WHOSE HEART in Vietnamese translation

[huːz hɑːt]
[huːz hɑːt]
có trái tim
have a heart
there is a heart
of heart can
hearted
có lòng
whose heart
has my
tim của ai
mà tấm lòng

Examples of using Whose heart in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
Build me a son whose heart will be clean, whose goal will be high;
Hãy xây dựng cho con một đứa con trai mà trái tim của nó sẽ trong sáng, mục tiêu của nó sẽ cao cả;
Woe to the man whose heart has not learned while young to hope, to love, to put its trust in life.”- Joseph Conrad.
Đáng thương thay những con người mà trái tim họ khi còn trẻ đã không được học để hy vọng, để yêu thương- và để đặt niềm tin vào cuộc đời.”- Joseph Conrad.
I don't want to be with a[person] whose heart belongs to somebody else.
Em không muốn sống cạnh một người đàn ông mà trái tim đã thuộc về người phụ nữ khác!".
Woe to the man whose heart has not learned while young to hope, to love- and to put its trust in life."- Joseph Conrad.
Đáng thương thay những con người mà trái tim họ khi còn trẻ đã không được học để hy vọng, để yêu thương- và để đặt niềm tin vào cuộc đời.”- Joseph Conrad.
Tonight, he who betrayed his friends, whose heart rots with murder… shall break free. Sorry?
Đêm nay, kẻ bội phản bạn bè hắn, người mà trái tim đã mục rữa vì sát hại… sẽ được tự do. Con xin lỗi?
Typically a donor heart must be harvested from a brain dead donor whose heart is still beating to keep the tissue from dying too fast.
Thông thường, một trái tim dành cho việc hiến tạng phải được lấy từ một người đã chết não mà tim vẫn đập để giữ cho mô không bị chết quá nhanh.
wine for him whose heart is heavy.
Và rượu cho người có lòng bị cay đắng.
it was the voice of a man whose heart was golden,
còn là tiếng của một người mà trái tim là vàng,
So at 7:00 he was in the station looking for a girl whose heart he loved, but whose face he'd never seen.
Vì thế vào lúc 7 giờ, anh đã ở trong nhà ga tìm kiếm một cô gái với trái tim mà anh yêu, nhưng với khuôn mặt anh chưa từng gặp.
a godly man whose heart was full of love,
một người tin kính mà trái tim tràn ngập tình yêu,
a godly man whose heart was white of love,
một người tin kính mà trái tim tràn ngập tình yêu,
Build me to be a person whose heart will be clear, whose goal will be high, a person who
Xin gầy dựng cho con một đứa con trai có trái tim trong sáng, mục đích cao;
Everyone whose heart stirred him up, and everyone whom his spirit made willing, and brought Yahweh's offering,
Mọi người có lòng cảm động, và mọi người có lòng thành,
You whose heart has been hard as a stone by sin
Các con có trái tim chai cứng như đá do bởi tội
Even he who is valiant, whose heart is as the heart of a lion, will utterly melt;
Kẻ mạnh bạo hơn hết, dầu có lòng như sư tử,
I have never known anyone whose heart is open all the time.
tôi chưa bao giờ biết bất cứ ai có trái tim luôn mở.
It is profoundly comforting to know we have a King whose heart is stirred with affection for us, sinners that we are.
Điều đó an ủi chúng ta một cách sâu sắc khi chúng ta biết bằng chúng ta có một vị Vua mà tấm lòng của Ngài đầy lòng thương xót cho chúng ta là những tội nhân.
to show himself strong in the behalf of them whose heart is perfect toward him. Herein you have done foolishly;
đặng giúp sức cho kẻ nào có lòng trọn thành đối với Ngài. Trong việc này vua
After 20 years, the innocent and lovely woman becomes the bureau chief of a broadcasting company whose heart has frozen
Sau 20 năm, người phụ nữ ngây thơ và đáng yêu trở thành trưởng phòng của một công ty truyền hình có trái tim đã đóng băng
And he also that is valiant, whose heart is as the heart of a lion, shall utterly melt:
Kẻ mạnh bạo hơn hết, dầu có lòng như sư tử,
Results: 69, Time: 0.05

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese