CONCERNING in Vietnamese translation

[kən's3ːniŋ]
[kən's3ːniŋ]
liên quan đến
relevant to
in connection
relative to
relation to
unrelated to
related to
concerning
linked to
involved
pertaining to
concerning
quan tâm
care
interest
concern
attention
keen
lo ngại
worry
concern
fear
afraid
wary
fearful
disturbing

Examples of using Concerning in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
Even leaving plastic containers out in a hot car could increase the release of concerning chemicals.
Ngay cả việc để đồ đựng bằng nhựa trong xe ô tô nóng cũng có thể làm tăng giải phóng các hóa chất lo ngại.
I am concerning myself with only one essential thing, to set man free.
Chính tôi chỉ đang quan tâm đến một điều cốt lõi: đưa con người đến sự tự do.
Concerning life, the wisest men of all ages have judged alike:
Quan tâm về đời sống, những con người khôn ngoan
Therefore I esteem all thy precepts concerning all things to be right;
Vì vậy, tôi xem các giềng mối Chúa về muôn vật là phải;
Kimberly-Clark is not responsible for and makes no representations concerning the condition and content of,
Kimberly- Clark không chịu trách nhiệm và cũng không đại diện đến các điều kiện và nội dung,
But the tree concerning the Sacred Task that I have spent seven years trying to cut down is just this one.”.
Nhưng cái cây dính đến Thiên Chức mà tớ phải dành đến bảy năm để chặt xuống chỉ có một cái này thôi.”.
Talking about politics is referring to activities concerning relations between strata, classes, and ethnic groups in a country.
Nói đến chính trị là nói đến những hoạt động liên quan đến mối quan hệ giữa các giai tầng, các giai cấp và các tộc người trong một quốc gia.
The most important type is that concerning the stability of solutions near to a point of equilibrium.
Loại quan trọng nhất liên quan đến sự ổn định của các lời giải gần đến một điểm cân bằng.
In 2014, the IRS had issued commentary specifically concerning digital currencies, with the recommendation that they be treated as property.
Trong năm 2014, IRS đã đưa ra bình luận cụ thể liên quan đến tiền tệ kỹ thuật số, với khuyến nghị rằng họ được coi là tài sản.
As previously stated, he will recuse from particular matters concerning the EB-5 visa program,” Kushner's attorney, Blake Roberts, said in a statement.
Như đã tuyên bố, ông ấy sẽ không tham gia các vấn đề cụ thể liên quan đến chương trình visa EB- 5"- Blake Roberts, luật sư của Jared Kushner nói.
We believe there is additional information concerning the Russian government
Chúng tôi tin rằng các thông tin lo ngại về chính phủ Nga
This is concerning, because your chance of cure decreases as the cancer grows and spreads.”.
Đây là mối quan tâm, bởi vì cơ hội chữa bệnh của bạn giảm đi khi ung thư phát triển và lan rộng hơn.”.
But in struggles concerning territorial sovereignty, if Japan continues its provocations,
Tuy nhiên trong vấn đề tranh chấp chủ quyền lãnh thổ,
One of the main trends concerning Thomson Reuters is that“in many ways,
Một trong những xu thế chính có liên quan tới Thomson Reuters là“ theo nhiều cách,
We believe there is additional information concerning the Russian Government
Chúng tôi tin rằng các thông tin lo ngại về chính phủ Nga
Answer: The main issue concerning prayer is the question,'Is it possible for someone else to eliminate our sufferings and problems?'?
ĐÁP: Vấn đề chính quan tâm đến cầu nguyện là câu hỏi' Ai đấy khác có thể tiêu trừ những khổ đau và những rắc rối của chúng ta hay không?
When Jesus spoke concerning going away he was speaking about his go back to his Father
Khi Đức Giêsu nói về việc ra đi, Người nói về
Unless you have concerning or debilitating symptoms or neurologic loss, your doctor will
Trừ khi bạn các triệu chứng có liên quan hoặc suy nhược,
Both sides have achieved a lot, but the provisions concerning the investment protection and dispute settlements are still being negotiated.
Một khúc mắc vẫn chưa thống nhất được giữa hai bên là các điều khoản liên quan đến vấn đề bảo vệ các khoản đầu tư và cơ chế giải quyết tranh chấp.
States are responsible for the fulfilment of their international obligations concerning the protection and preservation of the marine environment.
Trách nhiệm Các quốc gia có trách nhiệm quan tâm đến việc hoàn thành các nghĩa vụ quốc tế của mình về vấn đề bảo vệ và gìn giữ môi trường biển.
Results: 7003, Time: 0.0659

Top dictionary queries

English - Vietnamese