RUMOURS in Vietnamese translation

['ruːməz]
['ruːməz]
tin đồn
rumor
gossip
rumour
hearsay
speculation
buzz
rumination
lời đồn
rumor
rumours
gossip
hearsay
buzz word
rumours
rumors
đồn đại
rumor
rumoured
rumors
rumours

Examples of using Rumours in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Have you heard those rumours?
Cậu đã nghe về những tin đồn đó chưa?
Haa, I have heard rumours, but you are a beauty.
Hây, tôi đã nghe những lời đồn đại, nhưng em quả là một người đẹp.
And they spread rumours that you are power-hungry and corrupt.
Rồi chúng loan tin… anh muốn thâu tóm quyền lực, rồi cả tham nhũng.
How can rumours be circulating at the Brown Derby?
Làm sao những lời đồn có thể lan truyền ở Brown Derby ư?
So, the rumours you have heard have been of escape?
Vậy tin ông nghe là một cuộc đào thoát?
Rumours that there was a robbery.
Người ta đồn là có một vụ trộm.
Yeah, I have heard rumours, but I thought it was just a myth.
Phải rồi, Tôi có nghe đồn, nhưng tôi nghĩ chắc là chuyện thần thoại.
We heard rumours of an invasion just a couple of days ago.
Chúng tôi nghe đồn mấy ngày trước có quân xâm lược.
I told them they should not spread such rumours.
Nói với họ rằng họ không nên tiếp tục với những tin đồn.
Rather we have only heard of that through rumours.
Tôi mới chỉ nghe điều đó qua những lời đồn đại.
He did not know what to believe with the rumours swirling around.
Anh không biết tin những gì với những tin đồn xoay xung quanh.
Grand Theft Auto 6 Release date, leaks and rumours surrounding.
Grand Theft Auto 6- Ngày phát hành và những thông tin xung quanh.
And I have come here to dispel these rumours.
Tôi đến đây để xóa tan mọi lời đồn đại.
I am not here to entertain rumours.
Tôi không ở đây để giải trí với những tin đồn.”.
All the latest done deals, news and rumours from Scottish football.
Tìm hiểu tất cả các bàn tán và tin đồn từ thế giới bóng đá.
You know there are rumours.
Agustina, có những lời đồn.
I'm not here to entertain any rumours.
Tôi không ở đây để làm trò giải trí cho những tin đồn.
Seized by rumours.
Gửi bởi Rumor.
He's heard rumours, he says, rumours about the 1820 sinking of the Essex,
Anh đã nghe lời đồn, anh nói, những lời đồn về vụ đắm tàu Essex,
Rumours has received diamond certifications in several countries, including the US, Canada and Australia.
Rumours cũng nhận được chứng chỉ Kim cương tại nhiều quốc gia, trong đó có Mỹ, Canada và Úc.
Results: 1222, Time: 0.0411

Top dictionary queries

English - Vietnamese