TALE in Vietnamese translation

[teil]
[teil]
câu chuyện
story
tale
narrative
saga
truyện
story
book
comic
series
novel
manga
fiction
storytelling
storybook
narrative
câu chuyện cổ tích
fairy tale
fairytale
fairy story
of fairy-tales

Examples of using Tale in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But none so strange as the tale of the cub we call Mowgli.
Nhưng không câu chuyện nào lạ bằng câu chuyện về cậu bé có tên Mowgli.
A Tale of Three Kings” by Gene Edwards.
Trích“ Câu truyện Ba vị vua” của Gene Edwards.
The Architecture of Memory: A Tale on the Importance of Design and Well-being.
The Architecture of Memory: Tầm quan trọng của thiết kế và hạnh phú.
The Tale of Genji is set in the Heian Period court.
Các Câu chuyện về Genji được đặt trong giai đoạn Heian.
The Tale of Three Kings" Gene Edwards.
Trích“ Câu truyện Ba vị vua” của Gene Edwards.
Here's my tale of woe.
Còn đây là lời kể của Thúy Hạnh.
Why Everyone Is Obsessed With The Handmaid's Tale Right Now.
Tại sao mọi người lại bị ám ảnh bởi Câu chuyện của người hầu ngay bây giờ.
The Tale of Despereaux Princess Pea Voice.
The Tale of Despereaux Công chúa Pea Lồng tiếng.
For I shall write this magical tale.
Tôi sẽ tập đọc câu thần chú này.
Defoe made lots of changes to Selkirk's tale.
Defoe thay đổi rất nhiều từ câu chuyện của Selkirk.
Takahata's most recent movie is The Tale of the Princess Kaguya.
Bộ phim gần đây nhất của Isao Takahata là The Tale of the Princess Kaguya.
It is also mentioned in passing in The Tale of Genji.
Nó cũng được đề cập trong đi qua trong The Tale of Genji.
That's early- that's like the first Strange tale.
Đó vẫn còn sớm- như câu chuyện đầu tiên về Strange.
I have heard tale of his conquests.
Tôi có nghe qua chiến tích của hắn rồi.
Gaston doesn't exist in the original fairy tale.
Gaston không hề tồn tại trong câu truyện cổ tích gốc.
I'm glad that Satou-san isn't like the hero-sama in the tale.".
Em mừng là Satou- san không như anh hùng- sama trong chuyện cổ tích.
One night, he's reading Tale of Two Cities.
Một tối, hậu cảnh, anh ấy đọc“ The Tale of Two Cities”.
let's imagine two variations on the tale.
hãy nghe hai dị bản của câu chuyện.
You have told me your tale before. I know.
Tớ biết. Cậu đã kể với tớ rồi.
You broke the Eternal Pose to Laugh Tale?! Whaaaat?!
Cậu đã phá nó rồi sao? Nam châm vĩnh cửu đến Laugh Tale!
Results: 2524, Time: 0.0686

Top dictionary queries

English - Vietnamese