DAESH in Vietnamese translation

daesh
ISIS
nhà nước hồi giáo
islamic state
ISIS
ISIL
daesh
caliphate
IS
khủng bố IS
daech
tổ chức khủng bố IS
tổ chức IS
hồi giáo IS
esh
daesh

Examples of using Daesh in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I don't think we will be able to concentrate on fighting Daesh,” he added, using the Arabic
Tôi không nghĩ rằng chúng tôi sẽ có thể tập trung chiến đấu với Daesh", ông nói thêm,
Government spokesman Saad al-Hadithi said"the battle against Daesh has ended, and so the level of the American presence will be reduced.".
Phát ngôn viên Saad al- Hadithi xác nhận rằng“ cuộc chiến chống lại ISIS đã kết thúc, nên sự hiện diện của quân đội Mỹ sẽ giảm xuống”.
He added that Daesh still retains a minor presence in the Deir ez-Zor governorate, but should be defeated in coming days.
Người phát ngôn của SDF cho biết thêm rằng ISIS vẫn duy trì một sự hiện diện nhỏ trong tỉnh Deir Ezzor, nhưng sẽ sớm bị đánh bại trong những ngày tới.
An estimated 300,000 civilians were believed to have been living under Daesh rule in Raqqa, including 80,000 displaced from other parts of Syria.
Ước tính có khoảng 300.000 dân thường được cho là đang sống dưới sự thống trị của IS ở Raqqa, trong đó có 80.000 người chạy từ các nơi khác của Syria đến.
Our suggestion to them is that they should also wear Daesh, al-Nusra and Al-Qaeda insignias during their operations in other regions of Syria.
Tội gợi ý họ đeo phù hiệu của Daesh, al- Nusra và al- Qaeda trong chiến dịch ở các khu vực khác ở Syria.
The US would continue fighting Daesh while Russia could fight in areas out of the reach of US forces, such as Palmyra and Deir Ezzor.
Mỹ sẽ tiếp tục chiến đấu với IS trong khi Nga có thể chiến đấu ở những khu vực ngoài tầm với của lực lượng Mỹ, như Palmyra và Deir Ezzor.
The University of Mosul is the best Daesh research center in the world,” Gen. Hatem Magsosi, Iraq's main explosives officer,
Đại học Mosul là trung tâm nghiên cứu quy mô nhất của IS trên thế giới”,
Meanwhile, Daesh, the self-proclaimed Islamic State, is another threat to Mediterranean peace.
Trong khi đó, Daesh, Nhà nước Hồi giáo tự xưng, là mối đe dọa khác đối với nền hòa bình Địa Trung Hải.
CTS Forces continue to conduct ground clearance operations to destroy any remaining Fallul Daesh on the island.”.
Lực lượng CTS tiếp tục tiến hành các chiến dịch giải phóng mặt bằng để phá hủy chỗ ẩn náu của Daesh trên đảo".
A source in the Iraqi security services told Sputnik Arabic that Iraqi forces have eliminated one of the most dangerous Daesh militants.
Nguồn tin của hãng Sputnik trong lực lượng an ninh Iraq cho biết Iraq đã tiêu diệt một thành viên nguy hiểm của Daesh.
On November 20 last year, Kuwait's Interior Ministry announced the arrest of a local criminal group, who supplied Daesh with weapons from Ukraine.
Trước đó vào ngày 20/ 11/ 2015, Bộ Nội vụ Kuwait tuyên bố đã bắt giữ một nhóm tội phạm chuyên cung cấp các vũ khí từ Ukraine cho Daesh.
The suspect is also believed to have spray painted Daesh slogans on walls in the Yater village.
Hắn cũng bị cho là đã phun sơn các khẩu hiệu của IS lên các bức tường ở làng Yater.
We also fear, and there has been some evidence that Daesh might be using chemical weapons.
Chúng tôi cũng lo sợ, và đã có một số bằng chứng cho thấy ISIL có thể sử dụng vũ khí hóa học.
I will never forget the time when Daesh[ISIS] first appeared on the streets of our city.
Tôi sẽ không bao giờ quên được, hình ảnh ngày đầu tiên quân Daseh( ISIS) xuất hiện trên đường trong thành phố Raqqa của mình.
In addition, the United States has worked with the Iraqi government to shut down about 90 banks that were operating in Daesh controlled territory.
Ban đầu, Mỹ làm việc với chính phủ Iraq để đóng cửa 90 ngân hàng hoạt động trong lãnh thổ do IS kiểm soát.
This means that, after 104 days of fighting, all Syria south of Palmyra is effectively free of Daesh forces.
Điều này có nghĩa là, sau 104 ngày chiến đấu, toàn bộ phía nam của thành phố Palymyra đã được giải phóng hoàn toàn khỏi tay lực lượng khủng bố Daesh.
The US Air Force will delay retirement of the A-10 Warthog indefinitely, citing the ongoing threat of Daesh- and Russian"aggression.".
ANTĐ Không quân Mỹ sẽ lùi vô thời hạn thời gian nghỉ hưu của máy bay A- 10 Warthog do mối đe doạ của Tổ chức Nhà nước Hồi giáo và“ sự khiêu khích từ Nga”.
A war in the Middle East would only benefit Daesh and other terrorist groups.”.
Một cuộc chiến tranh tại Trung Đông sẽ chỉ mang lại lợi ích cho IS và các nhóm khủng bố khác”.
We will continue to support our local partners' ability to stand up to the remnants of Daesh,” he added.
Chúng tôi sẽ tiếp tục hỗ trợ khả năng của các đối tác địa phương để chống lại tàn dư của ISIS", ông nói thêm.
Since August 2014, Washington and its allies have been conducting airstrikes against what they call Daesh positions in Iraq and later on in Syria.
Kể từ tháng 8/ 2014, Washington và các đồng minh đã tiến hành nhiều cuộc không kích tấn công vào các cứ điểm của IS ở Iraq và sau đó là ở Syria.
Results: 877, Time: 0.0705

Top dictionary queries

English - Vietnamese