JUSTIFICATION in Vietnamese translation

[ˌdʒʌstifi'keiʃn]
[ˌdʒʌstifi'keiʃn]
biện minh
justified
justification
excuse
vindicated
sự biện minh
justification
lý do
reason
why
excuse
rationale
sự biện hộ
justification
chứng minh
prove
demonstrate
proof
show
evidence
substantiate
justify
lý lẽ
argument
logic
rationale
justification
rationality
sentiment would
justification
sự công chính
righteousness
justification
the rightness
lý lẽ bào chữa
justification
công chính hóa
xưng công chính
sự
lý giải
sự bào chữa

Examples of using Justification in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You don't owe anyone any justification or explanation.
Bạn không nợ bất kỳ ai một lời giải thích hay bào chữa nào cả.
Wherefore also,“it was considered as justification for him.”.
Bởi thế,“ ông được ngài xem là công chính”.
He did that for our justification.
Ngài đã làm như vậy vì cớ chúng ta.
Christianity 101- Justification.
PE101- Công lý.
Purpose and Justification….
Nguyên nhân và biện.
Theres no justification for the belief that the markets short-term reaction to a piece of data is a guide to the meaning of that data.
Không có lý do nào cho niềm tin rằng phản ứng ngắn hạn của thị trường đối với một đoạn dữ liệu là một hướng dẫn về ý nghĩa của dữ liệu đó.
China's legal justification for the Four Shas is just as weak, if not weaker,
Sự biện hộ pháp lý của Trung Quốc cho yêu sách Tứ Sa là yếu,
CAS, sided with WADA, said Guerrero bore“some fault or negligence, even if it was not significant,” as justification for extending his suspension.
CAS, đứng về phía WADA, cho biết Guerrero mang" một số lỗi hoặc sơ suất, ngay cả khi nó không đáng kể", như là lý do để mở rộng án treo của mình.
There may be no justification to the idea that a bigger account will allow greater income.
Không có lý lẽ nào chứng minh cho ý tưởng rằng một tài khoản lớn hơn sẽ cho phép lợi nhuận lớn hơn.
Appropriate justification shall be provided as to the criteria used to determine allowable import quantities or values.
Sự biện hộ phù hợp sẽ được đưa ra khi các tiêu chí được sử dụng để xác định các giá trị hoặc số lượng nhập khẩu cho phép.
First, there may be some tasks you don't enjoy doing, but not wanting to do a job isn't enough justification for outsourcing it.
Đầu tiên, có thể có một số công việc bạn không thích làm, nhưng không muốn làm một công việc là không đủ lý do để thuê ngoài nó.
This justification was ruled unacceptable by a court in connection with the walkway failure at the Hyatt Hotel in Kansas City in 1985.
Lý lẽ này đã bị toà án phán xét là không thể chấp nhận được liên quan đến sai phạm tại đường dạo trong Khách sạn Hyatt ở Kansas City năm 1985.
So it's obviously the ruling class justification for the inferior conditions of the working class.
Đó rõ ràng là sự biện hộ của giai cấp thống trị cho điều kiện thấp kém.
Paritta-sutta recital is a form of saccikiriya, of depending on truth for protection, justification or attainment.
Đọc kinh paritta là một hình thức xác nhận chân lý( sacca kiriya), tùy thuộc nơi chân lý để bảo vệ, chứng minh hay thành đạt.
In the Text Options/Settings section, choose a justification, text style, height, and rotation.
Trong phần Text Options/ Setting, chọn cách canh lề( justification), kiểu chữ( text style), chiều cao và góc xoay.
There is no justification… for firing on an unarmed commercial ship carrying freight between two Turkish ports.
Không có lý lẽ nào… cho việc bắn vào một tàu thương mại không có vũ trang đang chở hàng giữa 2 cảng của Thổ Nhĩ Kỳ.
One can do that only when there is no escape and condemnation or justification is a form of escape.
Người ta có thể thực hiện được điều đó chỉ khi nào không có tẩu thoát, và sự chỉ trích hay sự biện hộ là một hình thức của tẩu thoát.
Sinners will attain justification, and the just will be confirmed in good.
Tội nhân sẽ được sự công chính và người công chính sẽ được xác nhận trong sự tốt lành.
we cannot ignore that a life was taken from us, ruthlessly and without justification or cause.
mất khỏi chúng ta cách dã man, không lý lẽ hay nguyên nhân.
Justification by faith in Christ needs to be preached by the whole Church and with greater vigor than ever.
Sự công chính nhờ đức tin trong Chúa Kitô cần được rao giảng bởi toàn thể Giáo Hội và với một sức mạnh hơn bao giờ hết.
Results: 691, Time: 0.2757

Top dictionary queries

English - Vietnamese