REQUESTING in Vietnamese translation

[ri'kwestiŋ]
[ri'kwestiŋ]
yêu cầu
request
ask
require
demand
requirement
claim
inquiry
order

Examples of using Requesting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
For example, when requesting the list of Tasks,
Ví dụ, khi request danh sách Tasks,
A proxy server thus functions on behalf of the client when requesting service, potentially masking the true origin of the request to the resource server.
Do đó, proxy server hoạt động thay mặt cho client khi request một tài nguyên, và có khả năng che dấu nguồn gốc thực sự của request đó.
Bus grant: Indicates that a requesting module has been granted control of the bus.
BUS grant: chỉ ra module đang yêu cầu đã được cấp quyền điều khiển BUS.
In this case, the requesting member or group of members has the right to convene a meeting of the Members' Council.
Trường hợp này, thành viên hoặc nhóm thành viên đã có yêu cầu  quyền triệu tập họp Hội đồng thành viên.
When requesting reinstatement, he should be able to give evidence that he has repented
Khi xin trở lại hội thánh, người đó phải cho
One hundred and five open letters have been issued requesting the Hong Kong government to respond to the people's five major demands.
Có 105 thư ngỏ được công bố, đề nghị và thúc giục chính phủ Hồng Kông đáp ứng 5 yêu cầu lớn của người dân.
Not employing a checklist is requesting trouble… and missed photo ops you may never have again.
Không sử dụng danh sách kiểm tra sẽ hỏi cho rắc rối và bị mất ảnh ops, bạn sẽ không bao giờ có một lần nữa.
Our kids didn't let us cry too much, though, because they kept requesting snacks, more snacks, and more snacks after that.
Anh chị con không để bố mẹ khóc nhiều vì chúng liên tục xin đồ snack, nhiều snack hơn, và sau đó vẫn là snack.
So it's not really surprising to see women now requesting to look more like Melania.”.
Vì thế, không có gì đáng ngạc nhiên khi bây giờ, họ yêu cầu vẻ ngoài giống bà Melania, một người đẹp đầy quyến rũ”.
Keep in mind not to begin requesting a job switch until the point when you are totally prepared to do as such.
Hãy nhớ đừng bắt đầu hỏi về việc chuyển đổi công việc cho đến khi bạn hoàn toàn sẵn sàng để làm điều đó nhé.
When requesting data, avoid doing it frequently if the data hasn't actually changed.
Khi đang request data tránh thực hiện thường xuyên nếu dữ liệu không thay đổi.
Workshop on building regional innovative startup ecosystems and requesting policy input from individuals and organizations supporting the innovative startup ecosystem.
Hội thảo xây dựng hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo địa phương và kiến nghị chính sách từ các tổ chức, cá nhân hỗ trợ hệ sinh thái khởi nghiệp sáng tạo.
I'm requesting Frank-san for this, but I want to propose a commission to those two.”.
Tuy đây là đề nghị của em với Frank- san nhưng em muốn ra một nhiệm vụ cho hai người đó.”.
With the possibility of requesting a maximum of two extensions of one year(full-time)
Khả năng để yêu cầu tối đa là hai phần mở
He sent tribute missions to Liang in 534 and 541, on the second occasion requesting artisans as well as various Buddhist works and a teacher.
Ông cử sứ thần sang Lương vào năm 534 và 541, thỉnh cầu thợ thủ công cũng như các công trình Phật giáo khác và một thầy tăng.
Raychaudhuri responded to Ramakrishnan's email requesting“not to form opinions based on second hand sources.”.
Raychaudhuri trả lời, xin Ramakirishnan đừng" nêu ý kiến dựa trên những nguồn không đáng tin cậy".
Hadrian sent embassies to Charlemagne in autumn requesting he enforce the policies of his father, Pippin.
Hadrian gửi sứ giả đến chỗ Charlemagne vào mùa thu để yêu cầu ông thực thi các chính sách của cha mình- nhà vua Pippin.
I am requesting that my child be evaluated for special education services.
Bạn yêu cầu con bạn được đánh giá thông qua các dịch vụ giáo dục đặc biệt.
We have sent a letter to Boeing requesting that the order be canceled,” Garuda spokesman Ikhsan Rosan said.
Chúng tôi đã gửi thư tới Boeing để yêu cầu hủy đơn hàng"- phát ngôn viên Garuda Ikhsan Rosan nói ngày 22/ 3.
Requesting these forces to safeguard the nation and the people, not the Party(!).
Đòi các lực lượng này chỉ bảo vệ đất nước và nhân dân, chứ không bảo vệ Đảng(!).
Results: 2168, Time: 0.0564

Top dictionary queries

English - Vietnamese