày 27/ 8.
You walk into your boss' office with a proposal to extend the Christmas holidays by two days for all members on staff.
Bạn đi vào văn vòng của sếp bạn với lời đề nghị kéo dài kỳ nghỉ Giáng Sinh thêm hai ngày cho tất cả thành viên đội ngũ nhân viên.
Swept up in the dizziness of receiving a proposal before the reality of marriage becomes clear. It happens all the time with young ladies.
Bị cuốn vào sự choáng váng khi được cầu hôn Chuyện này đâu hiếm với các cô gái trẻ.
It is customary to accompany a proposal with gifts, but I was surprised,
Theo truyền thống thì phải có quà cầu hôn đi kèm,
comprehensive consultation process… it was concluded that under the current circumstances such a proposal could not be made now.
kết luận của chúng tôi là trong hoàn cảnh hiện tại, đề xuất này không thể được thực hiện.
and made a proposal for Golovin.
đưa ra lời đề nghị cho Golovin.
And he started doing some little speech, which I didn't even realize was a prelude to a proposal.
Và rồi anh ấy bắt đầu nói những câu gì đó mà tôi không hề nhận ra nó là dạo đầu cho màn cầu hôn.
Meeting for its 122nd session at IMO Headquarters in London, endorsed the theme, following a proposal by IMO Secretary-General Kitack Lim.
Trong cuộc họp lần thứ 122 tại trụ sở của IMO ở Luân Đôn, Ủy ban IMO đã tán thành chủ đề trên theo đề xuất của Tổng thư ký IMO ông Kitack Lim.
YouTube channel To Catch A Cheater, the woman was expecting a proposal from her partner after she found online ring searches.
To Catch A Cheater, người phụ nữ đang chờ đợi lời cầu hôn từ bạn trai.
And on Thursday, South Korea's justice minister reiterated a proposal to ban cryptocurrency exchanges altogether.
Trong khi đó, Bộ trưởng Tư pháp Hàn Quốc tuần trước cũng đã đưa ra đề xuất cấm giao dịch tiền ảo hoàn toàn.
The AP story disclosed a proposal Manafort allegedly sent Deripaska in 2005, offering to provide services that"can greatly benefit the Putin Government.".
Câu chuyện của hãng tin AP còn tiết lộ, năm 2005, ông Manafort đã đưa ra đề nghị với ông Deripaska về‘ cung cấp dịch vụ có lợi cho chính phủ Putin'.
Salah could not resist a proposal of‘Liverpool' in 2017.
Salah không thể cưỡng lại lời đề nghị của Liverpool vào năm 2017.
Wojcicki was at the STOA event in Brussels to promote her proposal for modernising teaching methods, a proposal she refers to as"80/20".
Wojcicki đã tuyên bố trong sự kiện STOA được diễn ra tại Bỉ về kế hoạch thúc đẩy hiện đại hóa các phương pháp giáo dục, trong đó, bà đề cập đến“ 80/ 20”.
Meeting for its 120th session at IMO Headquarters in London, endorsed the theme, following a proposal by IMO Secretary-General Kitack Lim.
Trong cuộc họp lần thứ 122 tại trụ sở của IMO ở Luân Đôn, Ủy ban IMO đã tán thành chủ đề trên theo đề xuất của Tổng thư ký IMO ông Kitack Lim.
Results: 631, Time: 0.0453

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese