AFFECTED in Vietnamese translation

[ə'fektid]
[ə'fektid]
ảnh hưởng
affect
influence
impact
effect
hit
influential
interfere
prejudice
compromise
tác động
impact
affect
effect
influence
work
implications
bị
be
get
suffer
have

Examples of using Affected in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Over 135,000 Indonesians have been affected with respiratory illnesses.
Hơn 135.000 người Indonesia được cho là nhiễm các bệnh đường hô hấp.
How will US companies be affected?
Các công ty Mỹ sẽ bị ảnh hưởng ra sao?
Your social life is affected by some turbulence.
Cuộc sống xã hội của bạn là do chịu một số nhiễu loạn.
Something in the nervous system also seems to have been affected.
Cái gì đó trong hệ thần kinh cũng có vẻ như bị chấn thương( affected).
But usually, only one eye is affected.
Thông thường, chỉ có một mắt bị nhiễm.
How will US-Mexico relations be affected?
Mối quan hệ Việt- Mỹ sẽ bị ảnh hưởng ra sao?
Even if your business has not yet been affected by.
Thì doanh nghiệp của bạn vẫn không bị ảnh hưởng bởi .
How will UK-USA relationship be affected?
Mối quan hệ Việt- Mỹ sẽ bị ảnh hưởng ra sao?
The whole country shares the pain of the families affected.
Cả nước chia sẻ nỗi đau của các gia đình bị hại.
future accounting periods affected by the change.
tương lai do ảnh hưởng của sự thay đổi.
In Mill's fourth chapter he speaks of what proofs of Utility are affected.
Ở chương thứ tư, Mill bàn về những ảnh hưởng của Tính thực dụng.
Human interaction will always be affected by external factors.
Tâm trạng con người luôn bị tác động bởi những yếu tố bên ngoài.
Around 0.15% of the population is affected by this condition.
Khoảng 0,15% dân số có mắc phải chứng này.
You need to wash the affected area.
Bạn phải rửa sạch khu vực nhiễm.
How will her psyche be affected?
Tâm sinh lý sẽ bị ảnh hưởng ra sao?
Spray some boric acid on the affected area for effective results.
Phun một số axit boric vào vùng bị nhiễm để có kết quả.
Ending the bracero scheme seems to have affected American workers not a bit.
Rõ ràng kết thúc bracero dường như đã tác động không nhỏ tới công nhân Mỹ.
About 5% of the population aren't affected immediately.
Khoảng 5% dân số không bị nhiễm ngay lập tức.
But his brain activity is barely affected.
Nhưng não của anh ta hầu như không bị tác động.
Because Zoe could be affected.
Vì Zoe có thể bị hại.
Results: 23392, Time: 0.0989

Top dictionary queries

English - Vietnamese