ONE ISSUE in Vietnamese translation

[wʌn 'iʃuː]
[wʌn 'iʃuː]
một vấn đề
one problem
one issue
another matter
one topic
one subject
one question
one point

Examples of using One issue in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
One issue people always seem to have when moving their site is that they have added links to other posts on their site or inserted images directly by pointing to a URL on the server, causing these to
Một vấn đề mà mọi người dường như luôn luôn gặp phải khi di chuyển trang web của họ là họ đã thêm liên kết tới các bài đăng khác trên trang web của họ
One issue high on the Trump administration's agenda in the NAFTA talks is tightening the automotive“rules of origin” to make sure that North American auto companies and auto-part manufacturers get most of the benefits under the pact, as opposed to suppliers from Asia or Europe.
Một vấn đề ưu tiên cao trong chương trình nghị sự của Chính quyền Trump tại đàm phán NAFTA là thắt chặt các quy định về sản xuất ô tô nhằm đảm bảo các công ty ô tô và nhà sản xuất phụ tùng ô tô Bắc Mỹ nhận được nhiều lợi nhuận hơn so với các nhà cung cấp đến từ châu Á hoặc châu Âu.
According to statistics, there is at least one failure in every 5 deals, of which, one issue mentioned is that the market price of real estate can vary greatly with the agreed value, exposes the acquiring company to significant financial risks.
Theo các công ty tư vấn, cứ năm thương vụ thì có ít nhất một thương vụ thất bại, trong đó, một vấn đề được nhắc tới là giá thị trường của bất động sản có thể có khác biệt rất lớn với giá trị đã được thỏa thuận khiến công ty thâu tóm phải chịu rủi ro đáng kể về tài chính.
Whilst discussions have been ongoing for decades as to which form of analysis is best, one issue all trading experts and analysts will agree on is that both forms have features and benefts that can assist traders.
Trong khi các cuộc thảo luận đã diễn ra trong nhiều thập kỷ về hình thức phân tích nào là tốt nhất, một vấn đề mà tất cả các chuyên gia giao dịch và nhà phân tích sẽ đồng ý là cả hai hình thức đều có các tính năng và lợi ích có thể hỗ trợ các nhà giao dịch.
Now there is one issue that is hyper-partisan, and where there is one party that is just spend,
Hiện nay tồn tại một vấn đề đó là tình trạng đảng phái cực đoan,
One issue many come across when design a home theater is surely that of speaker placement, or rather how the many different audio speakers associated with today's 5.
Một vấn đề mà nhiều người gặp phải khi thiết kế phòng hát gia đình chắc chắn là vị trí của loa,
Mm 100 UV Resistant spc flooring 1 SPC flooring introduction Dry back vinyl flooring it is very difficult to uninstall as it is intalled by glue on the ground For click vinyl flooring normally thickness is from 3 5mm to 5mm it is easy to install uninstall however there is one issue which is very difficult to avoid….
Mm 100% chống tia UV spc sàn Giới thiệu sàn 1. SPC Sàn vinyl khô trở lại, rất khó gỡ cài đặt vì nó bị nứt bằng keo trên mặt đất. Đối với sàn vinyl nhấp( thường có độ dày từ 3,5 mm đến 5mm), rất dễ cài đặt, gỡ cài đặt, tuy nhiên, có một vấn đề rất….
In addition, using a particular era name was a political act implying recognition of a sovereign's right to rule, and one issue that traditional Chinese historians faced was which set of era names to use when dating a historical event.
Ngoài ra, chuyện sử dụng một niên hiệu cụ thể là một hành động chính trị ngụ ý sự thừa nhận quyền cai trị của một quân vương, và một vấn đề mà các sử gia truyền thống Trung Quốc phải đối mặt khi sử dụng niên hiệu để xác định thời gian của một sự kiện lịch sử.
ONE ISSUE that's very important is that of political prisoners.
Một vấn đề choáng ngợp khác là vấn đề các tù nhân chính trị.
It was written after the author's arrest, and first published in the underground hacker ezine Phrack in Volume One, Issue 7, Phile 3 of 10.
Bài viết được viết ít lâu sau khi anh bị bắt, và lần đầu tiên được công bố trên tờ báo mạng Phrack vào Volume One, Issue 7, Phile 3 of 10.
Niche Websites can even get more specific such as a website focused onONE product or ONE issue.
Niche site thậm chí có thể có được cụ thể hơn như một trang web tập trung vào 1 sản phẩm hoặc 1 vấn đề.
The museum's gift shop sells what looks like US soldiers' metal identification"dog tags" including one issued to B. P.
Cửa hàng bán quà tặng của viện bảo tàng này bán những thứ trông giống như thẻ bài bằng kim loại để nhận diện lính Mỹ, trong đó có một cái đã cấp cho B. P.
The museum's gift shop sells what looks like US soldiers' metal identification"dog tags" including one issued to B. P. McKenna,
Cửa hàng bán quà tặng của viện bảo tàng này bán những thứ trông giống như thẻ bài bằng kim loại để nhận diện lính Mỹ, trong đó có một cái đã cấp cho B. P. McKenna,
One issue every month.
Mỗi tháng một vấn đề.
One issue, two opinions.
Một vấn đề, hai ý kiến.
One issue in years.
Một chủ đề trong những năm.
One issue in years.
Một vụ Trong những năm.
Two cases, one issue.
Hai Vụ Án, Một Vấn Đề.
They care about one issue.
Họ quan tâm vấn đề một.
One issue is relative salaries.
Một vấn đề khác là tiền lương tương đối.
Results: 10135, Time: 0.0572

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese