APPOINTING in Vietnamese translation

[ə'pointiŋ]
[ə'pointiŋ]
bổ nhiệm
appointment
appoint
assigned
chỉ định
specify
designated
indicated
assigned
indications
appointed
designation
prescribed
nominated
indicative
làm
do
make
work
cause
how
get

Examples of using Appointing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
the Chairman of the backbench 1922 Committee, resulting in the Queen appointing their recommended candidate: Harold Macmillan.
kết quả là Nữ vương đã chỉ định ứng cử viên do họ đề xuất: Harold Macmillan.
ironically the man who signed the TPP agreement, was recently investigated for appointing his son to a leadership position in a major SOE.
gần đây bị điều tra vì đã bổ nhiệm con của mình vào một vị trí lãnh đạo một doanh nghiệp nhà nước lớn.
In the late 1940s Alva became involved in international issues with the United Nations appointing her head of its section on welfare policy in 1949.
Cuối thập niên 1940, bà đã tham gia vào các vấn đề quốc tế cùng với Liên hợp quốc, được bổ nhiệm đứng đầu ban chính sách phúc lợi của Liên hợp quốc năm 1949.
Mr Kan earlier named his new cabinet, keeping 11 of the 17 ministers in place and appointing his former deputy Yoshihiko Noda as finance minister.
Trước đó ông Kan cũng đưa ra danh sách nội các mới, giữ nguyên 11 trong số 17 bộ trưởng cũ và cử người phó trước của ông là Yoshihiko Noda lên làm bộ trưởng tài chính.
The OLC issued a 14-page memo on Friday saying that the president is not barred from appointing Kushner because federal law grants the president special hiring authority that exempts him and his hires from anti-nepotism laws.
OLC ban hành một bản ghi nhớ dài 14 trang vào hôm Thứ Sáu, nói rằng tổng thống không bị cấm bổ nhiệm Kushner bởi vì luật liên bang cho phép tổng thống quyền mướn người đặc biệt, miễn áp dụng luật chống gia đình trị đối với ông và việc thuê mướn của ông.
We would like to propose this bill to resolve the public suspicion by appointing and allowing a special prosecutor to thoroughly find the truth through a strict investigation into allegations that civilians including Choi Soon-sil meddled in state affairs," the bill said.
Chúng tôi đề xuất dự luật này để giải quyết mối quan tâm của công chúng bằng cách chỉ định và cho phép một công tố viên đặc biệt tìm ra sự thật thông qua cuộc điều tra liên quan đến cáo buộc rằng nhiều thường dân bao gồm bà Choi Soon Sil đã can thiệp vào công việc nhà nước"- dự luật chỉ rõ.
Italy's president set the country on a path to fresh elections on Monday, appointing a former International Monetary Fund official as interim prime minister with the task of planning for snap polls and passing the next budget.
Tổng thống Ý đã thiết lập quốc gia trên một con đường trở lại cuộc bầu cử mới vào thứ hai, bổ nhiệm cựu quan chức Quỹ Tiền tệ Quốc tế làm Thủ tướng lâm thời với nhiệm vụ lập kế hoạch cho các cuộc thăm dò nhanh và vượt qua ngân sách tiếp theo.
The appointing authority shall be the PDRCI
Cơ quan chỉ định sẽ là PDRCI
The expected appointing authority action and views about its desirability may thus affect the parties' bargaining position over an agreed chair and their ability to credibly make the threat to walk away from negotiations over an agreed choice.”[4].
Dự kiến hành động có thẩm quyền bổ nhiệm và quan điểm về mong muốn của mình do đó có thể ảnh hưởng đến các bên' vị trí mặc cả trên một chiếc ghế đồng ý và khả năng của họ để credibly làm cho mối đe dọa cho đi bộ từ cuộc đàm phán về một sự lựa chọn đồng ý“.[ 4].
the evaluation team appointing the testing laboratory of the Ministry of Information and Communication has conducted the work
đoàn đánh giá chỉ định phòng thử nghiệm của Bộ thông tin và truyền thông đã
Italy's president set the country on a path back to fresh elections on Monday, appointing a former International Monetary Fund official as interim prime minister with the task of planning for snap polls and passing the next budget.
Tổng thống Ý đã thiết lập quốc gia trên một con đường trở lại cuộc bầu cử mới vào thứ hai, bổ nhiệm cựu quan chức Quỹ Tiền tệ Quốc tế làm Thủ tướng lâm thời với nhiệm vụ lập kế hoạch cho các cuộc thăm dò nhanh và vượt qua ngân sách tiếp theo.
It requires implementing a series of measures such as adopting an anti-bribery policy, appointing someone to oversee compliance with that policy, vetting and training employees, undertaking risk assessments on projects
Điều này đòi hỏi tổ chức phải thực hiện một loạt các biện pháp như áp dụng chính sách chống hối lộ, chỉ định người giám sát việc tuân thủ chính sách đó, kiểm tra
Not having executor(s) may arise where the deceased made a Will without appointing executors; or the executors who he appointed had died;
Không có người thi hành( S) có thể xảy ra nơi những người đã khuất đã Will mà không bổ nhiệm Chấp hành viên;
In confirming or appointing arbitrators, the Court shall consider the prospective arbitrator's nationality,
Trong xác nhận hoặc chỉ định trọng tài viên, Tòa án sẽ xem
appoint arbitrators or designate an appointing authority.
chỉ định một cơ quan bổ nhiệm.
town of Kuty(now Ukraine)[1] near the southern Polish border, issued a proclamation about his plan to transfer power and appointing W? adys?
đã đưa ra tuyên bố về kế hoạch của ông chuyển giao quyền lực và chỉ định Władysław Raczkiewicz,
Drug lords(Spanish: Capos): The highest position in any drug cartel, responsible for supervising the entire drug industry, appointing territorial leaders, making alliances,
chịu trách nhiệm giám sát toàn bộ ngành công nghiệp ma túy, bổ nhiệm các lãnh đạo lãnh thổ,
Ukraine)[ 1][ 2][ 3] near the southern Polish border, issued a proclamation about his plan to transfer power and appointing Władysław Raczkiewicz,
đã đưa ra tuyên bố về kế hoạch của ông chuyển giao quyền lực và chỉ định Władysław Raczkiewicz,
Forced into exile she has become a spokesperson for Zelaya in his attempts to regain the presidency.[2] She faces criminal prosecution because she has traveled around the world removing and appointing ambassadors in Honduran embassies.[3][4].
Bị buộc phải lưu vong, bà đã trở thành người phát ngôn của Zelaya trong nỗ lực giành lại chức tổng thống.[ 2] bà phải đối mặt với việc truy tố hình sự vì bà đã đi khắp thế giới để loại bỏ và bổ nhiệm các đại sứ tại các đại sứ quán của bá tước.[ 3][ 4].
must now recognize the pope as the supreme head of the church and insisting that the final authority on appointing bishops rests with him.
khẳng định quyền hành sau cùng chỉ định giám mục là nằm trong tay ngài.
Results: 335, Time: 0.0713

Top dictionary queries

English - Vietnamese