CULMINATING in Vietnamese translation

['kʌlmineitiŋ]
['kʌlmineitiŋ]
lên đến đỉnh điểm
culminate
peak
came to a climax
reached a tipping point
đỉnh cao
peak
height
top
pinnacle
culmination
culminating
climax
zenith
ultimate
apex
đỉnh điểm
peak
culmination
culminating
climax
tipping point
high point
climactic
cusp
pinnacle
crescendo
kết thúc
end
finish
conclude
be over
terminate
endings
đỉnh điểm là
culminating
peak is
lên đến cực điểm
culminated
cao điểm
peak
rush
high point
culmination
climax
culminating
high score
lên đến đỉnh cao
culminate
peaked
get to the top
reached the height
cực điểm là
culminating
dẫn đến
lead to
result
bring

Examples of using Culminating in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For Shostakovich, it was a humiliating experience culminating in a New York press conference where he was expected to read a pre-prepared speech.
Đối với Shostakovich, đó là một trải nghiệm nhục nhã lên tới đỉnh điểm trong một cuộc họp báo tại New York, nơi ông được trông đợi đọc một bài phát biểu chuẩn bị sẵn.
Gillespie said the hospital launched an internal investigation, culminating in dismissal of the nurse and notification of the RCMP.
Gillespie nói bệnh viện đã mở một cuộc điều tra nội bộ, với kết cuộc là sa thải y tá này và thông báo với cảnh sát liên bang RCMP.
For Shostakovich, it was a humiliating experience culminating in a New York press conference where he was expected to read a prepared speech.
Đối với Shostakovich, đó là một trải nghiệm nhục nhã lên tới đỉnh điểm trong một cuộc họp báo tại New York, khi ông được trông chờ đọc một bài phát biểu chuẩn bị sẵn.
She has also written and researched extensively about emotional faking, culminating in her book Hiding What We Feel, Faking What We Do.
Cô cũng đã viết và nghiên cứu rộng rãi về giả tạo cảm xúc, đỉnh cao là cuốn sách của mình Che giấu những gì chúng ta cảm thấy, giả mạo những gì chúng ta làm.
As demand grew, the organization grew with it, culminating in the formation of Platform Coworking in 2012.
Khi nhu cầu tăng lên, tổ chức đã phát triển cùng với nó, đỉnh cao là sự hình thành của Nền tảng Coworking vào năm 2012.
ultimately from international teams within each course and within the culminating multicultural experience.
trong kinh nghiệm đa văn hóa lên tới đỉnh điểm.
However, even after facing permanent closure, the influence and aesthetic of the school persisted, culminating in the Bauhaus movement.
Tuy nhiên, ngay cả sau khi phải đối mặt với việc đóng cửa vĩnh viễn, ảnh hưởng và thẩm mỹ của trường vẫn tồn tại, đỉnh cao là phong trào Bauhaus.
At the end of the seven year Tribulation, the antichrist will launch a final attack on Jerusalem, culminating in the Battle of Armageddon.
Vào cuối bảy năm hoạn nạn, kẻ chống Đấng Christ sẽ khởi động một cuộc tấn công cuối cùng vào Jerusalem, cực điểm trong trận chiến Ạt- ma- ghê- đôn.
Theroux travels by train from London to Istanbul, then on through various Asian countries culminating in a journey back via the Trans-Siberian Railway.
Theroux đi bằng tàu hỏa từ London đến Istanbul, sau đó đi qua nhiều quốc gia châu Á cho đến đỉnh điểm là cuộc hành trình trở lại bằng tuyến đường sắt Trans- Siberia.
He participated in a number of nuclear tests, culminating in his becoming the director of the Operation Greenhouse test series in the Pacific in 1951.
Ông tham gia vào một số cuộc thử nghiệm vũ khí hạt nhân, đưa ông trở thành giám đốc các cuộc thử nghiệm của Chiến dịch Greenhouse tại Thái Bình Dương năm 1951.
of ideas" over the meaning of the anime, hopefully culminating in new communication between the two cultures.
hy vọng sẽ đạt đến đỉnh cao trong giao tiếp mới giữa hai nền văn hóa.
Lying between France and Spain, the small city well known for the strong influence the two cities bring, culminating infamous beer and chocolate.
Nằm giữa Pháp và Tây Ban Nha, thành phố nhỏ nổi tiếng với sự ảnh hưởng mạnh mẽ của hai thành phố mang, mà đỉnh cao là khét tiếng bia và sô cô la.
Canada and the United States employ a K-12 public education system, culminating in 4 years of high school--grades 9-12.
Canada và Hoa Kỳ sử dụng hệ thống giáo dục công cộng K- 12, đỉnh cao là những năm học trung học 4- lớp 9- 12.
In 1929-1930, Congress passed a series of high tariffs, culminating with the Smoot-Hawley Tariff Act.
Năm 1929- 1930, Quốc hội lại thông qua một loạt thuế quan cao, mà cao điểm là Luật Thuế Quan Smoot- Hawley( Smoot- Hawley Tariff Act).
into the tyrannical Empire, Vader participates in the extermination of the Jedi Order; culminating in a lightsaber duel between himself and his former master
Vader tham gia vào việc tiêu diệt Hội Jedi; lên đến đỉnh điểm trong một cuộc đấu kiếm giữa anh
ancestors' structures in size, scale and symmetry, culminating in what is believed to be the world's largest religious building, the mother of all temples, Angkor Wat.
đối xứng của tổ tiên họ, đỉnh cao là nơi được cho là tòa nhà tôn giáo lớn nhất thế giới, là mẹ của tất cả các đền thờ, đền thờ Wat.
the region re-emerged as a source of dispute between Armenia and Azerbaijan, culminating in a large ethnic conflict and, eventually, in the Nagorno-Karabakh
một nguồn tranh chấp giữa Armenia và Azerbaijan, đỉnh điểm là xung đột sắc tộc lớn
Compared to its contemporaries, the Blade was miniscule, but gaming laptops have slimmed down in the years since, culminating in the Max-Q design we have seen in the best gaming laptops of the last year or so.
So với những đối thủ đương thời, Blade rất nhỏ, nhưng sự thật là laptop chơi game đã ngày càng mỏng lại trong những năm sau đó, đỉnh cao với thiết kế Max- Q mà chúng ta đã thấy trong các laptop chơi game tốt nhất từ năm ngoái.
He later would support Louis in his rivalry with Frederick the Fair of Habsburg, culminating in the 1322 Battle of Mühldorf and in return he received the Egerland as a reward.
Sau đó, ông sẽ ủng hộ Louis trong cuộc cạnh tranh với Frederick Hội chợ Habsburg, kết thúc trong Trận chiến Mühldorf năm 1322 và đổi lại ông nhận được Egerland như một phần thưởng.
Maybe he had the happier fate, though, because Orville lived long enough to witness the development of airplanes over the next three decades, culminating in their being used to carry and drop bombs during World War II.
Tuy nhiên, có lẽ ông có số phận hạnh phúc hơn, bởi vì Orville sống đủ lâu để chứng kiến sự phát triển của máy bay trong ba thập kỷ tiếp theo, đỉnh điểm là chúng được sử dụng để mang và thả bom trong Thế chiến II.
Results: 425, Time: 0.0828

Top dictionary queries

English - Vietnamese