COEXIST in Vietnamese translation

[ˌkəʊig'zist]
[ˌkəʊig'zist]
cùng tồn tại
coexist
co-exist
coexistence
exist together
co-existence
coextensive
chung sống
live together
coexistence
coexist
cohabitation
co-existence
cohabiting
co-exist
coexist
tồn tại song song
exist in parallel
coexist
exist side-by-side
co-exist
of parallel existence
to exist side by side
nominally exist
cùng
same
along
together
end
join
jointly
top
let
mutually
accompanied
tồn
exist
remain
last
survive
survival
existence
conservation
reserve
alive
linger

Examples of using Coexist in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Paper and fire cannot coexist, yet paper can be used to boil water.
Giấy và lửa không thể tồn tại cùng nhau, tuy nhiên giấy có thể được dùng để đun sôi nước.
These examples of robot technology make visitors feel that the day when robots coexist with humans can't be far off.
Những ví dụ về các công nghệ robot làm cho du khách cảm thấy rằng ngày mà robot cùng chung sống với con người đã là 1 tương lai không xa.
One of the biggest features of DS18B20 is that multiple DS18B20s can coexist on the same 1-Wire bus.
Vì mỗi DS18B20 chứa một số silicon seri duy nhất, nhiều DS18B20 có thể tồn tại trên cùng một bus 1 Dây.
changing the structure and fabric of the city so that different groups of people can coexist.
nhờ đó những nhóm cư dân khác nhau có thể cùng chung sống.
cannot coexist with peace and harmony.
không thể tồn tại chung với sự an vui và hòa hợp được.
important member of society, and as such, it must coexist with other elements of society.
công ty phải cùng chung sống với các yếu tố khác trong xã hội.
They have driven out native squirrels in many areas, though they peacefully coexist with most other rodent wildlife.
Chúng đã đuổi ra những chú sóc bản địa ở nhiều khu vực, mặc dù chúng cùng sống hòa bình với hầu hết các động vật hoang dã thú rừng khác.
Jewish and Hindu) coexist peacefully while maintaining their own particular cultural identities.
Ấn Độ giáo) cùng sống hòa bình và luôn duy trì bản sắc văn hóa riêng của mình.
They understand this world's true appearance, and consider monsters who coexist in the human world to be their enemies.
Họ thấu hiểu thế giới này, coi những quái vật sống cùng loài người trong thế giới này là kẻ thù.
The Partner Robot Division team members are committed to using the technology in T-HR3 to develop friendly and helpful robots that coexist with humans and assist them in their daily lives.
Các thành viên trong nhóm cam kết sử dụng robot T- HR3 tồn tại với con người và hỗ trợ trong cuộc sống hàng ngày.
a place where all races can coexist.
mọi chủng tộc có thể chung sống cùng nhau.
Legacy BTC- coexist.
BTC gốc( Legacy) sẽ cùng tồn tại.
And Iceland is just one of several examples showing that fire and ice can coexist at volcanoes without widespread melting occurring.
Iceland cũng chỉ là một trong rất nhiều ví dụ cho thấy lửa và băng có thể cùng tồn tại mà không gây ra hiện tượng băng tan chảy trên diện rộng.
regularly dives to catalogue, observe and coexist with the creatures they see as harmless fish.
quan sát và cùng sống với loài cá mà họ cho là vô hại.
Parcher and Charles,,,, Charles and Marcee cannot coexist with Alicia, Now! Alicia and Charles never coexist in the same interactive field,Voices grow stronger.
Alicia và Charles không cùng tồn tại tương tự Alicia và Parcher… Charles, và Marcee không thể cùng tồn tại với Alicia.
Mexican urban governance: How old and new institutions coexist and interact.
Quản lý đô thị Mexico: làm thế nào để các thể chế cũ và mới tồn tại và tương tác.
representatives of different faiths peacefully coexist here.
đại diện của các tín ngưỡng khác cùng chung sống hòa bình ở đây.
This shows us that faith and attachment to riches cannot coexist.
Điều này chứng tỏ rằng đức tin và sự gắn bó với giàu sang không thể sống chung với nhau.
They understand this world's true appearance, and consider monsters who coexist in the human world to be their enemies.
Họ biết đến bộ mặt thật của thế giới này và coi những chủng tộc quái vật tồn tại trong loài người là kẻ thù của họ.
radiation and convection coexist as heat transfer processes
đối lưu cùng tồn tại như các quá trình truyền nhiệt
Results: 426, Time: 0.06

Top dictionary queries

English - Vietnamese