have boastedshowed offbraggedhas showed offhave been bragging
đã để lộ
đã cho tôi xem
Examples of using
Had shown
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Ecclesiastic
Colloquial
Computer
Then I spoke to them of the captivity all the things that Yahweh had shown me.
Bấy giờ ta thuật lại cho những kẻ phu tù mọi sự mà Ðức Giê- hô- va đã tỏ cho ta biết.
When Branham found Hope, he knelt down beside her bed, only to learn that the X-rays had shown tuberculosis creeping deeper and deeper into her lungs.
Khi Branham tìm được Hope, anh quỳ bên giường cô, chỉ nghe nói tia x- quang cho thấy bệnh lao phổi đang ăn sâu hơn vào phổi của cô.
Critic Leonard Maltin called his death“a particularly sad end for someone who, as a child, had shown so much easy charm and talent.”.
Nhà phê bình Leonard Maltin gọi cái chết của Beckett là" một kết thúc đau buồn cho một người mà khi còn nhỏ đã bộc lộ quá nhiều tài năng và sức hấp dẫn".
the work of Hubble and others had shown that our universe is expanding.
những người khác chỉ ra rằng vũ trụ đang giãn nở.
The best example of this is the so-called oddball effect- an optical illusion that Bilger reports that Eagleman had shown him in his lab.
Thí dụ hay nhất cho điều này là cái gọi là hiệu ứng người lập dị- một ảo ảnh thị giác mà Eagleman đã cho tôi xem trong phòng thí nghiệm.
said many studies had shown that eggs were safe to eat.
nhiều nghiên cứu chỉ ra rằng ăn trứng rất an toàn.
The best example of this is the so-called oddball effect-an optical illusion that Bilger reports that Eagleman had shown him in his lab.
Thí dụ hay nhất cho điều này là cái gọi là hiệu ứng người lập dị- một ảo ảnh thị giác mà Eagleman đã cho tôi xem trong phòng thí nghiệm.
Rather, it was to prevent the future that“Vision” had shown me-in other words, Mei-san's death.
Mà là, để ngăn chặn tương lai mà“ Vision” đã cho tôi thấy- nói cách khác, là cái chết của Mei- san.
Paris prosecutor Francois Molins said Ben Belgacem had shown signs in 2011 and 2012 of having radicalised in jail.
Công tố viên Paris Francois Molins cho biết, Belgacem thể hiện những dấu hiệu bị cực đoan hóa trong giai đoạn ngồi tù vào năm 2011 và 2012.
Hillary Clinton, she said, had shown her this same view when she'd first come to visit the White House eight years earlier.
Bà nói Hillary Clinton đã chỉ cho bà góc nhìn này vào lần đầu tiên bà đến thăm Nhà Trắng tám năm trước.
Left unspoken was the fact that Eden had shown little of that concern in staying away from his hospital room the past week.
Không còn gì để nói về sự thật Eden đã không cho thấy chút quan tâm nào đến việc anh phải ở lại phòng bệnh này trong tuần qua.
He had shown disapproval for the third, but we compromised by making it monthly
Ông ta thể hiện sự phản đối với điều thứ ba,
Finally, God had shown"great mercy" toward her and her husband(Luke 1:58)!
Sau hết, Thiên Chúa đã tỏ ra“ lòng thương xót lớn lao” đối với bà và chồng bà( Lu- ca 1: 58)!
In a flash they had shown her the bare reality of her situation.
Trong chớp mắt, họ đã chỉ cho nàng sự thật trần trụi cái tình huống của nàng.
Watson also noted that Wilkins, in highhanded fashion, had shown him Franklin s x-ray photograph 51, without Franklin s knowledge.
Wilkins đã cho Watson xem tấm ảnh nhiễu xạ tia X( số 51) của Franklin mà không hỏi ý kiến của bà.
He says Mr Abdulmutallab had shown no signs of violent extremism while living in the UK.
Ông ta nói Abdulmutallab không hề tỏ dấu hiệu theo chủ nghĩa cực đoan bạo lực khi rời khỏi Anh.
Penrose's theorem had shown that any collapsing star must end in a singularity;
Định lý Penrose đã chứng tỏ rằng bất cứ ngôi sao sụp đổ nào cũng phải chấm dứt ở dạng nhất thể;
Leonard and his camp had shown interest in $219M super max deal.
Leonard và trại của ông đã tỏ ra quan tâm đến thỏa thuận tối đa 219 triệu đô la.
The Supreme Court ruled that the Colorado Civil Rights Commission had shown an impermissible hostility toward religion in their handling of the case.
Tòa Tối Cao Hoa Kỳ phán quyết rằng Ủy Ban Nhân Quyền Calorado đã chứng tỏ sự thù nghịch không thể chấp nhận được đối với tôn giáo trong việc giải quyết vụ án đó.
For the first time, they had shown that they have weapons capable of reaching Israel's two major cities.
Lần đầu tiên, họ đã chứng tỏ được rằng họ có vũ khí có khả năng vươn tới hai thành phố chính của Israel.
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文